Quảng cáo
Đề cương học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội
QR

Đề cương học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Yên Hòa - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề cương ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Yên Hòa, thành phố Hà Nội. 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. 1. Góc lượng giác. 2. Giá trị lượng giác của góc lượng giác. 3. Áp dụng tính chất của GTLG. 4. GTLG của các góc có liên quan đặc biệt. 5. Tính giá trị biểu thức sử dụng các phép biến đổi lượng giác. 6. TXĐ; tính chẵn lẻ, tính đồng biến nghịch biến của hàm số. GTLN, GTNN của hàm số. 7. Giải phương trình lượng giác. 2. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân. 1. Xác định số hạng dãy số. 2. Xét tính tăng giảm, bị chặn của dãy số. 3. Xác định số hạng, công sai của CSC. 4. Tính tổng n số hạng đầu tiên của CSC. 5. Xác định số hạng, công bội của CSN. 6. Tính tổng n số hạng đầu tiên của CSN. 3. Giới hạn. Hàm số liên tục. 1. Tính giới hạn của dãy số và ứng dụng. 2. Tính giới hạn của hàm số và ứng dụng. 3. Xét tính liên tục tại một điểm, trên một khoảng, đoạn. 4. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song. 1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng. 2. Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. 3. Chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng đồng qui. 4. Chứng minh hai đường thẳng song song. 5. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng. 6. Chứng minh hai mặt phẳng song song.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT YÊN HÒA ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I BỘ MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN - KHỐI 11

CẤU TRÚC

PHẦN TT NỘI DUNG CÁC DẠNG TOÁN Trang

ĐẠI SỐ

1

Hàm số lượng giác

và phương trình

lượng giác

1. Góc lượng giác

1-12

2. Giá trị lượng giác của góc lượng giác

3. Áp dụng tính chất của GTLG

4. GTLG của các góc có liên quan đặc biệt

5. Tính giá trị biểu thức sử dụng các phép biến đổi

lượng giác.

6. TXĐ; tính chẵn lẻ, tính đồng biến nghịch biến của

hàm số. GTLN, GTNN của hàm số.

7. Giải phương trình lượng giác.

2

Dãy số. Cấp số cộng và

cấp số nhân

1. Xác định số hạng dãy số

12-17

2. Xét tính tăng giảm, bị chặn của dãy số

3. Xác định số hạng, công sai của CSC

4. Tính tổng n số hạng đầu tiên của CSC

5. Xác định số hạng, công bội của CSN

6. Tính tổng n số hạng đầu tiên của CSN

3 Giới hạn. Hàm số liên tục

1. Tính giới hạn của dãy số và ứng dụng

18-24 2. Tính giới hạn của hàm số và ứng dụng

3. Xét tính liên tục tại một điểm, trên một khoảng,

đoạn.

HÌNH

HỌC 4

Đường thẳng và mặt phẳng trong

không gian. Quan hệ song song

1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng.

25-33

2. Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.

3. Chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba đường thẳng

đồng qui.

4. Chứng minh hai đường thẳng song song.

5. Chứng minh đường thẳng song song với mặt

phẳng.

6. Chứng minh hai mặt phẳng song song

1

PHẦN I: ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. 1. Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác 2. Hàm số lượng giác

- Tập xác định của hàm số. - Tính chất tuần hoàn, sự biến thiên, tính chẵn lẻ của hàm số. - GTNN, GTLNcủa hàm số. 3. Phương trình lượng giác - Phương trình lượng giác cơ bản . Chương 2: Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân 1. Dãy số: - Dãy số tăng, dãy số giảm. Dãy số bị chặn. - Tìm số hạng tổng quát của dãy số. 2. Cấp số cộng, cấp số nhân: - Định nghĩa. Tính chất. - Số hạng tổng quát. - Tổng n số hạng đầu tiên của CSC, CSN. Chương 3: Giới hạn 1. Giới hạn của dãy số. 2. Giới hạn của hàm số. 3. Hàm số liên tục.

CHƯƠNG 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

A. TRẮC NGHIỆM Bài 1. Góc lượng giác – GTLG của góc lượng giác Câu 1: Góc có số đo o 108 đổi ra radian là

A. 3 . 5

 B. . 10

 C. 3 . 2

 D. . 4 

Câu 2: Biết một số đo của góc   3 , 2001 2 Ox Oy     . Giá trị tổng quát của góc   , Ox Oy là

A.   3 , 2 Ox Oy k     . B.   , 2 Ox Oy k     .

C.   , 2 Ox Oy k     . D.   , 2 2 Ox Oy k     .

Câu 3: Góc có số đo 2

5

đổi sang độ là

A. o 240 . B. o 135 . C. o 72 . D. o 270 . Câu 4: Cho  

o o , 22 30' 360 Ox Oy k   . Với k bằng bao nhiêu thì  

o , 1822 30' Ox Oy  ?

A. . k  B. 3. k  C. 5. k  D. 5. k 

Câu 5: Giá trị k để góc 2 2 k      thỏa mãn 10 11      là

A. 4. k  B. 6. k  C. 7. k  D. 5. k  Câu 6: Xét góc lượng giác   ; OA OM   , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và Oy . Khi đó M thuộc góc phần tư nào để sin và cos cùng dấu A. I và   II . B. I và   III . C. I và   IV . D.  II và   III .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo