
CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489
Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong 1
TOÁN 11
1H1-2
MỤC LỤC PHẦN A. CÂU HỎI .......................................................................................................................................... 1
Dạng 1. Các bài toán liên quan lý thuyết định nghĩa, tính chất, ứng dụng của phép tịnh tiến .......................... 1
DẠNG 2. xác định ảnh của một điểm hoặc một hình qua phép tịnh tiến bằng phương pháp tọa độ .......... 5
Dạng 2.1 Điểm .............................................................................................................................................. 5
Dạng 2.2 Đường thẳng .................................................................................................................................. 8
Dạng 2.3 Đường cong ................................................................................................................................. 10
PHẦN B. ĐÁP ÁN CHI TIẾT ........................................................................................................................ 11
Dạng 1. Các bài toán liên quan lý thuyết định nghĩa, tính chất, ứng dụng của phép tịnh tiến ........................ 11
DẠNG 2. xác định ảnh của một điểm hoặc một hình qua phép tịnh tiến bằng phương pháp tọa độ ........ 17
Dạng 2.1 Điểm ............................................................................................................................................ 17
Dạng 2.2 Đường thẳng ................................................................................................................................ 20
Dạng 2.3 Đường cong ................................................................................................................................. 23
PHẦN A. CÂU HỎI
Dạng 1. Các bài toán liên quan lý thuyết định nghĩa, tính chất, ứng dụng của phép tịnh tiến
Câu 1. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành chính nó?
A. 0 . B. 1. C. 2. D. Vô số.
Câu 2. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường tròn thành chính nó?
A. 0 . B. 1. C. 2. D. Vô số.
Câu 3. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông thành chính nó?
A. 0 . B. 1. C. 2. D. Vô số.
Câu 4. Phép tịnh tiến không bảo toàn yếu tố nào sau đây?
A. Khoảng cách giữa hai điểm. B. Thứ tự ba điểm thẳng hàng. C. Tọa độ của điểm. D. Diện tích.
Câu 5. (THPT YÊN LẠC - LẦN 4 - 2018) Cho hình chữ nhật MNPQ . Phép tịnh tiến theo véc tơ MN
biến điểm Q thành điểm nào?
A. Điểm Q. B. Điểm N . C. Điểm M . D. Điểm P .
PHÉP TỊNH TIẾN
CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489
Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong 2
Câu 6. (THPT HẬU LỘC 2 - TH - 2018) Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. C. Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính. D. Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó.
Câu 7. (CTN - LẦN 1 - 2018) Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn thành chính nó?
A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.
Câu 8. Kết luận nào sau đây là sai?
A. ( ) uT A B AB u
B. (A) B AB T
C. 0( ) T B B C. 2 ( ) 2 AB T M N AB MN
Câu 9. Giả sử ( ) '; ( ) ' v v T M M T N N . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ' ' M N MN
. B. ' ' MM NN
C. ' ' MM NN . D. ' ' MNM N là hình bình hành.
Câu 10. Cho hai đường thẳng 1d và 2 d cắt nhau. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến 1d thành 2 d
A. Không. B. Một. C. Hai. D. Vô số.
Câu 11. (THPT LÝ THÁI TỔ - BẮC NINH - 2018) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho
2; 3 A , 1;0 B .Phép tịnh tiến theo 4; 3 u
biến điểm , A B tương ứng thành , A B khi đó, độ
dài đoạn thẳng A B bằng:
A. 10 A B . B. 10 A B . C. 13 A B . D. 5 A B .
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm 0;2 , …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.