
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
--------------------------------------------------------------------------------------------
CHUYÊN ĐỀ QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
(KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 11)
PHÂN DẠNG BÀI TẬP TOÁN 11 QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
VẤN ĐỀ 1. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC (1A) VẤN ĐỀ 2. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG (2A, 2B, 2C) VẤN ĐỀ 3. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC (3A, 3B, 3C) VẤN ĐỀ 4. GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG (4A, 4B, 4C) VẤN ĐỀ 5. GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG (5A, 5B, 5C) VẤN ĐỀ 6. GÓC NHỊ DIỆN (6B, 6C) VẤN ĐỀ 7. KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG (7A, 7B, 7C) VẤN ĐỀ 8. KHOẢNG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU (8B, 8C) VẤN ĐỀ 9. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP (9A, 9B, 9C) VẤN ĐỀ 10. THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ (10B, 10C) VẤN ĐỀ 11. TỈ SỐ THỂ TÍCH (11B1, 11B2, 11C1, 11C2) VẤN ĐỀ 12. CỰC TRỊ THỂ TÍCH (12C1, 12C2) VẤN ĐỀ 13. ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA HÌNH HỌC KHÔNG GIAN (13C1, 13C2)
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 1/2024
2
PHÂN DẠNG BÀI TẬP TOÁN 11 QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN CƠ BẢN (A) – VẬN DỤNG (B) – VẬN DỤNG CAO (C) __________________________________________
DUNG LƯỢNG
NỘI DUNG BÀI TẬP
1 FILE
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
3 FILE
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
3 FILE
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
3 FILE
GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
3 FILE
GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
2 FILE
GÓC NHỊ DIỆN
3 FILE
KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG
2 FILE
KHOẢNG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
3 FILE
THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
3 FILE
THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ, KHỐI HỘP
4 FILE
TỈ SỐ THỂ TÍCH
2 FILE
CỰC TRỊ THỂ TÍCH
2 FILE
ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
3
PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN LỚP 11 THPT (VẤN ĐỀ 1A. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC) ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Câu 1. Trong các mện đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai. B. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. Câu 2. Trong không gian, cho đường thẳng d và điểm O . Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng d ? A. 3 . B. vô số. C. 1 . D. 2 . Câu 3. Trong không gian cho trước điểm M và đường thẳng Δ . Các đường thẳng đi qua M và vuông góc với
Δ thì: A. vuông góc với nhau. B. song song với nhau. C. cùng vuông góc với một mặt phẳng. D. cùng thuộc một mặt phẳng. Câu 4. Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với đường thẳng còn lại. B. Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. Câu 5. Trong không gian, cho 3 đường thẳng , , a b c phân biệt và mặt phẳng P . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu a c và P c thì / / a P . B. Nếu a c và b c thì / / a b.
C. Nếu a b và b c thì a c . D. Nếu a b thì a và b cắt nhau hoặc chéo nhau. Câu 6. Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước. B. Qua một điểm O cho trước có một mặt phẳng duy nhất vuông góc với một đường thẳng Δ cho trước. C. Hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau. Khi đó có một và chỉ một mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia. D. Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một đường …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.