Quảng cáo
Tài liệu học tập HK1 Toán 11 - Huỳnh Phú Sĩ
QR

Tài liệu học tập HK1 Toán 11 - Huỳnh Phú Sĩ

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 76 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Huỳnh Phú Sĩ, tổng hợp lý thuyết cần nắm và tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm môn Toán 11 (Đại số & Giải tích 11 và Hình học 11) giai đoạn học kỳ 1 (HK1).

Xem trước nội dung

Trường THCS & THPT Mỹ Thuận Trang 5 GV. Huỳnh Phú Sĩ

ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

LƯỢNG GIÁC

LG

Phương trình LG

Hàm số LG

Công thức LG

Đường tròn LG, Cung LG, Radian

Trường THCS & THPT Mỹ Thuận Trang 6 GV. Huỳnh Phú Sĩ

TEST NĂNG LỰC

Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập hợp các số thực x sao cho f(x) có nghĩa.

( ) ( ) ( )

x x

f x x x f f

      chaün Txñ Txñ

( ) ( ( ) )

x x

f f x f x x

      leû Txñ Txñ

Câu 1. Hàm số 2 3 5

x y x    có tập xác định là

A. 3 ; 2      

. B. \{5}  . C. ( ;5]  . D. ( ;5)  .

Câu 2. Hàm số 2 3 y x   có tập xác định là

A. 3 ; 2      

. B. 3 ; 2       

. C. 3 \ 2        . D. 3 ; 2  

  

.

Câu 3. Hàm số 2 3

5

x y

x

 

có tập xác định là

A. 3 ; 2      

. B. \{5}  . C. ( ;5]  . D. ( ;5)  .

Câu 4. Hàm số 2 3 5

x y x    có tập xác định là

A. 3 ; 2      

. B. \{5}  .

C. \{5 ; } 3 2        . D. \{5 ; } 3 2         .

Câu 5. Hàm số 2 2 3 5

x y

x  

có tập xác định là

A. \{5}  . B. \{ 5}   . C. \{ 5}   . D. .

Câu 6. Điều kiện xác định của hàm số 2 3 5

x y x    là

A. 2 3 0 x   . B. 5 0 x   . C. 0

5 0

2 3

x

x 

 

   

D. 0

5

2 3 5

0

x

x

x     

 .

Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3 2 y x x    trên đoạn

[ 4;2]  là A. 5 . B. 0. C. 3. D. 4. Câu 8. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 2 x y x    trên đoạn

[ 1;3]  là A. 5. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 9. Hàm số nào dưới đây là hàm chẵn? A. 2 2 2 x y x    . B. 4 2 3 2019 x y x    .

C. 2 3 y x   . D. 3 3 y x x   .

Câu 10. Hàm số 2 2 | 2 3 5| 9 x y x x      là hàm

A. Chẵn. B. Lẻ. C. Không chẵn không lẻ. D. Vừa chẵn vừa lẻ. Câu 11. Phương trình 2 3 0 x   có nghiệm là

A. 3 x . B. 3 2 x  . C. Vô nghiệm.

Câu 12. Phương trình 2 2 3 0 x x    có nghiệm là

A. 1 x . B. 3 2 x  . C. 3 2

1 x

x

     

. D. 3 2

1 x

x

  

Trường THCS & THPT Mỹ Thuận Trang 7 GV. Huỳnh Phú Sĩ

Phương trình tích 0 0 0 A A B B

      

180o π 

Câu 13. Phương trình    2 2 3 0 2 3 x x x     có

A. 1 nghiệm. B. 2 nghiệm. C. 3 nghiệm. D. 4 nghiệm.

Câu 14. Phương trình 2 2 5| | 9 6 x x x     có nghiệm là A. 3 x  . B. 3 x . C. 3 x . D. Vô nghiệm.

Câu 15. Tìm tất cả số thực x để hai hàm số 2 5| | 9 y x x   

và 2 6 y x   có giá trị bằng nhau.

A. 3 x  . B. 3 x . C. 3 x . D. Không có. Câu 16. Đường tròn lượng giác là đường tròn A. Định hướng. B. Có tâm là gốc tọa độ. C. Có bán kính 1 R  . D. Cả A, B, C. Câu 17. Cung lượng giác 375o α  bằng bao nhiêu radian?

A. 25

12

π . B. 25

12

π  . C. 12

π . D. 12

π  .

Câu 18. Cho cung lượng giác ; 2 π α π      

. Tìm phát biểu đúng.

A. sin 0 α  . B. cos 0 α  . C. tan 0 α  . D. cot 0 α  . Câu 19. Tìm mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau: A. sin 1 1 x   . B. cos 1 1 x    . C. 2 sin 0 1 x   . D. cot 1 1 x    .

Câu 20. Cho đẳng thức cos 2

3 x  . Tìm mệnh đề sai.

A. 150o x  . B. 5

6 x π  . C. 5

6 x π  . D. 6 x π  .

Câu 21. Tìm giá trị thỏa mãn đẳng thức 2 cos c 3 0 2 osx x    . A. 0 x  . B. 2 x π  . C. 246 x π  . D. Cả A, B, C. Câu 22. Có bao nhiêu giá trị x sao cho 2 cos c 3 0 2 osx x    ? A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số.

Câu 23. Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn đẳng thức cos 2 3 x  ?

A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số. Câu 24. Chọn đẳng thức không đúng. A. 2 2 sin cos 1 x x   . B. tan cos 1 x x  .

C. sin tan cos

x x x  . D. 2

2 1 tan

co 1

s x

x   .

Câu 25. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. sin( ) sin cos cos sin a b a b a b    . B. sin( ) sin cos cos sin a b a b a b    . C. sin( ) cos cos sin sin a b a b a b    . D. sin( ) cos cos sin sin a b a b a b    .

Câu 26. Rút gọn biểu thức 3 2

1 cos sin 2 x x  ta được

A. sin 6

π x       

B. sin 6

π x       

C. sin 3

π x       

D. sin 3

π x       

Câu 27. Mệnh đề nào dưới đây không đúng? A. 2 2 cos2 cos sin x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo