
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
1
NĂM HỌC
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - KHỐI: 11
I. KIẾN THỨC ÔN TẬP: 1. ĐẠI SỐ & LƯỢNG GIÁC: TỪ GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC LƯỢNG GIÁC ĐẾN HẾT CẤP SỐ NHÂN. 2. HÌNH HỌC: TỪ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN ĐẾN HẾT ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM A. ĐẠI SỐ & LƯỢNG GIÁC 1. Giá trị lượng giác của góc lượng giác Câu 1. Đổi số đo của góc 0 70 sang đơn vị radian.
A. 70 . B. 7 . 18 C. 7 . 18
D. 7 . 18
Câu 2. Đổi số đo của góc 3 rad 16
sang đơn vị độ, phút, giây.
A. 0 33 45'. B. 0 29 30'. C. 0 33 45'. D. 0 32 55.
Câu 3. Tính độ dài của cung trên đường tròn có bán kính bằng 20cm và số đo . 16
A. 3,93cm. B. 2,94cm. C. 3,39cm. D. 1,49cm. Câu 4. Một đường tròn có đường kính bằng 20cm . Tính độ dài của cung trên đường tròn có số đo 0 35 (lấy 2 chữ số thập phân). A. 6,01cm . B. 6,11cm . C. 6,21cm . D. 6,31cm . Câu 5. Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là A . Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung AM có số đo 0 45 . Gọi N là điểm đối xứng với M qua trục Ox , số đo góc lượng giác , OA ON bằng A. 0 45 . B. 0 315 . C. 0 45 hoặc 0 315 . D. 0 0 45 360 , k k . Câu 6. Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo trên đường tròn lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu
sin , cos cùng dấu? A. Thứ II. B. Thứ IV. C. Thứ II hoặc IV. D. Thứ I hoặc III. Câu 7. Tính giá trị biểu thức 2 2 2 2 4 sin 10 sin 20 sin 30 ... sin 80 O O O O P
A. 0. P B. 2. P C. 4. P D. 8. P
Câu 8. Cho sin .cos P và sin .cos . 2 2 Q
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. 0. P Q B. 1. P Q C. 1. P Q D. 2. P Q Câu 9. , A B C là ba góc của một tam giác. Hãy tìm hệ thức sai:
A. sin sin 2 . A A B C B. 3 sin cos . 2 A B C A
C. 3 cos sin . 2 A B C C D. sin sin 2 . C A B C
Câu 10. Một bánh xe có 72 răng, số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là A. 50 o . B. 60 o . C. 120o. D. 70 o . 2. Công thức lượng giác Câu 11. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
2
A. sin2 = 2sin B. sin2 = 2sin.cos C. cos2 = 2sin2-1 D. cos2 = 12cos2-1
Câu 12. Giá trị của biểu thức 4 sin . os sin . os 5 30 30 5 c c bằng
A.1. B. 1
2
. C. 3 . D. 0.
Câu 13. Giá trị của biểu thức
5 sin sin 9 9 5 cos cos 9 9
bằng
A. 1
3
. B. 1
3 . C. 3 . D. 3 .
Câu 14. Rút gọn biểu thức: 2sin .sin 4 4
A. sin 2. B. - sin 2. C. cos 2. D. -cos 2.
Câu 15. Cho 4 cos 5 với 0 2 thì sin2 bằng
A. 12
25 . B. 12
25 . C. 24 25 . D. 24
25
Câu 16. Cho 1 sin sin 3 và 1 cos - cos = 2 khi đó cos - bằng
A. 59
36 . B. 59
126 . C. 59
72 . D. 14
59 .
Câu 17. Cho góc thỏa mãn 2
và 4 sin 5 . Tính sin 2 . P
A. 24. 25 P B. 24. 25 P C. 12 . 25 P D. 12 . 25 P
Câu 18. Cho góc thỏa mãn 0 2 và 2 sin 3 . Tính 1 sin2 cos2 sin cos P .
A. 2 5 . 3 P B. 3 . 2 P C. 3. 2 P D. 2 5 . 3 P
Câu 19. Tính giá trị của biểu thức: M = sin 60.sin420. sin660. sin780
A. 1 16 M . B. 1 16 M . C. 1 8 M . D. 1 8 M .
Câu 20. Một quả bóng golf kể từ lúc được đánh đến lúc chạm đất đã di chuyển được một khoảng cách d m theo phương nằm ngang. Biết
rằng
2 0 sin 2 v d g
trong đó 0 / v m s là vận tốc ban đầu của quả
bóng, 2 / g m s là gia tốc trọng trường và là góc đánh quả bóng
so với phương nằm ngang. Biết rằng 0 15 / ; v m s 2 10 / g m s
và 3 cos 5 với 0 0 45 . Khoảng cách d là
A. 20cm B. 105
6 cm C. 25cm D.
108 cm 5 d
3. Hàm số lượng giác
Câu 21. Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin . cos 1 x y x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.