
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II, MÔN TOÁN, LỚP 11
NĂM HỌC 2022 – 2023
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dãy n u là một cấp số cộng có công sai d nếu
A. 1 n n u u d . B. 1 n
n
u d u
. C. 1 n n u u nd . D. 1 n n u u d .
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Dãy số ;... 2 3 ;1; 2 1 ;0; 2
1 là một cấp số cộng:
2 1
2 1
1
d
u
B. Dãy số ;... 2
1 ; 2
1 ; 2 1
3 2 là một cấp số cộng:
3 ; 2 1
2 1
1
n d
u
C. Dãy số : – 2; – 2; – 2; – 2; … là cấp số cộng
0
2 1 d
u
D. Dãy số: 0,1; 0,01; 0,001; 0,0001; … không phải là một cấp số cộng.
Câu 3: Trong các dãy số n u sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A. 1; -3; -7; -11; -15. B. 1; -3; -6; -9; -12. C. 1; -2; -4; -6; -8. D. 1; -3; -5; -7; -9. Câu 4: Cho cấp số cộng có 4 14 12, 18 u u . Khi đó số hạng đầu và công sai của cấp số là
A. 1 20, 3 u d B. 1 22, 3 u d C. 1 21, 3 u d D. 1 21, 3 u d
Câu 5: Cho cấp số cộng n u biết n un 2 5 khi đó công sai của cấp số cộng là
A. -2 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 6: Cho cấp số cộng có . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D.
Câu 7: Công sai của cấp số cộng có 1 27 2; 76 u u là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 3
2
Câu 8: Chọn khẳng định đúng.
A. Dãy số nu xác định bởi 1 1 3, 2 3 n n u u u n là một cấp số cộng.
B. Dãy số nu xác định bởi 1 1 3, 3 2 n n u u u n là một cấp số nhân.
C. Dãy số nu xác định bởi 1 1 2, 2 3 n n u u u n là một cấp số cộng.
D. Dãy số nu xác định bởi 1 1 2, 3 n n u u u n là một cấp số cộng.
Câu 9: Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?
A. * ( 1) . n u n n n B. * 8 . n n u n C. * 8 . n u n n D. 8 *. n u n n
n u 1 2 4; 1 u u 10 u
10 31 u 10 23 u 10 20 u 10 15. u
Trang 2
Câu 10: Dãy số n u là cấp số nhân với công bội q có công thức số hạng tổng quát là
A. 1. n n u u q . B. 1 1 n u u n q . C. 1 1 . n n u u q . D. 1 1. n n u u q .
Câu 11: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?
A. Dãy số
B. Dãy số các số tự nhiên
C. Dãy số , xác định bởi công thức với .
D. Dãy số , xác định bởi hệ:
Câu 12: Khẳng định nào dưới đây sai?
A. Số hạng tổng quát của cấp số nhân n u là 1 1. n n u u q , với công bội q và số hạng đầu 1u .
B. Số hạng tổng quát của cấp số cộng n u là 1 1 n u u n d , với công sai d và số hạng đầu 1u .
C. Số hạng tổng quát của cấp số cộng n u là 1 n u u nd , với công sai d và số hạng đầu 1u .
D. Nếu cấp số cộng n u có số hạng đầu 1u và công sai d thì tổng n số hạng đầu của cấp số là
1 2 1
2 n
n u n d S
, * n .
Câu 13: Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào không là cấp số nhân lùi vô hạn?
A. Dãy số n 1 1 1 1 ; ; ;..., ;... 3 9 27 3
B.
n 1 1 1 1 1 1 1; ; ; ; ;...; ;... 2 4 8 16 2
C. Dãy số 2 4 8 2 ; ; ;..., ;... 3 9 27 3
n
D. 3 9 27 3 ; ; ;...; ;... 2 4 8 2
n
Câu 14: Chọn cấp số nhân trong các dãy số sau. A. 1; 0,2; 0,04; 0,0008; … B. 2; 22; 222; 2222; … C. x; 2x; 3x; 4x; … D. 1; –x2; x4; –x6; …
Câu 15: Cho cấp số nhân n u với 1
1 2 u , 7 32 u . Tìm q
A. 2 q B. 4 q C. 1 2 q D. 1 q
Câu 16: Số hạng đầu và công bội q của cấp số nhân biết là
A. B. C. D.
Câu 17: Cho cấp số nhân n u có 1 2; 2 u q . Hãy tính 9u .
A. 32 . B. 32 . C. 32 2 . D. 8 2 . Câu 18: Cho cấp số nhân 2; x ; 18 với x>0. Kết quả nào đúng? A. B. x = 9 C. x = 8 D. x = 10.
Câu 19: Cho dãy nu và số 0 ε bé tùy ý thỏa mãn 2 nu ε với mọi * n . Giá trị limun bằng
A. 2. B. 2 C. 1. D. 1. Câu 20: Cho limu 4 n . Giới hạn lim(2 3) nu bằng
2,2, 2,2,..., 2,2, 2,2...
1,2,3,...
n u n n u 3 1 * n
n u
1
* n n 1
u 1
u u 2 n : n 2
1u ( ) n u
6
7
192
384
u
u
1 5; 2 u q 1 6; …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.