Quảng cáo
Phân dạng bài tập Toán 11 quan hệ vuông góc trong không gian
QR

Phân dạng bài tập Toán 11 quan hệ vuông góc trong không gian

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 62 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), phân dạng các bài tập môn Toán 11 chủ đề quan hệ vuông góc trong không gian, kết hợp ba bộ sách giáo khoa Toán 11: Cánh Diều (CD), Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), Chân Trời Sáng Tạo (CTST). + Vấn đề 1. Hai đường thẳng vuông góc (1a). + Vấn đề 2. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (2a – 2b – 2c). + Vấn đề 3. Hai mặt phẳng vuông góc (3a – 3b – 3c). + Vấn đề 4. Góc giữa hai đường thẳng (4a – 4b – 4c). + Vấn đề 5. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (5a – 5b – 5c). + Vấn đề 6. Góc nhị diện (6b – 6c). + Vấn đề 7. Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (7a – 7b – 7c). + Vấn đề 8. Khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau (8b – 8c). + Vấn đề 9. Thể tích khối chóp (9a – 9b – 9c). + Vấn đề 10. Thể tích khối lăng trụ (10b – 10c). + Vấn đề 11. Tỉ số thể tích (11b1 – 11b2 – 11c1 – 11c2). + Vấn đề 12. Cực trị thể tích (12c1 – 12c2). + Vấn đề 13. Ứng dụng thực tế của hình học không gian (13c1 – 13c2).

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN

(KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 11)

PHÂN DẠNG BÀI TẬP TOÁN 11 QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN

 VẤN ĐỀ 1. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC (1A)  VẤN ĐỀ 2. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG (2A, 2B, 2C)  VẤN ĐỀ 3. HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC (3A, 3B, 3C)  VẤN ĐỀ 4. GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG (4A, 4B, 4C)  VẤN ĐỀ 5. GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG (5A, 5B, 5C)  VẤN ĐỀ 6. GÓC NHỊ DIỆN (6B, 6C)  VẤN ĐỀ 7. KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG (7A, 7B, 7C)  VẤN ĐỀ 8. KHOẢNG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU (8B, 8C)  VẤN ĐỀ 9. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP (9A, 9B, 9C)  VẤN ĐỀ 10. THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ (10B, 10C)  VẤN ĐỀ 11. TỈ SỐ THỂ TÍCH (11B1, 11B2, 11C1, 11C2)  VẤN ĐỀ 12. CỰC TRỊ THỂ TÍCH (12C1, 12C2)  VẤN ĐỀ 13. ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA HÌNH HỌC KHÔNG GIAN (13C1, 13C2)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 1/2024

2

PHÂN DẠNG BÀI TẬP TOÁN 11 QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN CƠ BẢN (A) – VẬN DỤNG (B) – VẬN DỤNG CAO (C) __________________________________________

DUNG LƯỢNG

NỘI DUNG BÀI TẬP

1 FILE

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

3 FILE

ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG

3 FILE

HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

3 FILE

GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

3 FILE

GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

2 FILE

GÓC NHỊ DIỆN

3 FILE

KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG

2 FILE

KHOẢNG CÁCH HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU

3 FILE

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP

3 FILE

THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ, KHỐI HỘP

4 FILE

TỈ SỐ THỂ TÍCH

2 FILE

CỰC TRỊ THỂ TÍCH

2 FILE

ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

3

PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

HÌNH HỌC KHÔNG GIAN LỚP 11 THPT (VẤN ĐỀ 1A. HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC) ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Câu 1. Trong các mện đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai. B. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. Câu 2. Trong không gian, cho đường thẳng d và điểm O . Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng d ? A. 3 . B. vô số. C. 1 . D. 2 . Câu 3. Trong không gian cho trước điểm M và đường thẳng Δ . Các đường thẳng đi qua M và vuông góc với

Δ thì: A. vuông góc với nhau. B. song song với nhau. C. cùng vuông góc với một mặt phẳng. D. cùng thuộc một mặt phẳng. Câu 4. Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với đường thẳng còn lại. B. Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. Câu 5. Trong không gian, cho 3 đường thẳng , , a b c phân biệt và mặt phẳng  P . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Nếu a c  và  P c  thì  / / a P . B. Nếu a c  và b c  thì / / a b.

C. Nếu a b  và b c  thì a c  . D. Nếu a b  thì a và b cắt nhau hoặc chéo nhau. Câu 6. Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước. B. Qua một điểm O cho trước có một mặt phẳng duy nhất vuông góc với một đường thẳng Δ cho trước. C. Hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau. Khi đó có một và chỉ một mặt phẳng chứa đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia. D. Qua một điểm O cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo