
1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. - Giá trị lượng giác của góc lượng giác. - Công thức lượng giác. - Hàm số lượng giác. - Phương trình lượng giác cơ bản. - Dãy số, cấp số cộng. - Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. - Hai đường thẳng song song. 1.2. Kĩ năng: - Xác định được các giá trị lượng giác của góc lượng giác. - Biết được mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt. - Giải quyết một số vấn đề thực tiến gắn với giá trị lượng giác của góc lượng giác. - Biết giải các phương trình lượng giác cơ bản, biết được tính chẵn, lẻ và nhận dạng đồ thị của các hàm số lượng giác.
- Biết chứng minh dãy số tăng, giảm, bị chặn. - Biết tính các yếu tố liên quan đến cấp số cộng và giải quyết một số vấn đề thực tiến gắn với cấp số cộng.
- Biết tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. - Vận dụng các kiến thức về hai đường thẳng song song để tìm giao tuyến của hai mặt phẳng. 2. NỘI DUNG 2. 1. Câu hỏi và bài tập minh họa PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cung có số đo 250 thì có số đo theo đơn vị là radian là
A. 35
18
. B. 25
18
. C. 25
12
. D. 25
9
.
Câu 2. Trên đường tròn có bán kính 5 r = cm, độ dài của cung có số đo 8
là
A. 8 l = cm. B. 40 l = cm. C. 5
8 l = cm. D. 5.180
8 l = cm.
Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. ( ) sin sin − = . B. ( ) cos cos − = .C. ( ) sin sin + = − .D. ( ) cos cos + = − .
Câu 4. Cho 1 cos 2 = và 3 2 2
. Tính sin.
A. 3 2 − . B. 3 2 . C. 2 2 . D. 2 2 − .
Câu 5. Cho tan 2 = . Tính tan 4 −
.
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
MÔN TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN GIỮA KỲ I KHỐI 11
NĂM HỌC 2023- 2024
A. 1 3 − . B. 1. C. 2
3 . D. 1
3 .
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định định nào sai?
A. sin2 2sin cos . a a a = B. 2 2 cos2 cos sin . a a a = −
C. 2 cos2 2cos 1. a a = + D. 2 cos2 1 2sin . a a = −
Câu 7. Tập xác định của hàm số 1 sin 1 cos
x y x + = − là:
A. \ 2 , 2 R k k Z +
B. \ , R k k Z + C. \ 2 , R k k Z D.
\ 2 , 2 R k k Z − +
Câu 8. Tập giá trị của hàm số 2 sin y x = + là
A. 1;1 . − B. 0;2 . C. 1;2 . − D. 1;3 .
Câu 9. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. 2cos y x = − . B. 2 2sin 2 y x = − + . C. 2sin y x = − . D. 2cos 2 y x = − + .
Câu 10. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. tan y x = . B. sin y x = . C. cot y x = . D. cos y x = .
Câu 11. Cho dãy số ( ) n u có 2 1 1 n
n u n
− = +
. Khi đó, 2 u bằng
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 12. Cho dãy số ( ) n u có 1
n u n = . Khẳng định nào sau đây sai?
A. 1 1 u = . B. Dãy số ( ) n u là dãy số tăng.
C. Dãy số ( ) n u bị chặn trên bởi 1. D. Dãy số ( ) n u là dãy số giảm.
Câu 13. Cho cấp số cộng ( ) n u với 5 2 nu n = − . Tìm công sai của cấp số cộng.
A. 3 d = . B. 2 d = −. C. 1 d = . D. 2 d = .
Câu 14. Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 2 u = và 1. d = Gọi 5 S là tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã
cho. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.