Quảng cáo
300 câu trắc nghiệm đạo hàm theo chủ đề có đáp án - Phạm Văn Huy
QR

300 câu trắc nghiệm đạo hàm theo chủ đề có đáp án - Phạm Văn Huy

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 32 trang với các bài toán trắc nghiệm đạo hàm được phân loại thành: 1. Định nghĩa đạo hàm 2. Đạo hàm của hàm đa thức – hữu tỉ – căn thức 3. Đạo hàm của hàm số lượng giác 4. Đạo hàm cấp cao 5. Vi phân 6. Tiếp tuyến – ý nghĩa của đạo hàm [ads]

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠO HÀM THEO CHỦ ĐỀ

ĐT: 0989787249 Email: cohangxom1991@gmail.com

300 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐẠO HÀM THEO CHỦ ĐỀ

CÓ ĐÁP ÁN

BẠN NÀO CẦN FILE WORD ĐỂ BIÊN SOẠN

(150K ) LIÊN HỆ: 0934286923

NGƯỜI BUỒN CẢNH CÓ VUI ĐÂU BAO GIỜ

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠO HÀM THEO CHỦ ĐỀ

ĐT: 0989787249 Email: cohangxom1991@gmail.com

300 CÂU TRẮC NGHIỆM – ĐẠO HÀM THEO CHỦ ĐỀ CÓ ĐÁP ÁN

1. ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM

Câu 1: Cho hàm số

3 4 khi 0 4 ( ) 1 khi 0 4

x x f x

x

       

. Khi đó f’(0) là kết quả nào sau đây?

A. 1 4

B. 1 16

C. 1 32

D. Không tồn tại

Câu 2: Cho hàm số

2

2 khi 2 ( ) 6 khi 2 2

x x f x x bx x

        

. Để hàm số này có đạo hàm tại 2 x  thì

giá trị của b là:

A. 3 b  B. 6 b  C. 1 b  D. 6 b 

Câu 3: Số gia của hàm số  2 4 1 f x x x    ứng với x và x là:

A.   2 4 . x x x    B. 2 . x x  C.   . 2 4 . x x x   D. 2 4 . x x 

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm tại 0x là 0 '( ) f x . Khẳng định nào sau đây sai?

A.

0

0 0 0

( ) ( ) '( ) lim x x f x f x f x x x    

B. 0 0 0 0 ( ) ( ) '( ) lim x f x x f x f x x     

C. 0 0 0 0 ( ) ( ) '( ) lim h f x h f x f x h     D.

0

0 0 0 0

( ) ( ) '( ) lim x x f x x f x f x x x      Câu 5: Xét ba câu sau:

(1) Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm x = x0 thì f(x) liên tục tại điểm đó (2) Nếu hàm số f(x) liên tục tại điểm x = x0 thì f(x) có đạo hàm tại điểm đó (3) Nếu f(x) gián đoạn tại x = x0 thì chắc chắn f(x) không có đạo hàm tại điểm đó Trong ba câu trên: A. Có hai câu đúng và một câu sai B. Có một câu đúng và hai câu sai C. Cả ba đều đúng D. Cả ba đều sai Câu 6: Xét hai câu sau:

(1) Hàm số y = 1 x x  liên tục tại x = 0

(2) Hàm số y = 1 x x  có đạo hàm tại x = 0

Trong hai câu trên: A. Chỉ có (2) đúng B. Chỉ có (1) đúng C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai

Câu 7: Cho hàm số

2 khi 1 ( ) 2 khi 1

x x f x ax b x

       

. Với giá trị nào sau đây của a, b thì hàm số có

đạo hàm tại 1 x ?

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠO HÀM THEO CHỦ ĐỀ

ĐT: 0989787249 Email: cohangxom1991@gmail.com

A. 1 1; 2 a b   B. 1 1 ; 2 2 a b   C. 1 1 ; 2 2 a b   D. 1 1; 2 a b  

Câu 8: Số gia của hàm số 

2

2 x f x  ứng với số gia x của đối số x tại 0 1 x là:

A.   2 1 . 2 x x   B.   2 1 . 2 x x       C.   2 1 . 2 x x       D.   2 1 . 2 x x  

Câu 9: Tỉ số y x   của hàm số    2 1 f x x x   theo x và x là:

A. 4 2 2. x x  B.   2 4 2 2. x x   

C. 4 2 2. x x  D.   2 4 2 2 . x x x x   

Câu 10: Cho hàm số  2 f x x x   , đạo hàm của hàm số ứng với số gia x của đối số x tại x0 là:

A.     2

0 lim 2 . x x x x x     B.   0 lim 2 1 . x x x   

C.   0 lim 2 1 . x x x    D.     2

0 lim 2 . x x x x x    

Câu 11: Cho hàm số f(x) = x2 + x . Xét hai câu sau:

(1) Hàm số trên có đạo hàm tại x = 0 (2) Hàm số trên liên tục tại x = 0 Trong hai câu trên: A. Chỉ có (1) đúng B. Chỉ có (2) đúng C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai

Câu 12: Giới hạn (nếu tồn tại) nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số ( ) y f x  tại 0x ?

A. 0 0 ( ) ( ) lim x f x x f x x    

B.

0

0

0

( ) ( ) lim x f x f x x x   

C.

0

0

0

( ) ( ) lim x x f x f x x x   

D. 0 0 ( ) ( ) lim x f x x f x x    

Câu 13: Số gia của hàm số  3 f x x  ứng với x0 = 2 và 1 x  là:

A. -19. B. 7. C. 19. D. -7.

2. ĐẠO HÀM CỦA HÀM ĐA THỨC – HỮU TỈ - CĂN THỨC

Câu 14: Cho hàm số y =

2 2 3 2 x x x     . Đạo hàm y’ của hàm số là

A. 2 3 1 ( 2) x  

B. 2 3 1 ( 2) x  

C. 2 3 1 ( 2) x  

D. 2 3 1 ( 2) x  

Câu 15: Cho hàm số y =

2 1

1 x 

. Đạo hàm y’ của hàm số là

A.

2 2 ( 1) 1

x

x x  

B.

2 2 ( 1) 1

x

x x   

C.

2 2 2( 1) 1

x

x x  

D.

2

2 ( 1)

1

x x

x

  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo