
Trang 1
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
BỘ MÔN: TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN - KHỐI 11 CẤU TRÚC
PHẦN TT NỘI DUNG CÁC DẠNG TOÁN Trang
ĐẠI
SỐ
1
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VÀ PHƯƠNG TRÌNH
LƯỢNG GIÁC Câu hỏi trắc nghiệm: 45 câu Bài tập tự luận: 10 bài
Tìm tập xác định của hàm số lượng giác.
2 – 8
Xét sự biến thiên của một số hàm số lượng giác. Tìm chu kỳ tuần hoàn của một số hàm số lượng giác. Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác. Tìm GTLN, GTNN của một số hàm số lượng giác. Giải các phương trình lượng giác cơ bản. Giải các phương trình lượng giác đơn giản. Tìm nghiệm của phương trình lượng giác thỏa mãn điều kiện cho trước. Điều kiện để phương trình lượng giác có nghiệm. Một số bài ứng dụng thực tế.
2
HOÁN VỊ - TỔ HỢP
CHỈNH HỢP
XÁC SUẤT Câu hỏi trắc nghiệm: 40 câu Câu hỏi tự luận: 17 bài
Sử dụng quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp để giải các bài toán.
8 – 14 Chứng minh đẳng thức, giải PT, giải BPT liên quan đến hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp Bài toán xác định hệ số của một khai triển. Bài toán tìm xác suất của một biến cố.
HÌNH
HỌC
3
PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG Câu hỏi trắc nghiệm: 25 câu
Xác định ảnh và tạo ảnh của điểm và của một hình qua phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép quay và phép vị tự.
15 - 17 Xác định tọa độ ảnh hoặc tạo ảnh của một điểm, một đường thẳng, một đường tròn một đường có phương trình cho trước qua phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép quay và phép vị tự.
4
ĐƯỜNG THẲNG, MẶT
PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN – QUAN
HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN. Câu hỏi trắc nghiệm: 45 câu Bài tập tự luận: 20 bài
Xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, giao tuyến của hai mặt phẳng.
18 - 26
Xác định và chứng minh đường thẳng song song đường thẳng, đường thẳng song song mặt phẳng, mặt phẳng song song mặt phẳng. Xác định thiết diện của hình chóp và lăng trụ cắt bởi một mặt phẳng. Một số bài toán khác sử dụng tính chất của hai đường thẳng song song, đường thẳng song song mặt phẳng, hai mặt phẳng song song.
Trang 2
PHẦN I. ĐẠI SỐ
Chương 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.
I. Lý thuyết.
1. Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực) sin ; cos ; tan ; cot y x y x y x y x = = = =
và tính chất tuần hoàn, tính chẵn lẻ của chúng. - Biết dựa vào trục sin, trục côsin, trục tang và trục côtang gắn với đường tròn lượng giác để khảo sát sự biến thiên của các hàm số lượng giác tương ứng rồi thể hiện sự biến thiên đó trên đồ thị. - Biết được phương trình lượng giác cơ bản: sin ;cos ;tan ;cot x m x m x m x m = = = =
- Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của các phương trình cơ bản nêu trên và công thức nghiệm của các phương trình đó. - Biết được dạng và cách giải một số dạng phương trình lượng giác đơn giản: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác; phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x; phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin x vàcos x; phương trình có sự dụng các công thức biến đổi để giải. 2.Kỹnăng:
- Xác định được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số sin ; cos ; tan ; cot . y x y x y x y x = = = = - Vẽ được đồ thị của các hàm số sin ; cos ; tan ; cot . y x y x y x y x = = = = - Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản. Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản. - Nhận biết được và giải thành thạo các phương trình thuộc dạng nêu trên. II. Câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
Câu 1. Tập xác định của hàm số cot y x = là
A. D = . B. \ 2 D k k =
.
C. \ 2 D k k = +
. D. \ D k k = .
Câu 2. Điều kiện xác định của hàm số 1 3cos sin
x y x − = là
A. , 2 x k k + . B. , x k k . C. 2 , x k k . D. , 2 k x k .
Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm số 3sin 1 1 cos2
x y x + = −
A. \ , 2 D k k = +
. B. \ 2 , 2 D k k = +
.
C. \ 2 , D k k = . D. \ , D k k = .
Câu 4. Hàm số sin cos 1 x y x = − xác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.