Quảng cáo
Các dạng toán phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
QR

Các dạng toán phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối 11 tài liệu tuyển chọn các dạng câu hỏi và bài tập trắc nghiệm phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng thường gặp trong chương trình Hình học 11 chương 1, có đáp án và lời giải chi tiết, tài liệu gồm 103 trang được tổng hợp bởi thầy Nguyễn Bảo Vương. Khái quát nội dung tài liệu các dạng toán phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng: Vấn đề 1 . PHÉP TỊNH TIẾN Dạng toán 1. Các bài toán liên quan lý thuyết định nghĩa, tính chất và ứng dụng của phép tịnh tiến. Dạng toán 2. Xác định ảnh của một điểm hoặc một hình qua phép tịnh tiến bằng phương pháp tọa độ. + Dạng toán 2.1 Bài toán liên quan đến điểm. + Dạng toán 2.2 Bài toán liên quan đến đường thẳng. + Dạng toán 2.3 Bài toán liên quan đến đường cong. Vấn đề 2 . PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC – ĐỐI XỨNG TÂM Dạng toán 1. Khai thác định nghĩa, tính chất và ứng dụng của phép đối xứng trục và đối xứng tâm. Dạng toán 2. Tìm ảnh của điểm, đường thẳng qua phép đối xứng trục, đối xứng tâm bằng phương pháp tọa độ. [ads] Vấn đề 3 . PHÉP QUAY Dạng toán 1: Khai thác định nghĩa, tính chất và ứng dụng phép quay. Dạng toán 2. Xác định ảnh của điểm, đường thẳng qua phép quay bằng phương pháp tọa độ. + Dạng toán 2.1.Xác định ảnh của một điểm qua phép quay. + Dạng toán 2.2. Xác định ảnh d’ của đường thẳng d qua phép quay. + Dạng toán 2.3. Xác định ảnh của một hình H (đường tròn, elip, parabol…). Vấn đề 4 . PHÉP BIẾN HÌNH – PHÉP DỜI HÌNH Vấn đề 5 . PHÉP VỊ TỰ Dạng toán 1. Khai thác định nghĩa, tính chất và ứng dụng của phép vị tự. Dạng toán 2. Tìm ảnh của một điểm hoặc hình qua phép vị tự bằng phương pháp tọa độ. + Dạng toán 2.1 Tìm ảnh của một điểm qua phép vị tự. + Dạng toán 2.2 Tìm ảnh của một hình qua phép vị tự. Vấn đề 6 . PHÉP ĐỒNG DẠNG Dạng toán 1. Khai thác định nghĩa, tính chất và ứng dụng của phép đồng dạng. Dạng toán 2. Tìm ảnh của một điểm hoặc một hình qua phép đồng dạng bằng phương pháp tọa độ.

Xem trước nội dung

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489

Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong 1

TOÁN 11

1H1-2

MỤC LỤC PHẦN A. CÂU HỎI .......................................................................................................................................... 1

Dạng 1. Các bài toán liên quan lý thuyết định nghĩa, tính chất, ứng dụng của phép tịnh tiến .......................... 1

DẠNG 2. xác định ảnh của một điểm hoặc một hình qua phép tịnh tiến bằng phương pháp tọa độ .......... 5

Dạng 2.1 Điểm .............................................................................................................................................. 5

Dạng 2.2 Đường thẳng .................................................................................................................................. 8

Dạng 2.3 Đường cong ................................................................................................................................. 10

PHẦN B. ĐÁP ÁN CHI TIẾT ........................................................................................................................ 11

Dạng 1. Các bài toán liên quan lý thuyết định nghĩa, tính chất, ứng dụng của phép tịnh tiến ........................ 11

DẠNG 2. xác định ảnh của một điểm hoặc một hình qua phép tịnh tiến bằng phương pháp tọa độ ........ 17

Dạng 2.1 Điểm ............................................................................................................................................ 17

Dạng 2.2 Đường thẳng ................................................................................................................................ 20

Dạng 2.3 Đường cong ................................................................................................................................. 23

PHẦN A. CÂU HỎI

Dạng 1. Các bài toán liên quan lý thuyết định nghĩa, tính chất, ứng dụng của phép tịnh tiến

Câu 1. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành chính nó?

A. 0 . B. 1. C. 2. D. Vô số.

Câu 2. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường tròn thành chính nó?

A. 0 . B. 1. C. 2. D. Vô số.

Câu 3. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông thành chính nó?

A. 0 . B. 1. C. 2. D. Vô số.

Câu 4. Phép tịnh tiến không bảo toàn yếu tố nào sau đây?

A. Khoảng cách giữa hai điểm. B. Thứ tự ba điểm thẳng hàng. C. Tọa độ của điểm. D. Diện tích.

Câu 5. (THPT YÊN LẠC - LẦN 4 - 2018) Cho hình chữ nhật MNPQ . Phép tịnh tiến theo véc tơ MN 

biến điểm Q thành điểm nào?

A. Điểm Q. B. Điểm N . C. Điểm M . D. Điểm P .

PHÉP TỊNH TIẾN

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489

Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong 2

Câu 6. (THPT HẬU LỘC 2 - TH - 2018) Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. C. Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính. D. Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó.

Câu 7. (CTN - LẦN 1 - 2018) Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn thành chính nó?

A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 8. Kết luận nào sau đây là sai?

A. ( ) uT A B AB u      

B. (A) B AB T  

C. 0( ) T B B   C. 2 ( ) 2 AB T M N AB MN      

Câu 9. Giả sử ( ) '; ( ) ' v v T M M T N N     . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ' ' M N MN   

. B. ' ' MM NN   

C. ' ' MM NN  . D. ' ' MNM N là hình bình hành.

Câu 10. Cho hai đường thẳng 1d và 2 d cắt nhau. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến 1d thành 2 d

A. Không. B. Một. C. Hai. D. Vô số.

Câu 11. (THPT LÝ THÁI TỔ - BẮC NINH - 2018) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho

  2; 3 A  ,   1;0 B .Phép tịnh tiến theo   4; 3 u  

biến điểm , A B tương ứng thành , A B   khi đó, độ

dài đoạn thẳng A B  bằng:

A. 10 A B  . B. 10 A B  . C. 13 A B  . D. 5 A B  .

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm     0;2 , …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo