Quảng cáo
Tài liệu tự học chủ đề phép biến hình - Diệp Tuân
QR

Tài liệu tự học chủ đề phép biến hình - Diệp Tuân

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 165 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, bao gồm lý thuyết, phân dạng và bài tập chủ đề phép biến hình trong chương trình Hình học 11 chương 1. Mục lục tài liệu tự học chủ đề phép biến hình – Diệp Tuân: BÀI 1 . PHÉP BIẾN HÌNH VÀ PHÉP DỜI HÌNH. BÀI 2 . PHÉP TỊNH TIẾN. + Dạng toán 1. Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến. + Dạng toán 2. Xác định phép tịnh tiến khi biết ảnh và tạo ảnh. + Dạng toán 3. Dùng phép tịnh tiến để giải các bài toán dựng hình. + Dạng toán 4. Sử dụng phép tịnh tiến để giải các bài toán tìm tập hợp điểm. BÀI 3 . PHÉP ĐỐI ỨNG TRỤC. + Dạng toán 1. Xác định ảnh của một hình qua đối xứng trục. + Dạng toán 2. Dùng phép đối xứng trục để giải các bài toán dựng hình. + Dạng toán 3. Dùng phép đối xứng trục để giải các bài tập hợp điểm. BÀI 4 . PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM. + Dạng toán 1. Xác định ảnh của một hình qua phép đối xứng tâm. + Dạng toán 2. Xác định tâm đối xứng khi biết ảnh và tạo ảnh. + Dạng toán 3. Sử dụng phép đối xứng tâm để giải các bài toán dựng hình. + Dạng toán 4. Sử dụng phép đối xứng tâm để giải bài toán tập hợp điểm. [ads] BÀI 5 . PHÉP QUAY. + Dạng toán 1. Xác định ảnh của một hình qua phép quay. + Dạng toán 2. Sử dụng phép quay để giải các bài toán dựng hình. + Dạng toán 3. Sử dụng phép quay để giải các bài toán tập hợp điểm. + Dạng toán 4. Sử dụng phép quay để chứng minh. BÀI 6 . HAI HÌNH BẰNG NHAU. + Dạng toán 1. Xác định ảnh của một hình qua phép dời hình. + Dạng toán 2. Chứng minh hai hình bằng nhau. BÀI 7 . PHÉP VỊ TỰ. + Dạng toán 1. Xác định ảnh của một hình qua phép đối xứng tâm. + Dạng toán 2. Tìm tâm vị tự của hai đường tròn. + Dạng toán 3. Tìm tâm vị tự I và tỉ số k của hai hình bất kỳ. + Dạng toán 4. Sử dụng phép vị tự để giải các bài toán dựng hình. + Dạng toán 5. Sử dụng phép vị tự để giải các bài toán tập hợp điểm. + Dạng toán 6. Sử dụng phép vị tự để giải toán. BÀI 8 . PHÉP ĐỒNG DẠNG. + Dạng toán 1. Tìm ảnh qua phép đồng dạng. + Dạng toán 2. Chứng minh qua phép đồng dạng.

Xem trước nội dung

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương I.Bài 1. Phép Biến Hình

217 Lớp Toán Thầy -Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

1 PHÉP BIẾN HÌNH

A. LÝ THUYẾT. 1. Định nghĩa.

Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất ' M của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng. Ta kí hiệu phép biến hình là F và viết   '  F M M hay

  '  M F M :

 Khi đó ' M được gọi là ảnh của điểm M qua phép biến hình F .  Nếu H là một hình nào đó thì hình     ' '| ' ,    H M M F M M H được gọi là ảnh của hình

H qua phép biến hình F , ta viết   '  H F H .

Vậy       ' ' '       H F H M H M F M H Nhận xét

 Phép biến hình biến mỗi điểm M của mặt thành chính nó được gọi là phép đồng nhất.   :    M H f M M (M được gọi là điểm bất động, kép, bất biến)

 1 2 , f f là các phép biến hình thì 2 1 1 2 , f of f of là phép biến hình 2. Phép dời hình.

Định nghĩa: Phép dời hình là phép biến hình không làm thay đổi khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ , M N và ảnh ', ' M N của chúng.

   

' , : ' ' '

        

f M M M N H MN M N f N N

Tính chất:

Phép dời hình biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm

thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng thành 3 điểm không thẳng hàng Đường thẳng thành đường thẳng, tia thành tia, đoạn

thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. Đường tròn thành đường tròn bằng nó(tâm biến thành

tâm: '

'

   

I I

R R

)

M'

M

C'

A

A'

C

B'

B

R'

R

I' I H

§BÀI 1. PHÉP BIẾN HÌNH-PHÉP DỜI HÌNH

Trung Tâm Luyện Thi Đại Học Amsterdam Chương I.Bài 1. Phép Biến Hình

218 Lớp Toán Thầy -Diệp Tuân Tel: 0935.660.880

Tam giác thành tam giác bằng nó (trực tâm  trực

tâm, trọng tâm  trọng tâm).

Góc thành góc bằng nó.

3. Tích của hai phép biến hình

Cho hai phép biến hình F và G . Gọi M là điểm bất kỳ trong mặt phẳng. M  là ảnh của M qua F , M  là ảnh của M  qua G . Ta nói, M  là ảnh của M trong tích của hai phép biến hình F và G .

Ký hiệu . G F     M G F M 

B. BÀI TẬP.

Bài tập 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép biến hình nào sau đây là phép dời hình?

a). Phép biến hình 1F biến mỗi điểm   ; M x y thành điểm   ' ; M y x

b). Phép biến hình 2 F biến mỗi điểm   ; M x y thành điểm   ' 2 ; M x y

Lời giải. .................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. .................................................................................................

.................................................................................................. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo