
TổToán THPT Châu Văn Liêm
GHI CHÚ NHANH
1 Thà để mồ hôi rơi trên trang vở hơn là nước mắt rơi trên bài thi
ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2024
Môn: TOÁN 11
Ⓐ. NỘI DUNG ÔN TẬP
- Khái niệm đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm;
- Các quy tắc tính đạo hàm;
- Đạo hàm cấp hai;
- Một số khái niệm về xác suất cổ điển;
- Các quy tắc tính xác suất;
- Hai mặt phẳng vuông góc. Góc nhị diện và góc phẳng nhị
diện. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình
hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều;
- Khoảng cách trong không gian;
- Hình chóp cụt đều và thể tích.
Ⓑ. BÀI TẬP
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x có đạo hàm tại 0x là 0 ( ) f x . Khẳng định nào sau
đây là sai?
Ⓐ. 0 0 0 0
( x) ( ) ( ) lim . x
f x f x f x x
Ⓑ.
0
0 0 0
0
( ) ( ) ( ) lim . x x
f x x f x f x x x
Ⓒ.
0
0 0
0
( ) ( ) ( ) lim x x
f x f x f x x x
. Ⓓ. 0 0 0 0
( ) ( ) ( ) lim
h
f h x f x f x h
.
Câu 2. Một chất điểm chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình
3 2 3 5 2, s t t t trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của
chuyển động khi 3 t là
Ⓐ. 2 17 / . m s Ⓑ. 2 12 / . m s Ⓒ. 2 24 / . m s Ⓓ. 2 14 / . m s
Câu 3. Có hai hộp đựng bi. Hộp I có 9 viên bi được đánh số 1, 2, , 9 . Lấy
ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Biết rằng xác suất để lấy được viên bi mang số
chẵn ở hộp II là 3
10
. Xác suất để lấy được cả hai viên bi mang số chẵn là
Ⓐ. 7
15
. Ⓑ. 1
15
. Ⓒ. 4
15
. Ⓓ. 2
15
.
Câu 4. Một hộp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi A là biến cố để tổng số của 3 thẻ được chọn không vượt quá 8. Số phần tử của
biến cố A là
Ⓐ. 4 . Ⓑ. 2 . Ⓒ. 5 . Ⓓ. 3 .
Câu 5. Đạo hàm cấp hai của hàm số 1 y x là
Ⓐ. ''
2 1 y x . Ⓑ. ''
2 1 y x . Ⓒ. ''
3 2 y x . Ⓓ. ''
3 2 y x .
TổToán THPT Châu Văn Liêm
GHI CHÚ NHANH
2 Thà đểmồhôi rơi trên trang vởhơn là nước mắt rơi trên bài thi
Câu 6. Cho hai biến cố , A B , đẳng thức nào sau đây đúng?
Ⓐ. . . P AB P A P B Ⓑ. . P A B P A P B
Ⓒ. . . P A B P A P B P A B Ⓓ. . P A B P A P B
Câu 7. Cho hai biến cố A và B có 1 1 1 ( ) , ( ) , ( ) 3 4 2 P A P B P A B . A và
B là hai biến cố
Ⓐ. Độc lập. Ⓑ. Đối nhau.
Ⓒ. Xung khắc. Ⓓ. Không xung khắc.
Câu 8. Cho hàm số 2 1 x y x
. Giá trị của 3 y bằng
Ⓐ. 3 4 . Ⓑ. 5
2
. Ⓒ. 3 2 . Ⓓ. 3
4
.
Câu 9. Cho hàm số
3 b f x ax x có 1 1, 2 2 f f . Giá trị của
2 f bằng
Ⓐ. 12
5
. Ⓑ. 12
5 . Ⓒ. 2 . Ⓓ. 2
5 .
Câu 10. Đạo hàm của hàm số 3 2 1 y x x là
Ⓐ. 2 ' 2 y x . Ⓑ. 2 ' 3 2 y x x .
Ⓒ. 2 ' 3 2 y x . Ⓓ. 2 ' 3 2 1 y x x .
Câu 11. Cho hàm số 4
1 y x
. Giá trị của 1 y bằng
Ⓐ. 1 . Ⓑ. 2 . Ⓒ. 2 . Ⓓ. 1.
Câu 12. Đạo hàm của hàm số sin y x x là
Ⓐ. sin cos y x x x . Ⓑ. sin cos y x x x .
Ⓒ. sin cos y x x x . Ⓓ. sin cos y x x x .
Câu 13. Đạo hàm cấp hai của hàm số 3cos y x tại điểm 0 2 x bằng
Ⓐ. 3 2 y
. Ⓑ. 5 2 y
. Ⓒ. 0 2 y
. Ⓓ. 3 2 y
.
Câu 14. Một chất điểm chuyển động có phương trình 2 2 3 s t t ( t tính bằng
giây, s tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm 0 2 t (giây) bằng
Ⓐ. 9 / m s . Ⓑ. 19 / m s . Ⓒ. 22 / m s . Ⓓ. 11 / m s .
Câu 15. Mai và Huệ cùng đi câu cá. Biết xác suất để Mai và Huệ câu được cá lần
lượt là 0,2; 0,15. Xác suất để cả Mai và Huệ cùng câu được cá bằng
Ⓐ. 0,03. Ⓑ. 0,35. Ⓒ. 0,29. Ⓓ. 0,32.
Câu 16. Đạo hàm của hàm số y x x tại điểm 0 4 x bằng
Ⓐ. 9 4 2 y . Ⓑ. 3 4 2 y . Ⓒ. 4 6 y . Ⓓ. 5 4 4 y .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.