Quảng cáo
Các dạng toán trắc nghiệm đạo hàm thường gặp - Nguyễn Bảo Vương
QR

Các dạng toán trắc nghiệm đạo hàm thường gặp - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 68 trang được biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương, tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chủ đề đạo hàm có đáp án và lời giải chi tiết trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 5. Mục lục tài liệu các dạng toán trắc nghiệm đạo hàm thường gặp – Nguyễn Bảo Vương: Chủ đề 1 . Đạo hàm bằng định nghĩa. Chủ đề 2 . Quy tắc tính đạo hàm – phương trình tiếp tuyến. Phần A . Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm. Dạng toán 1. Tính đạo hàm tại điểm (Trang 1). Dạng toán 2. Tính đạo hàm của một số hàm số thường gặp (đa thức, chứa căn, phân thức, hàm hợp) (Trang 2). + Tính đạo hàm (Trang 2). + Một số bài toán tính đạo hàm có thêm điều kiện (Trang 5). Dạng toán 3. Bài toán tiếp tuyến (Trang 7). + Tiếp tuyến tại điểm (Trang 7). + Tiếp tuyến khi biết hệ số góc, quan hệ song song, vuông góc với đường thẳng cho trước (Trang 9). + Tiếp tuyến đi qua một điểm (Trang 12). + Một số bài toán liên quan đên tiếp tuyến (Trang 13). Dạng toán 4. Bài toán quảng đường, vận tốc (Trang 16). [ads] Phần B . Đáp án và lời giải chi tiết. Dạng toán 1. Tính đạo hàm tại điểm (Trang 18). Dạng toán 2. Tính đạo hàm của một số hàm số thường gặp (đa thức, chứa căn, phân thức, hàm hợp) (Trang 19). + Tính đạo hàm (Trang 19). + Một số bài toán tính đạo hàm có thêm điều kiện (Trang 21). Dạng toán 3. Bài toán tiếp tuyến (Trang 23). + Tiếp tuyến tại điểm (Trang 23). + Tiếp tuyến khi biết hệ số góc, quan hệ song song, vuông góc với đường thẳng cho trước (Trang 27). + Tiếp tuyến đi qua một điểm (Trang 33). + Một số bài toán liên quan đên tiếp tuyến (Trang 37). Dạng toán 4. Bài toán quảng đường, vận tốc (Trang 46). Chủ đề 3 . Đạo hàm hàm số lượng giác. Chủ đề 4 . Vi phân và đạo hàm cấp cao.

Xem trước nội dung

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong 1

TOÁN 11

1D5-1

PHẦN A. CÂU HỎI

Câu 1. (THPT Chuyên Hùng Vương-Phú Thọ-lần 1-NH2017-2018) Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng? A. Nếu hàm số  y f x  có đạo hàm trái tại 0x thì nó liên tục tại điểm đó.

B. Nếu hàm số  y f x  có đạo hàm phải tại 0x thì nó liên tục tại điểm đó.

C. Nếu hàm số  y f x  có đạo hàm tại 0x thì nó liên tục tại điểm 0x  .

D. Nếu hàm số  y f x  có đạo hàm tại 0x thì nó liên tục tại điểm đó.

Câu 2. Cho hàm số 1 y x  . Tính tỉ số y x   theo 0x và x (trong đó x  là số gia của đối số tại 0x và y 

là số gia tương ứng của hàm số) được kết quả là

A.

0

1 y x x x   . B.

0

1 y x x x   . C.   0 0

1 y x x x x    . D.   0 0

1 y x x x x    .

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm tại 0x là 0 ( ) f x  . Khẳng định nào sau đây là sai?

A.

0

0 0 0 0

( ) ( ) ( ) lim x x

f x x f x f x x x 

     . B. 0 0 0 0

( x) ( ) ( ) lim x

f x f x f x x 

     .

C.

0

0 0 0

( ) ( ) ( ) lim x x

f x f x f x x x 

    . D. 0 0 0 0

(h ) ( ) ( ) lim h

f x f x f x h 

    .

Câu 4. Số gia y  của hàm số 4 ( ) f x x  tại 0 1 x  ứng với số gia của biến số 1 x  là A. 2 . B. 1. C. 1 . D. 0 .

Câu 5. Tính số gia y  của hàm số 1 y x  theo x  tại 0 2 x  .

A.   4 2 2

x y x    . B.   2 2 x y x    . C.

 

2 1 y

x   . D.   2 2 x y x    .

Câu 6. (THPT Yên Lạc 2-Vĩnh Phúc-lần 1-năm 2017-2018) Cho hàm số  y f x  xác định trên 

thỏa mãn  

3 3 lim 2 3 x f x f x     . Kết quả đúng là

A.  2 3 f   . B.  2 f x   . C.  3 f x   . D.  3 2 f   .

Câu 7. (THPT Chuyên Vĩnh Phúc-MĐ 903 lần 1-năm 2017-2018) Cho hàm số 3 1 y x   gọi x  là số

gia của đối số tại x và y  là số gia tương ứng của hàm số, tính y x  .

A.  

3 2 3 3 . x x x x   . B.  

2 2 3 3 . x x x x   .

C.  

2 2 3 3 . x x x x   . D.  

3 2 3 3 . x x x x   .

Câu 8. (THPT Chuyên ĐHSP – Hà Nội - Lần 1 năm 2017 – 2018) Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm

thỏa mãn  6 2. f   Giá trị của biểu thức  

6

6 lim 6 x f x f x    bằng

ĐẠO HÀM BẰNG ĐỊNH NGHĨA

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương: https://www.facebook.com/phong.baovuong 2

A. 12. B. 2 . C. 1. 3 D. 1 . 2

Câu 9. Cho hàm số  3 1

x f x x  . Tính  0 f  .

A.  0 0 f   . B.  0 1 f  . C.  1 0 3 f   . D.  0 3 f   .

Câu 10. Cho hàm số 

khi

khi

x x x x f x

x

         

3 1 2 1 1 5 1 4

. Tính  ' f 1 .

A. Không tồn tại. B. 0 C. 7 50  . D. 9 64  .

Câu 11. Cho hàm số

2 7 12 khi 3 3 1 khi 3

x x x y x

x

          

. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm tại 0 3 x  . B. Hàm số có đạo hàm nhưng không liên tục tại 0 3 x  . C. Hàm số gián đoạn và không có đạo hàm tại 0 3 x  . D. Hàm số liên tục và có đạo hàm tại 0 3 x  .

Câu 12.

0 lim

x

y x 

  của hàm số  3 1 f x x   theo x là:

A. 3 3 1 x 

. B. 3 2 3 1 x 

. C. 3 2 3 1 x x 

. D. 1 2 3 1 x 

.

Câu 13. Cho 

2018 2 1009 2019 f x x x x    . Giá trị của   

0

1 1 lim

x

f x f x 

   bằng:

A. 1009. B. 1008. C. 2018. D. 2019.

Câu 14. (THPT CHUYÊN QUANG TRUNG - BP - LẦN 1 - 2018) Cho hàm số



2 1, 1 2 , 1. x x y f x

x x

      

Mệnh đề sai là

A.  1 2 f   . B. f không có đạo hàm tại 0 1. x 

C.  0 2. f   D.  2 4. f  

Câu 15. (TOÁN HỌC VÀ TUỔI TRẺ SỐ 1 - 2018) Cho hàm số 

2 3 khi 1 2 1 khi 1

x x f x

x x

   

  

. Khẳng định

nào dưới đây là sai? A. Hàm số  f x liên tục tại 1 x .

B. Hàm số  f x có đạo hàm tại 1 x .

C. Hàm số  f x liên tục tại 1 x  và hàm số  f x cũng có đạo hàm tại 1 x .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo