
Giáo viên có nhu cầu sở hữu file word vui lòng liên hệ. Face: Trần Đình Cư. SĐT: 0834332133 Trang 381
CHƯƠNG 5. ĐẠO HÀM
BÀI 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA ĐẠO HÀM
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM I – ĐẠO HÀM TẠI MỘT ĐIỂM 1. Định nghĩa đạo hàm tại một điểm Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ) ;a b và ( ) 0 ; x a b Î . Nếu tồn tại giới hạn (hữu hạn)
( ) ( )
0
0
0 lim x x
f x f x
x x -
-
thì giới hạn đó được gọi là đạo hàm của hàm số ( ) y f x = tại 0x và kí hiệu là ( ) 0 ' f x (hoặc ( ) 0 'y x ),
tức là
( ) ( ) ( )
0
0 0 0 ' lim . x x f x f x f x x x - = -
Chú ý: Đại lượng 0 x x x D = - gọi là số gia của đối số x tại 0. x
Đại lượng ( ) ( ) ( ) ( ) 0 0 0 y f x f x f x x f x D = - = +D - được gọi là số gia tương ứng của hàm số. Như vậy
( ) 0 0 ' lim . x y y x x D D = D
2. Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa Bước 1. Giả sử x D là số gia của đối số x tại 0x , tính ( ) ( ) 0 0 y f x x f x D = +D - .
Bước 2. Lập tỉ số y x D D .
Bước 3. Tìm
0 lim x y x D D D .
3. Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số Định lí 1 Nếu hàm số ( ) y f x = có đạo hàm tại 0x thì nó liên tục tại 0x .
Chú ý: a) Nếu ( ) y f x = gián đoạn tại 0x thì nó không có đạo hàm tại 0x .
b) Nếu ( ) y f x = liên tục tại 0x thì có thể không có đạo hàm tại 0x .
4. Ý nghĩa hình học của đạo hàm Định lí 2 Đạo hàm của hàm số ( ) y f x = tại điểm 0x là hệ số góc của tiếp tuyến 0 M T của đồ thị hàm số tại
điểm ( ) ( ) 0 0 0 ; M x f x .
Định lí 3 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) y f x = tại điểm ( ) ( ) 0 0 0 ; M x f x là
( )( ) 0 0 0 – ' – y y f x x x =
trong đó ( ) 0 0 y f x = .
5. Ý nghĩa vật lí của đạo hàm Vận tốc tức thời: ( ) ( ) 0 0 . ' v t s t =
Giáo viên có nhu cầu sở hữu file word vui lòng liên hệ. Face: Trần Đình Cư. SĐT: 0834332133 Trang 382
Cường độ tức thời: ( ) ( ) 0 0 ' . I t Q t =
II – ĐẠO HÀM TRÊN MỘT KHOẢNG Định nghĩa Hàm số ( ) y f x = được gọi là có đạo hàm trên khoảng ( ) ;a b nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm x trên
khoảng đó. Khi đó, ta gọi hàm số ( ) ' : ; f a b
( ) ' x f x
là đạo hàm của hàm số ( ) y f x = trên khoảng ( ) ;a b , kí hiệu là 'y hay ( ) ' . f x
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Dạng 1. Tính đạo hàm bằng định nghĩa
1. Phương pháp
Tính số gia của hàm số 0 0 y f x x f x .
Lập tỉ y . x
Tính giới hạn
x 0 y lim . x
2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng Ví dụ 1: Cho f là hàm số liên tục tại 0 x . Đạo hàm của f tại 0 x là:
A. 0 f x .
B. 0 0 f x h f x . h
C. 0 0
h 0
f x h f x lim h
(nếu tồn tại giới hạn).
D. 0 0
h 0
f x h f x h lim h
(nếu tồn tại giới hạn).
Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C Theo định nghĩa đạo hàm tại 0 0 x : f x .
Ví dụ 2: Cho hàm f xác định bởi
2 x 1 1 x 0 f x x 0 x 0
. Giá trị f 0 bằng:
A. 0. B. 1. C. 1 2 . D. Không tồn tại.
Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C
2
2 x 0 x 0 x 0 2
f x f 0 x 1 1 1 1 f 0 lim lim lim . x 0 2 x x 1 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.