Quảng cáo
Đề cương học kỳ 2 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường THPT Hai Bà Trưng - TT Huế
QR

Đề cương học kỳ 2 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường THPT Hai Bà Trưng - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Hai Bà Trưng, tỉnh Thừa Thiên Huế. A. Nội dung I. Giải tích: Chương IV: Giới hạn đến chương V: Đạo hàm. II. Hình học: Chương III: Vectơ trong không gian & Quan hệ vuông góc. B. Một số bài tập tham khảo

Xem trước nội dung

Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế Trang 1/14

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII NĂM HỌC 2021 - 2022 TỔ TOÁN MÔN TOÁN – KHỐI 11 A. Nội dung I. Giải tích: Chương IV: Giới hạn đến chương V: Đạo hàm. II. Hình học: Chương III: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc. B. Một số bài tập tham khảo PHẦN TRẮC NGHIỆM

. CHỦ ĐỀ 1. GIỚI HẠN Câu 1. Cho hai dãy số ( ),( ) n n u v thỏa mãn lim 5 = n u , lim( ) 1 − = n n u v . Tính lim nv . A. 3 . B. 4 . C. 6 . D. 5 .

Câu 2. Tính 1 2 lim . 2 3 +

+

n

n n

A. 2

3

. B. +. C. 0 . D. 1.

Câu 3. Tính giới hạn

2

2 3

1 lim

1 7 →

−

− + x

x

x

.

A. 8

3 . B. 4

3 . C. 3 . D. 1.

Câu 4. Cho hàm số

3 2 1 0 ( )

3 1 0

 − +  =  −  

x x khi x f x

x khi x

. Tính

0 lim ( ) + → x f x .

A. 1 −. B. 0 . C. 2 . D. 1. Câu 5. Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục trên ?

A. = y x . B. 1 = + x y x

. C. sin = y x . D. 2 2 1 1 − = + x y x

.

Câu 6. Cho hai số thực ,a b thoả mãn

2

5 lim 10 5 →

− − = − x

x a b x . Tính tổng = + S a b ?

A. 5 = S . B. 1 = S . C. 25 = S . D. 10 = S .

Câu 7. Tính tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn ( ) n u với 1 2 = u , 1 3 = − q .

A. 3 2 = S . B. 3 5 = S . C. 1 2 = S . D. 1 = S .

Câu 8. Cho

2 3 2

3

5 1 lim 4 a n n n b n bn a + − + = − + . Có bao nhiêu giá trị a nguyên dương để   0;4 b ?

A. 0 . B. 4 . C. 16. D. 2 .

Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc ( ) 10;10 − để ( ) 2 3 lim 5 3 2 n a n   − − = −   ?

A. 19. B. 3. C. 16. D. 10.

Câu 10. Biết

3 2

3 2 4 1 lim 2 2 n n an

+ − = + với a là tham số. Tính 2 a a − .

A. 12 − . B. 2. − C. 0 . D. 6 −.

Câu 11. Tính tổng

1 1 1 1 1 1 ... ... 3 9 27 3

n S

−   = − + − + + − +    

với * n .

A. 1 S = . B. 3 4 S = . C. S = +. D. 3 2 S = .

Câu 12. Giả sử ta có ( ) lim x f x a →+ = và ( ) lim x g x b →+ = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ( ) ( ) lim x f x g x ab →+ =     . B. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+ − = −     .

Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế Trang 2/14

C. ( ) ( ) lim x

f x a g x b →+ = . D. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+ + = +     .

Câu 13. Tính giới hạn

1

7 2 2 1 lim . 2 x

x x x →

+ − +

A. 7. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 14. Tính giới hạn

2

5

12 35 lim 25 5 x

x x

x →

− + − .

A. 2. 5 B. 2. 5 − C. . + D. . −

Câu 15. Cho hai hàm số ( ) = y f x và ( ) = y g x đều liên tục trên thoả mãn ( ) 0  f x , ( ) 0  g x với mọi  x . Phương trình ( 1). ( ) . ( ) 0 − + = x f x x g x luôn có ít nhất 1 nghiệm trên khoảng nào dưới đây? A. ( 1;0) − . B. (0;1) . C. (1;2) . D. (2;3) .

Câu 16. Cho hai hàm số ( ) ( ) , f x g x thỏa mãn ( ) 1 lim 2 x f x → = và ( ) 1 lim 3. x g x → = Tính giá trị

của ( ) ( ) 1 lim 4 5 6 x f x g x → − +    .

A. 1. B. 5. C. 1. − D. 8.

Câu 17. Tính giới hạn 2 3 lim 1 3 x

x

x →+

− − .

A. 2

3 . B. 2 3 − . C. 3 2 − . D. 3 −.

Câu 18. Cho ( ) 2 lim 5 5 x x ax x →− + + + = thì a là 1 nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

A. 2 11 10 0 x x − + = . B. 2 5 6 0 x x − + = . C. 2 8 15 0 x x − + = . D. 2 9 10 0 x x + − = .

Câu 19. Tính giới hạn ( ) 2 lim 4 1 x I x x x →− = + + + .

A. 2 I = −. B. 4 I = −. C. 1 I = . D. 1 I = −.

Câu 20. Cho ( )

1

10 lim 5 1 x

f x

x →

− = − . Tính giới hạn ( ) ( ) ( ) ( ) 1

10 lim

1 4 9 3 x

f x

x f x →

−

− + +

.

A. 1. B. 2 . C. 10. D. 5

3 .

Câu 21. Tính giới hạn ( ) 3 2 lim 3 5 9 2 2017 x x x x →− + − − .

A. −. B. 3 . C. 3 −. D. +.

Câu 22. Cho hai số thực a và b thoả mãn

2 4 3 1 lim 0 2 1 x

x x ax b x →+

  − + − − =   +  

. Tính 2 a b + .

A. 4 −. B. 5 −. C. 4 . D. 3 −.

Câu 23. Tính giới hạn

2

3 2 lim 2 x

x x − →

+

+ .

A. −. B. 2 . C. +. D. 3

2 .

Câu 24. Biết 2 2 2

1 1 lim 3 4 4 12 20 x x x x x →

  +   − − − +  

là một phân số tối giản ( ) 0 . a b b  Tính 2 6 S a b = − .

A. 10 S = − . B. 10 S = . C. 32 S = . D. 21 S = .

Câu 25. Tính giới hạn

5

3 1 4 lim

3 4 x

x

x →

+ − − +

.

A. 9 4 − . B. 3 −. C. 18 − . D. 3 8 − .

Câu 26. Tính giới hạn

2 3

1

7 2 lim 1 x

x x x x →

+ − + + − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo