Quảng cáo
Đề cương ôn tập HK1 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường Hai Bà Trưng - TT Huế
QR

Đề cương ôn tập HK1 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường Hai Bà Trưng - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu đề cương ôn tập HK1 Toán 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Hai Bà Trưng, tỉnh Thừa Thiên Huế gồm 10 trang. A. NỘI DUNG I. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH: Xem lại lý thuyết và các bài tập tập ở sách giáo khoa Đại số và Giải tích 11. Chương 1: 1. Các hàm số lượng giác. 2. Phương trình lượng giác cơ bản, phương trình lượng giác thường gặp, phương trình lượng giác khác. Chương 2: 1. Hai quy tắc đếm cơ bản; Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. 2. Nhị thức Niu-tơn. 3. Phép thử và biến cố; Xác suất của biến cố. Chương 3: Phương pháp quy nạp toán học; Dãy số. II. HÌNH HỌC: Xem lại lý thuyết và các bài tập tập ở sách giáo khoa Hình học 11. Chương 1: 1. Các phép dời hình: Phép tịnh tiến; Phép đối xứng trục; Phép đối xứng tâm và Phép quay. 2. Phép vị tự và Phép đồng dạng. Chương 2: 1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng. B. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. II. TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT. III. DÃY SỐ. IV. PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG. V. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN – QUAN HỆ SONG SONG.

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tập toán HK1-Khối 11-2021-2022 Trang 1/10

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

TỔ TOÁN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN TOÁN – KHỐI 11

Họ và tên: ……………………... Lớp: ……………...........................

A. NỘI DUNG: ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH: Xem lại lý thuyết và các bài tập tập ở sách giáo khoa: Chương 1:

1. Các hàm số lượng giác. 2. Phương trình lượng giác cơ bản, phương trình lượng giác thường gặp, phương trình lượng giác khác. Chương 2:

1. Hai quy tắc đếm cơ bản; Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. 2. Nhị thức Niu-tơn. 3. Phép thử và biến cố; Xác suất của biến cố. Chương 3: Phương pháp quy nạp toán học; Dãy số. I. HÌNH HỌC Xem lại lý thuyết và các bài tập tập ở sách giáo khoa.

Chương 1:

1. Các phép dời hình: Phép tịnh tiến; Phép đối xứng trục; Phép đối xứng tâm và Phép quay. 2. Phép vị tự và Phép đồng dạng. Chương 2:

1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng; B. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO:

I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1. Tìm điều kiện để hàm số sau có nghĩa: = − 2cos sin 1 x y x .

A.    + 2 . x k B.  2 . x k C.    + 2 . 2 x k D.   . x k

Câu 2. Tập xác định của hàm số tan 3 y x    = +    

là

A. \ ; 6 k k B. \ ; 3 k k C. \ 2 k     +    

D. \ ; 6 k k     − +     

Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm số tan 1 cos sin 3 x y x x

 −   = + +    

.

A.   \ . D k = B. \ . 2 k D    =    

C. \ . 2 D k     = +    

D. . D =

Câu 4. Tập xác định của hàm số 1 cos 1 cos

x y x + = − là

A.   \ / k k   . B. . C.   \ 2 / k k   . D. \ 2 / 2 k k     +     

.

Câu 5. Đồ thị của hàm số tan 2 y x = − đi qua điểm nào sau đây?

A. ( ) 0;0 . O B. − ( ; 1). 4 M C.  (1; ). 4 N D.  − ( ;1). 4 P

Câu 6. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ; 2       

?

A. sin y x = . B. cos y x = . C. tan y x = . D. cot . y x = Câu 7. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đề cương ôn tập toán HK1-Khối 11-2021-2022 Trang 2/10

A. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn. B. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn. C. Hàm số tan y x = là hàm số chẵn. D. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn. Câu 8. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A. 2 sin y x = . B. .cos2 y x x = . C. .sin y x x = . D. cos y x = . Câu 9. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau.

A. Hàm số cot y x = tuần hoàn với chu kì . B. Hàm số tan y x = tuần hoàn với chu kì 2. C. Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kì 2. D. Hàm số sin y x = tuần hoàn với chu kì 2. Câu 10. Tìm chu kỳ của hàm số sin2 y x = .

A. 2 T  = . B. T  = . C. 2 T  = . D. 4 T  = .

Câu 11. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau: = 2sin10 y x .

A.20 . B. 10 . C.2 . D. 1.

Câu 12. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số sin 1 sin y x x = + − (0 2 x    ) Tính

4 4 M m − .

A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 13. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2cos sin2 5 y x x = − + là

A. 2 . B. 2 − . C. 6 2 − . D. 6 2 + . Câu 14. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ( ) sin cos2 f x x x = + trên   0; là

A. 9

8 . B. 5

4 . C. 2 . D. 1.

Câu 15. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B ,C , D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 1 sin y x = + . B. 1 sin y x = − . C. sin y x = . D. cos y x = . Câu 16. Tìm nghiệm của phương trình1 2cos2 0 x + = .

A.   =  + . 3 x k

B.   =  + 2 . 3 x k C.   =  . 3 x k

D.   = + . 3 x k

Câu 17. Phương trình 3 sin 2 sin 4 4 x x       − = +        

có tổng các nghiệm thuộc khoảng ( ) 0; bằng

A. 7

2

. B. . C. 3

2

. D. 4

.

Câu 18. Tìm số nghiệm của phương trình ( ) sin cos 0 x = trên đoạn   0;2 x   .

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. Vô số. Câu 19. Tìm các nghiệm của phương trình: − = cos 3sin 0 x x .

A.     = + = − +  2 ; 2 ( ) 6 6 x k x k k . B.     = + = +  5 ; ( ) 6 6 x k x k k .

C.   = +  ( ) 6 x k k . D.     = + = − +  ; ( ) 6 6 x k x k k .

Câu 20. Tìm các giá trị của m để phương trình sin 3cos 5 m x x + = có nghiệm. A. 4. m B. 2. m C. 4. m D. 2. m

Câu 21. Tìm các giá trị của m để phương trình cos 1 m …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo