Quảng cáo
Chuyên đề đạo hàm - Lê Hải Trung
QR

Chuyên đề đạo hàm - Lê Hải Trung

Nguồn: toanmath.com

Chuyên đề đạo hàm được biên soạn bởi thầy Lê Hải Trung giới thiệu các dạng toán thường gặp về đạo hàm cùng với phương pháp giải các dạng toán đó, trong mỗi dạng toán đều có các ví dụ minh họa tiêu biểu có lời giải chi tiết giúp học sinh nắm vững phương pháp giải toán đạo hàm. BÀI 1 : KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM + Dạng 1: Tính đạo hàm tại 1 điểm + Dạng 2: Phương trình tiếp tuyến + Dạng 3 : Mối liên hệ giữa đạo hàm và liên tục BÀI 2 : CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM + Dạng 1: Tính đạo hàm bằng các quy tắc đạo hàm + Dạng 2: Đạo hàm của hàm hợp + Dạng 3: Hàm trị tuyệt đối [ads] BÀI 3 : PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN + Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến tại 1 điểm M(x0; y0) thuộc đồ thị hàm số + Dạng 2: Phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc + Dạng 3: Tiếp tuyến kẻ từ 1 điểm BÀI 4 : ĐẠO HÀM LƯỢNG GIÁC + Dạng 1: Tính đạo hàm bằng công thức + Dạng 2: Tính đạo hàm tại 1 điểm + Dạng 3: Giải phương trình hoạc bất phương trình đạo hàm + Dạng 4: Giới hạn lượng giác

Xem trước nội dung

Khái niệm đao hàm Ths. Lê Hải Trung 0984 735 736

Page 1

CHƯƠNG V: ĐẠO HÀM

BÀI 1: KHÁI NIỆM ĐẠO HÀM

A. KIẾM THỨC CƠ BẢN

1. Đạo hàm của hàm só tại một điểm

Hàm số  y f(x) liên tục trên (a;b), được gọi là có đạo hàm tại  0 x (a;b)

Giới hạn hữu hạn ( nếu có) của tỉ số 

0

0

f(x) f(x )

x x khi x dần đến 0 x được gọi

là đạo hàm của hàm số tại điểm 0 x .Ta kí hiệu 0 f'(x ) .

Vậy

  

0 0 x x0 0

f(x) f(x ) f'(x ) lim x x

2. Quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa

Quy tắc

Muốn tính đạo hàm của hàm số f tại điểm 0 x theo định nghĩa, ta thực hiện

hai bước sau:

 Bước 1: Tính y  theo công thức     0 0 y f x x f x    , trong đó x  là số gia

của biến số tại 0 x

 Bước 2: Tìm giới hạn

0 lim

x

y x 

 .

Trong quy tắc trên và đối với mỗi hàm số được xét, ta luôn hiểu y  là số gia của hàm

số ứng với số gia x  đã cho của biến số tại điểm đang xét

Nhận xét : Nếu hàm số  y f x  có đạo hàm tại điểm 0 x thì nó liên tục tại điểm 0 x

Khái niệm đao hàm Ths. Lê Hải Trung 0984 735 736

Page 2

3. Ý nghĩa hình học của đạo hàm

 Đạo hàm của hàm số  y f x  tại điểm 0 x là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ

thị hàm số tại điểm     0 0 ; M x f x .

 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm     0 0 ; M x f x là:

     0 0 0 ' . y f x x x f x    .

Chú ý: Tiếp tuyến tại điểm     0 0 ; M x f x

 Song song với đường thẳng y ax b      0 ' f x a 

 Vuông góc với đường thẳng y ax b      0 ' . 1 f x a 

 Tạo với tia Ox một góc     0 ' tan f x  

4. Ý nghĩa cơ học của đạo hàm

Vận tốc tức thời  0 v t tại thời điểm 0t ( hay vận tốc tại 0t ) của một chuyển

động có phương trình  s s t  bằng đạo hàm của hàm số  s s t  tại điểm  s s t  ,

tức là:   0 0 ' v t s t  .

5. Đạo hàm của hàm số trên một khoảng

 Hàm số f(x) có đạo hàm trên (a;b) nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm thuộc (a;b) .

 Hàm số f(x) có đạo hàm trên [a;b] nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm thuộc (a;b)

đồng thời tồn tại đạo hàm trái  f'(b ) và đạo hàm phải  f'(a ).

Khái niệm đao hàm Ths. Lê Hải Trung 0984 735 736

Page 3

B. Các dạng bài tập

Dạng 1: Tính đạo hàm tại 1 điểm

Áp dụng quy tắc tính đạo hàm

Bước 1: Tính y  theo công thức     0 0 y f x x f x    , trong đó x  là số

gia của biến số tại 0 x

Bước 2: Tìm giới hạn

0 lim

x

y x 

 .

Ví dụ 1. Cho hàm số 

2 2 , f x x x   có x  là số gia của đối số tại 1, x  y  là số gia

tương ứng của hàm số. Khi đó y  bằng:

A.  

2 2 . x x   B.  

2 4 . x x   C.  

2 2 3. x x   D. 3.

Hướng dẫn giải

          2 2 1 1 1 2 1 1 2 4 . y f x f x x x x           

Chọn đáp án là B.

Ví dụ 2. Cho hàm số  3 2, f x x   có x  là số gia của đối số tại 2. x 

Khi đó y x   bằng:

A. 3 2 . x

x 

 B. 3 6 . x

x 

C. 3 4 2. x

x    D. 3 2 2 . x

x   

Lời giải

Tập xác định của hàm số đã cho là 2 ; . 3 D      

Khái niệm đao hàm Ths. Lê Hải Trung 0984 735 736

Page 4

Với x  là số gia của đối số tại 2 x  sao cho 2 , x D  thì

  3 2 2 3.2 2. y x     

Khi đó 3 4 2. y x x x      

Chọn đáp án là C.

Ví dụ 3. Cho hàm số 

2 2

1 x x y C x

   Đạo hàm của hàm số đã cho tại 1, x  bằng:

A. 1 . 4 B. 1 . 2  C. 0. D. 1 . 2

Lời giải

Với x  là số gia của đối số tại 1, x  ta có

     

     

2 1 2 1 2 1 1 2 2 1 ; . 1 1 1 1 2 2 2 2 x x x x y x y x x x x                  

  0 0

2 1 1 lim lim . 2 2 4 x x y x x x         Vậy  1 ' 1 . 4 y 

Chọn đáp án là A.

Dạng 2: Phương trình tiếp tuyến

Sử dụng công thức viết tiếp tuyến tại 1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm     0 0 ; M x f x là:

     0 0 0 ' . y f x x x f x    .

Ví dụ 4: Cho hàm số 

2 2

1 x x y C x

   . Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm

1 1; 2 A       

là:

A.   1 1 1 . 4 2 y x    B.   1 1 1 . 2 4 y x   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo