
1
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN TOÁN – KHỐI 11
NĂM HỌC C 2023 – 2024 -------------------------------------- 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức: Học sinh ôn tập các kiến thức về:
- Lũy thừa với số mũ thực. - Lôgarit. - Hàm số mũ và hàm số lôgarit - Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. - Biến cố giao, biến cố hợp, biến cố độc lập. - Công thức cộng xác suất. - Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập. - Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm. - Các quy tắc tính đạo hàm. - Hai đường thẳng vuông góc - Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. - Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. - Hai mặt phẳng vuông góc. - Khoảng cách. - Thể tích. 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
- Kỹ năng trình bày bài, kỹ năng tính toán và tư duy lôgic. - HS biết áp dụng các kiến thức đã học để giải một số bài toán thực tế. 2. NỘI DUNG 2. 1. Câu hỏi lý thuyết và công thức:
- Lũy thừa với số mũ thực: Nhận biết khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0 ; lũy thừa với số mũ hữu tỉ và lũy thừa với số mũ thực của một số thực dương.
- Lôgarit: Nhận biết khái niệm lôgarit cơ số a của một số thực dương. - Hàm số mũ và hàm số lôgarit: Nhận biết hàm số mũ và hàm số lôgarit. Nêu một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số logarit. Nhận dạng đồ thị của các hàm số mũ, hàm số logarit.
- Biến cố giao, biến cố hợp, biến cố độc lập: Nhận biết các khái niệm biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập.
- Đạo hàm: Nhận biết một số bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm. Nhận biết định nghĩa đạo hàm. Tính đạo hàm của một số hàm số đơn giản bằng định nghĩa.
- Hai đường thẳng vuông góc: Nhận biết góc giữa hai đường thẳng. Nhận biết hai đường thẳng vuông góc. - Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng: Nhận biết đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. - Phép chiếu vuông góc: Nhận biết phép chiếu vuông góc. - Hai mặt phẳng vuông góc: Nhận biết góc giữa hai mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc. - Thể tích: Nhận biết công thức tính thể tích của khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp, khối chóp cụt đều. 2.2. Các dạng bài tập
- Sử dụng tính chất của phép tính lũy thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến.
- Tính giá trị biểu thức số có chứa phép tính lũy thừa bằng cách sử dụng máy tính cầm tay. - Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gắn liền với phép tính lũy thừa. - Giải thích các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó. - Sử dụng tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến
- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay. - Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gắn với phép tính lôgarit. - Giải thích các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng. - Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gắn với hàm số mũ và hàm số lôgarit.
- Giải phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.