Quảng cáo
Đề cương giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường Bùi Thị Xuân - Lâm Đồng
QR

Đề cương giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường Bùi Thị Xuân - Lâm Đồng

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Bùi Thị Xuân, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (10 tiết). + Góc lượng giác. Giá trị lượng giác. Công thức lượng giác. + Hàm số lượng giác. + Phương trình lượng giác. 2. Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân (8 tiết). + Dãy số. Dãy số tăng, dãy số giảm. + Cấp số cộng. Số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng. + Cấp số nhân. Số hạng tổng quát của cấp số nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân. 3. Giới hạn. Hàm số liên tục (8 tiết). + Giới hạn của dãy số. + Giới hạn của hàm số. + Hàm số liên tục.

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 11 CTST

TT

(1)

Chương/Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng % điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (10 tiết)

Góc LG, Giá trị LG,Công thức lượng giác 4 3 14%

Hàm số lượng giác 3 1 8%

Phương trình lượng giác 1 3 1* 18%

2 Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân (8 tiết)

Dãy số. Dãy số tăng, dãy số giảm 2 2 8%

Cấp số cộng. Số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng

2 2 1 13%

Cấp số nhân. Số hạng tổng quát của cấp số nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân

1 1 4%

3

Giới hạn. Hàm số liên tục (8 tiết)

Giới hạn của dãy số 2 4%

Giới hạn của hàm số 3 1 8%

Hàm số liên tục 2 2 1 8%

Tổng 20 15 3

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100% 2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 11

STT Chương/chủ đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1

Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (10tiết)

Góc LG, Giá trị LG,Công thức lượng giác

Nhận biết: - Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác, khái niệm góc lượng giác, số đo góc lượng giác, hệ thức chasles cho góc lượng giác, đường tròn lượng giác. - Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác. Thông hiểu: - Mô tả được bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đến đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém π . - Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích. Vận dụng - Sử dụng được máy tính cầm tay để tính giá trị lượng giác của một góc lượng giác khi biết số đo của góc đó. Tính được các GTLG của góc ??, 2 ?? khi biết 1 GTLG

câu 1-4

câu 21, câu 22, câu 23

Hàm số lượng giác Nhận biết:

- Nhận biết khái niệm hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn - Nhận biết được nghĩa các hàm lượng giác cơ bản thông qua đường tròn lượng giác. Thông hiểu:

câu 5-7 câu 24

- Mô tả bảng giá trị của hàm lượng giác cơ bản trên một chu kỳ. - Giải thích được TXĐ, TGT tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn, khoảng đồng, biến nghịch biến của các hàm lượng giác cơ bản dựa vào đồ thị. Phương trình lượng giác cơ bản

Nhận biết: - Nhận biết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản. Thông hiểu: - Tính được nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác bằng máy tính cầm tay. - Giải được phương trình lượng giác khác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản. Vận dụng - Tính được nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính cầm tay. - Giải được phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản (góc phụ, tích) (ví dụ: giải phương trình lượng giác dạng sin 2x = sin 3x, sin x = cos 3x).

câu 8

câu 25 câu 26 câu 27

câu 36 (TL)

2 Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân (5 tiết)

Dãy số. Dãy số tăng, dãy số giảm (1 tiết)

Nhận biết: – Nhận biết được dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn. – Nhận biết được tính chất tăng, giảm, bị chặn của dãy số trong những trường hợp đơn giản. Thông hiểu: – Thể hiện được cách cho dãy số bằng liệt kê các số hạng; bằng công thức tổng quát; bằng hệ thức truy hồi; bằng

câu 9-10 câu 28, câu 29

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo