Quảng cáo
Phân loại và phương pháp giải bài tập đạo hàm
QR

Phân loại và phương pháp giải bài tập đạo hàm

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 76 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, tóm tắt lý thuyết, phân loại và phương pháp giải bài tập đạo hàm, giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 5 (Toán 11). BÀI 1 . ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA ĐẠO HÀM. Dạng 1. Tính đạo hàm bằng định nghĩa. Dạng 2. Số gia của hàm số. Dạng 3. Ý nghĩa vật lý của đạo hàm. Dạng 4. Phương trình tiếp tuyến. BÀI 2 . QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM. Dạng 1. Đạo hàm của hàm đa thức. Dạng 2. Đạo hàm của hàm phân thức. Dạng 3. Đạo hàm của hàm chứa căn. BÀI 3 . ĐẠO HÀM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC. Dạng 1. Tính đạo hàm của các hàm số lượng giác. Dạng 2. Tính đạo hàm tại một điểm. Dạng 3. Giải phương trình f’(x) = 0. BÀI 4 . VI PHÂN. Dạng 1. Tìm vi phân của hàm số y = f(x). Dạng 2. Tính gần đúng giá trị của một biểu thức. BÀI 5 . ĐẠO HÀM CẤP HAI. Dạng 1. Tính đạo hàm cấp cao của hàm số y = f(x). Dạng 2. Tìm đạo hàm cấp n của hàm số y = f(x).

Xem trước nội dung

Giáo viên có nhu cầu sở hữu file word vui lòng liên hệ. Face: Trần Đình Cư. SĐT: 0834332133 Trang 381

CHƯƠNG 5. ĐẠO HÀM

BÀI 1. ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA ĐẠO HÀM

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM I – ĐẠO HÀM TẠI MỘT ĐIỂM 1. Định nghĩa đạo hàm tại một điểm Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ) ;a b và ( ) 0 ; x a b Î . Nếu tồn tại giới hạn (hữu hạn)

( ) ( )

0

0

0 lim x x

f x f x

x x  -

-

thì giới hạn đó được gọi là đạo hàm của hàm số ( ) y f x = tại 0x và kí hiệu là ( ) 0 ' f x (hoặc ( ) 0 'y x ),

tức là

( ) ( ) ( )

0

0 0 0 ' lim . x x f x f x f x x x  - = -

Chú ý: Đại lượng 0 x x x D = - gọi là số gia của đối số x tại 0. x

Đại lượng ( ) ( ) ( ) ( ) 0 0 0 y f x f x f x x f x D = - = +D - được gọi là số gia tương ứng của hàm số. Như vậy

( ) 0 0 ' lim . x y y x x D  D = D

2. Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa Bước 1. Giả sử x D là số gia của đối số x tại 0x , tính ( ) ( ) 0 0 y f x x f x D = +D - .

Bước 2. Lập tỉ số y x D D .

Bước 3. Tìm

0 lim x y x D  D D .

3. Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số Định lí 1 Nếu hàm số ( ) y f x = có đạo hàm tại 0x thì nó liên tục tại 0x .

Chú ý: a) Nếu ( ) y f x = gián đoạn tại 0x thì nó không có đạo hàm tại 0x .

b) Nếu ( ) y f x = liên tục tại 0x thì có thể không có đạo hàm tại 0x .

4. Ý nghĩa hình học của đạo hàm Định lí 2 Đạo hàm của hàm số ( ) y f x = tại điểm 0x là hệ số góc của tiếp tuyến 0 M T của đồ thị hàm số tại

điểm ( ) ( ) 0 0 0 ; M x f x .

Định lí 3 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) y f x = tại điểm ( ) ( ) 0 0 0 ; M x f x là

( )( ) 0 0 0 – ' – y y f x x x =

trong đó ( ) 0 0 y f x = .

5. Ý nghĩa vật lí của đạo hàm Vận tốc tức thời: ( ) ( ) 0 0 . ' v t s t =

Giáo viên có nhu cầu sở hữu file word vui lòng liên hệ. Face: Trần Đình Cư. SĐT: 0834332133 Trang 382

Cường độ tức thời: ( ) ( ) 0 0 ' . I t Q t =

II – ĐẠO HÀM TRÊN MỘT KHOẢNG Định nghĩa Hàm số ( ) y f x = được gọi là có đạo hàm trên khoảng ( ) ;a b nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm x trên

khoảng đó. Khi đó, ta gọi hàm số ( ) ' : ; f a b 

( ) ' x f x 

là đạo hàm của hàm số ( ) y f x = trên khoảng ( ) ;a b , kí hiệu là 'y hay ( ) ' . f x

B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Dạng 1. Tính đạo hàm bằng định nghĩa

1. Phương pháp

 Tính số gia của hàm số     0 0 y f x x f x .   

 Lập tỉ y . x  

 Tính giới hạn

x 0 y lim . x 

 

2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng Ví dụ 1: Cho f là hàm số liên tục tại 0 x . Đạo hàm của f tại 0 x là:

A.   0 f x .

B.     0 0 f x h f x . h

 

C.     0 0

h 0

f x h f x lim h 

  (nếu tồn tại giới hạn).

D.     0 0

h 0

f x h f x h lim h 

   (nếu tồn tại giới hạn).

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C Theo định nghĩa đạo hàm tại   0 0 x : f x . 

Ví dụ 2: Cho hàm f xác định bởi   

 

2 x 1 1 x 0 f x x 0 x 0

        

. Giá trị  f 0  bằng:

A. 0. B. 1. C. 1 2 . D. Không tồn tại.

Hướng dẫn giải ĐÁP ÁN C

   2

2 x 0 x 0 x 0 2

f x f 0 x 1 1 1 1 f 0 lim lim lim . x 0 2 x x 1 1   

           

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo