
TổToán THPT Châu Văn Liêm
GHI CHÚ NHANH
1 Thà để mồ hôi rơi trên trang vở hơn là nước mắt rơi trên bài thi
ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn: TOÁN A. NỘI DUNG ÔN TẬP
Phân tích và xử lí dữ liệu Các số đặc trưng củanmẫu số liệu ghép nhóm
Dãy số. Cấp số
Dãy số. Dãy số tăng, dãy số giảm
Cấp số cộng. Số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng
Cấp số nhân. Số hạng tổng quát của cấp số nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân
Giới hạn. Hàm số liên tục
Giới hạn của dãy số. Phép toán giới hạn dãy số. Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn Giới hạn của hàm số. Phép toán giới hạn hàm số Hàm số liên tục
Quan hệ song song trong không gian. Phép chiếu song song
Hai đường thẳng song song Đường thẳng và mặt phẳng song song Hai mặt phẳng song song. Định lí Thalès trong không gian. Hình lăng trụ và hình hộp Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một hình không gian B. BÀI TẬP PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1.Dãy số nào sau đây là dãy số hữu hạn?
A. 1 1 1 1 ; ; ;...; ;... 2 4 8 2n B. 3;9;27;...;3 ;... n
C. 2;5;8;11;14. D. 1;1; 1;...;( 1) ;... n
Câu 2.Trong các dãy số nu cho bởi số hạng tổng quát n u sau, dãy số nào là dãy
số giảm?
A. 1 . 2 n n u B. 3 1. 1 n
n u n
C. 2. n u n D. 2. n u n Câu 3.Trong các dãy số sau đây, dãy số nào bị chặn?
A. 2 n u n . B. 2 1 2 n
n u n .
C. 2 1 3
n
n u . D. 3 2 n u n .
Câu 4.Cho dãy số n u với
1
1
5
n n
u
u u n . Năm số hạng đầu của dãy số là
A. 5;6;7;8;9. B. 5;5;6;7;8. C. 5;5;6;8;11. D. 5;6;8;11;15. Câu 5.Dãy số có số hạng tổng quát nào dưới đây là cấp số cộng? A. 2 1 n u n . B. 2 3 n u n .
C. 2 1 n u n n . D. 2 n n u .
Câu 6.Cho cấp số cộng nu biết 1 5 u và 5 13 u . Dãy số n u là
A. 5 3 n u n . B. 3 2 n u n .
C. 2 3 n u n . D. 5 n u n .
Câu 7.Cho cấp số cộng nu có 1 2 1, 4 u u . Giá trị của 20 S là
A. 20 620 S . B. 20 560 S . C. 20 590 S . D. 20 780 S .
TổToán THPT Châu Văn Liêm
GHI CHÚ NHANH
2 Thà đểmồhôi rơi trên trang vởhơn là nước mắt rơi trên bài thi
Câu 8.Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân? A. 1,1,1,2,3. B. 1, 2,4, 6,8 . C. 1,3,9,12,15 . D. 1,2,4,8,16 .
Câu 9.Cho cấp số nhân n u có 2 5 4, 32 u u . Giá trị của 9u là
A. 512 . B. 512. C. 1024. D. 1024 . Câu 10.Cho cấp số nhân n u có 1 3 u , công bội 2 q . Tổng của 20 số hạng
đầu tiên của cấp số nhân đã cho là A. 20 20 2 1 S . B. 20 20 3 1 2 S .
C. 20 20 3 2 1 S . D. 19 20 3 2 1 S .
Câu 11.Cho dãy số 2 1 n u n . Kể từ số hạng nào thì 1 1000000 n u ?
A. 1001. B. 1000. C. 1000001. D. 100001.
Câu 12.Giá trị của
2
2 8 2 lim n n n bằng
A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 8. Câu 13.Giá trị của 2
2 lim 3 4 x x x bằng
A. 1. B. 0 . C. 4 . D. 6 .
Câu 14.Giá trị của
2 2 3 lim 2 1
x
x x x x bằng
A. 1 . B. 0 . C. . D. 1 2 .
Câu 15.Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào là ?
A. 3 lim 2 3 x x x . B.
2 1 lim 1
x
x x x .
C.
4
2 1 lim 4
x
x
x . D.
4
2 1 lim 4
x
x
x .
Câu 16.Giới hạn của 2 2 lim( 2) 4 x
x x x bằng
A. 0 . B. . C. 1. D. . Câu 17.Biết m có giá trị thỏa mãn để hàm số
3 2 2 khi 1
2 2 khi 1. 1
x m x f x x x x x x
liên tục trên . Khẳng định nào đúng?
A. 5; 2 m . B. 2;2 m .
C. 2;5 m . D. 3;8 m .
Câu 18.Cho hàm số 2 2023 2024 3 6 8 x f x x x x . Hàm số y f x liên tục
trên các khoảng nào sau đây? A. 2;4 . B. ;2 . C. 3;. D. 3;4 .
Câu 19.Cho hàm số
2 1 khi 1 1 2 khi 1
x x f x x m x
. Giá trị của m để hàm số f x
liên tục trên là A. 1 m . B. 2 m . C. 4 m . D. 4 m .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.