
Đềcương giữa kì ii
ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II LỚP 11
1 Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Rút gọn biểu thức Q = b 5 3 : 3√
b với b > 0.
A Q = b−4
3. B Q = b 4 3. C Q = b 5 9. D Q = b2.
Câu 2. Cho a là sốthực dương. Viết biểu thức P = a 3 5 · 3√
a2 dưới dạng lũy thừa với sốmũ hữu tỉ.
A P = a 1 15. B P = a 2 5. C P = a−1
15. D P = a 19 15.
Câu 3. Biểu thức P = 3q
x · 5»
x2 · √x = xα với (x > 0). Giá trịcủa α là
A 1
2. B 5
2. C 9
2. D 3
2.
Câu 4. Cho biểu thức P = a 1 3b−1
3 −a−1
3b 1 3
3√
a2 − 3√
b2 , với a, b > 0. Mệnh đềnào dưới đây đúng?
A P = 1
3√
ab . B P = 3√
ab. C P = (ab) 2 3. D P = − 1
3p
(ab)2.
Câu 5. Rút gọn biểu thức A = a −3a 1 3 + 2
3√a −1 + √a −a 5 6 + 6√a
6√a .
A A = 2√a −1. B A = 2a −1. C A = 2 6√a −1. D A = 2 3√a −1.
Câu 6. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A
Å3
7
ã√
3 > Å5
8
ã√
3 . B
Å1
2
ã−π < Å1
3
ã−π . C 3− √
2 < Å1
5
ã√
2 . D
Å1
4
ã−50 < Ä√
2 ä100.
Câu 7. Cho Ä√
2 −1 äm < Ä√
2 −1 än. Khi đó
A m = n. B m < n. C m > n. D m ̸= n.
Câu 8. Cho a, b > 0 thỏa mãn a 1 2 > a 1 3, b 2 3 > b 3 4. Khi đó, khẳng định nào là đúng?
A 0 < a < 1, 0 < b < 1. B 0 < a < 1, b > 1.
C a > 1, 0 < b < 1. D a > 1, b > 1.
Câu 9. Với a là sốthực dương tùy ý, log2 2a bằng
A 1 + log2 a. B 1 −log2 a. C 2 −log2 a. D 2 + log2 a.
Câu 10. Với a là sốthực dương tùy ý, ln(7a) −ln(3a) bằng
A ln 7
ln 3. B ln 7
3. C ln(4a). D ln(7a)
ln(3a).
Câu 11. Với a là sốthực dương tùy ý, log2 a3 bằng
A 3 + log2 a. B 3 log2 a. C 1
3 log2 a. D 1
3 + log2 a.
Câu 12. Với a, b là các sốthực dương tùy ý và a ̸= 1, loga5 b bằng
A 5 loga b. B 1
5 + loga b. C 5 + loga b. D 1
5 loga b.
Câu 13. Với các sốthực dương a, b bất kì. Mệnh đềnào dưới đây đúng?
A log2
Å2a3
b
ã = 1 + 3 log2 a + log2 b. B log2
Å2a3
b
ã = 1 + 1
3 log2 a + log2 b.
C log2
Å2a3
b
ã = 1 + 3 log2 a −log2 b. D log2
Å2a3
b
ã = 1 + 1
3 log2 a −log2 b.
Nguyễn ThếTuấn Vũ Trang 1
Đềcương giữa kì ii
Câu 14. Cho loga x = 3, logb x = 4 với a, b là các sốthực lớn hơn 1. Tính P = logab x.
A P = 12. B P = 12
7 . C P = 7
12. D P = 1
12.
Câu 15. Cho a và b là hai sốthực dương thỏa mãn a3b2 = 32. Tính 3 log2 a + 2 log2 b.
A 4. B 5. C 2. D 32.
Câu 16. Với a, b là các sốthực dương tùy ý thỏa mãn log3 a −2 log9 b = 2, mệnh đềnào đúng?
A a = 9b2. B a = 9b. C a = 6b. D a = 9b2.
Câu 17. Cho a và b là các sốthực dương thỏa mãn 4log2(ab) = 3a. Giá trịcủa ab2 bằng
A 3. B 6. C 2. D 12.
Câu 18. Cho các sốthực dương a, b, c với a và b khác 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A loga b2 · log√
b c = loga c. B loga b2 · log√
b c = 1
4 loga c.
C loga b2 · log√
b c = 4 loga c. D loga b2 · log√
b c = 2 loga c.
Câu 19. Rút gọn biểu thức A = (loga b + logb a + 2)(loga b −logab b) logb a −1 ta được kết quả
A 1 logb a. B −logb a. C logb a. D logb a
3 .
Câu 20. Với mọi sốthực dương a và b thỏa mãn a2 + b2 = 8ab, mệnh đềnào dưới đây đúng?
A log(a + b) = 1
2(log a + log b). B log(a + b) = 1
2 + log a + log b.
C log(a + b) = 1
2(1 + log a + log b). D log(a + b) = 1 + log a + log b.
Câu 21. Đặt a = log3 2, khi đó log6 48 bằng
A 3a −1
a −1 . B 3a + 1
a + 1 . C 4a −1
a −1 . D 4a + 1
a + 1 .
Câu 22. Đặt a = log2 3, b = log5 3. Hãy biểu diễn log6 45 theo a và b.
A log6 45 = 2a2 −2ab
ab . B log6 45 = a + 2ab
ab + b . C log6 45 = 2a2 −2ab
ab + b . D log6 45 = a + 2ab
ab .
Câu 23. Với log27 5 = a, log3 7 = b và log2 3 = c, giá trịcủa log6 35 bằng
A (3a + b)c
1 + c . B (3a + b)c
1 + b . C (3a + b)c
1 + a . D (3b + a)c
1 + c .
Câu 24. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A log3 5 > 0. B log2+x2 2016 < log2+x2 2017.
C log0,3 0, 8 < 0. D log3 4 > log4 1 3.
Câu 25. Cho các số0 < a ̸= 1, 0 < b ̸= 1 thỏa mãn logπ a > logπ b. Mệnh đềnào sau đây đúng?
A a = b. B b > a. C a > b. D b = πa.
Câu 26. Cho các sốthực a, b thỏa mãn 3√
a14 > 4√
a7, logb 2√a + 1 < logb √a + √a + 2 . Khẳng định
nào sau đây đúng?
A a > 1, b > 1. B 0 < a < 1 < b.
C 0 < b < 1 < a. D 0 < a < 1, 0 < b < 1.
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.