Quảng cáo
Tài liệu học tập HK2 Toán 11 - Huỳnh Phú Sĩ
QR

Tài liệu học tập HK2 Toán 11 - Huỳnh Phú Sĩ

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 74 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Huỳnh Phú Sĩ, tổng hợp lý thuyết cần nắm và tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm môn Toán 11 (Đại số & Giải tích 11 và Hình học 11) giai đoạn học kỳ 2 (HK2).

Xem trước nội dung

Chương 3. Dãy số Trang 7 Mr. Huỳnh Phú Sĩ

Chương 3. DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG & CẤP SỐ NHÂN

PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC

A. LÝ THUYẾT

Bước 1. Kiểm tra rằng mệnh đề đúng với 1 n 

Bước 2. Giả sử mệnh đề đúng với 1 n k   . (giả thiết quy nạp)

Bước 3. Chứng minh mệnh đề cũng đúng với n .........

Chú ý

 Trong bước 3, ta phải sử dụng giả thiết quy nạp (Bước 2) để chứng minh cho 1 n k  

 Nếu đề yêu cầu chứng minh mệnh đề đúng với n p  , ở Bước 1, ta sẽ kiểm tra mệnh đề đúng

với n ...... , còn giả thiết quy nạp thì n k  ......

Ví dụ: Chứng minh rằng

a) ( 1) 1 2 3 ... 2 n n n       , * n 

b) 3 n n  chia hết cho 3, * n 

c) 3 3 1 n n  , * n  và 2 n 

Chương 3. Dãy số Trang 8 Mr. Huỳnh Phú Sĩ

B. THỰC HÀNH

3.1.1. Chứng minh rằng các đẳng thức sau đúng với * n :

a) 2 1 3 5 ... (2 1) n n       b) (3 1) 2 5 8 ... (3 1) 2 n n n       

c) 1 ... 1 1 1 1 2 2 4 8 2 2

n

n n       d) ( 1) ( 1)( 2) 1 3 6 10 ... 2 6 n n n n n         

e)

2 2 2 2 2 1) 3 5 .. (4 1 . (2 1) 3 n n n        f) 2 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 4 9 1

1 2 6

n n n                       

g) ( 1)( 2) 1.2 2.3 3.4 ... ( 1) 3 n n n n n         h) 2 1.4 2.7 3.10 ... (3 1) ( 1) n n n n       

3.1.2. Với * n, chứng minh các bất đẳng thức sau:

a) 3 3 1 n n  , 2 n  b) 1 3 ( 2) n n n   , 4 n 

c) 1 2 2 3 n n   , 2 n  d) 3 1 2 3 n n  , 8 n 

e) 2 2 2 2 1 1 1 1 1 . 2

.. 2 1 3 n n       , 2 n  f) 1 1 1 13 ... 1 2 24 n n n n        , 2 n 

3.1.3. Chứng minh rằng với * n, ta có:

a) 3 2 3 5 n n n   chia hết cho 3 b) 13 1 n  chia hết cho 6

c) 4 15 1 n n   chia hết cho 9 d) 2 1 2 3 2 n n    chia hết cho 7

e) 2 2 2 1 7.2 3 n n    chia hết cho 5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo