Quảng cáo
Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng - Trần Quốc Nghĩa
QR

Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng - Trần Quốc Nghĩa

Nguồn: toanmath.com

CÁC PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG Vấn đề 1. PHÉP BIẾN HÌNH PHÉP TỊNH TIẾN – PHÉP DỜI HÌNH + Dạng 1. Tìm ảnh của hình H cho trước qua một phép tịnh tiến Tu + Dạng 2. Xác định phép tịnh tiến + Dạng 3. Tìm quỹ tích (tập hợp điểm) bằng phép tịnh tiến + Dạng 4. Áp dụng phép tịnh tiến vào dựng hình + Dạng 5. Chứng minh hai hình bằng nhau. Tính độ dài đoạn thẳng, số đo góc + Dạng 6. Tích của các phép tịnh tiến + Dạng 7. Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến BÀI TẬP TỔNG HỢP VẤN ĐỀ 1 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Vấn đề 2. PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC + Dạng 1. Giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất + Dạng 2. Tìm quỹ tích (tập hợp điểm) bằng phép đối xứng trục + Dạng 3. Áp dụng phép đối xứng trục vào dựng hình + Dạng 4. Áp dụng phép đối xứng trục vào chứng minh hình học + Dạng 5. Tích của các phép đối xứng trục + Dạng 6. Biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục BÀI TẬP TỔNG HỢP VẤN ĐỀ 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM [ads] Vấn đề 3. PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM + Dạng 1. Tìm quỹ tích (tập hợp điểm) bằng phép đối xứng tâm + Dạng 2. Áp dụng phép đối xứng tâm vào dựng hình + Dạng 3. Áp dụng phép đối xứng tâm vào chứng minh + Dạng 4. Biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục BÀI TẬP TỔNG HỢP VẤN ĐỀ 3 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Vấn đề 4. PHÉP QUAY + Dạng 1. Xác định phép quay + Dạng 2. Tìm ảnh của một hình cho trước qua phép quay + Dạng 3. Tìm quỹ tích (tập hợp điểm) bằng phép quay + Dạng 4. Áp dụng phép quay vào dựng hình + Dạng 5. Áp dụng phép quay vào chứng minh + Dạng 6. Giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất + Dạng 7. Tích của các phép quay + Dạng 8. Biểu thức tọa độ của phép quay BÀI TẬP TỔNG HỢP VẤN ĐỀ 4 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Vấn đề 5. PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU + Dạng 1. Sử dụng tọa độ cho phép dời hình + Dạng 2. Chứng minh hai hình (H) và (H’) bằng nhau BÀI TẬP TỔNG HỢP VẤN ĐỀ 5 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Vấn đề 6. PHÉP VỊ TỰ + Dạng 1. Xác định phép vị tự + Dạng 2. Áp dụng phép vị tự vào chứng minh + Dạng 3. Biểu thức tọa độ của phép vị tự BÀI TẬP TỔNG HỢP VẤN ĐỀ 6 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Vấn đề 7. PHÉP ĐỒNG DẠNG + Dạng 1. Xác định phép đồng dạng + Dạng 2. Áp dụng phép đồng dạng vào chứng minh + Dạng 3. Chứng minh hai hình (H) và (H) đồng dạng + Dạng 4. Biểu thức tọa độ của phép đồng dạng BÀI TẬP TỔNG HỢP VẤN ĐỀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP TỔNG HỢP CHỦ ĐỀ 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ

Xem trước nội dung

GV. TRẦN QUỐC NGHĨA (Sưu tầm và biên tập) 5

File word liên hệ: toanhocbactrungnam@gmail.com MS: HH11-C1

Ví dụ 9. Dựng tứ giác lồi ABCD , biết d và góc giữa AD và 3 A bằng .

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

Dạng 5. Chứng minh hai hình bằng nhau.

Tính độ dài đoạn thẳng, số đo góc

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1. Xác định phép tịnh tiến uT.

2. Áp dụng tính chất của phép tịnh tiến : uT M M MM u        . 3. Áp dụng các hệ thức lượng trong tam giác.

B. BÀI TẬP MẪU

Ví dụ 10. Cho tứ giác ABCD có 6 3cm AB  , 12cm CD  ,  60 A  ,  150 B  ,  90 D  . Tính độ dài các cạnh vT và AD .

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

Ví dụ 11. Cho ABC  . Gọi 1 1 1 , , A B C lần lượt là trung điểm của các cạnh BC , AC , AB và 1I , 2I , 3I ;

1 O , 2 O , 3 O lần lượt là tâm các đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp các 1 1 AC B  , 1 1 CA B  , 1 1 BC A  .

Chứng minh 1 2 3 1 2 3 O O O I I I   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo