Quảng cáo
Chuyên đề đạo hàm Toán 11 CTST
QR

Chuyên đề đạo hàm Toán 11 CTST

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 140 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề đạo hàm trong chương trình SGK Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (viết tắt: Toán 11 CTST), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . ĐẠO HÀM. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Tính đạo hàm tại một điểm. + Dạng 2. Đạo hàm của hàm số trên một khoảng. + Dạng 3. Ý nghĩa của đạo hàm. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 2 . CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Tính đạo hàm. + Dạng 2. Tính đạo hàm cấp hai. + Dạng 3. Gia tốc. + Dạng 4. Viết phương trình tiếp tuyến. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Tính đạo hàm tại điểm. + Dạng 2. Tính đạo hàm của một số hàm số thường gặp. + Dạng 3. Bài toán tiếp tuyến. + Dạng 4. Bài toán quãng đường, vận tốc. + Dạng 5. Tính đạo hàm của hàm số mũ. + Dạng 6. Tính đạo hàm của hàm số lôgarit.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN – 11 – ĐẠO HÀM

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

BÀI 1: ĐẠO HÀM

1. ĐẠO HÀM

Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ) ;a b và ( ) 0 ; x a b ∈ .

Nếu tồn tại giới hạn hữu hạn ( ) ( )

0

0

0 lim x x f x f x

x x → −

− thì giới hạn đó được gọi là đạo hàm của ( ) f x

tại điểm 0x , kí hiệu là ( ) 0 f x ′ hay ( ) 0 y x ′ , tức là

( ) ( ) ( )

0

0 0 0 lim x x f x f x f x x x → − ′ = −

Để tính đạo hàm của hàm số ( ) y f x = tại ( ) 0 ; x a b ∈ , ta thực hiện theo các bước sau:

Bước 1. Tính ( ) ( ) 0 f x f x − .

Bước 2. Lập và rút gọn tỉ số ( ) ( ) 0

0

f x f x x x − − với ( ) 0 ; , x a b x x ∈ ≠

Bước 3. Tính giới hạn ( ) ( )

0

0

0 lim x x f x f x x x → − − .

Chú ý: Trong định nghĩa và quy tắc trên đây, thay 0x bởi x ta sẽ có định nghĩa và quy tắc tính

đạo hàm của hàm số ( ) y f x = tại điểm ( ) ; x a b ∈ .

2. Ý NGHĨA HÌNH HỌC CỦA ĐẠO HÀM

CHƯƠNG

VII ĐẠO HÀM

LÝ THUYẾT. I

CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN – 11 – ĐẠO HÀM

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

Đạo hàm của đồ thị hàm số ( ) y f x = tại điểm 0x là hệ số góc của tiếp tuyến 0 M T của ( ) C tại

điểm ( ) ( ) 0 0 0 ; M x f x

Tiếp tuyến 0 M T có phương trình là: ( ) ( )( ) 0 0 0 y f x f x x x ′ − = −

3. SỐ e

DẠNG 1: TÍNH ĐẠO HÀM TẠI MỘT ĐIỂM

Để tính đạo hàm của hàm số ( ) y f x = tại ( ) 0 ; x a b ∈ , ta thực hiện theo các bước sau:

Bước 1. Tính ( ) ( ) 0 f x f x − .

Bước 2. Lập và rút gọn tỉ số ( ) ( ) 0

0

f x f x x x − − với ( ) 0 ; , x a b x x ∈ ≠

Bước 3. Tính giới hạn ( ) ( )

0

0

0 lim x x f x f x x x → − − .

• 0 0 0 0

( ) ( ) '( ) lim x x f x f x f x x x → − = −

•

0

0 0 0

( ) ( ) '( ) lim + +

→ − = − x x f x f x f x x x

• 0 0 0 0

( ) ( ) '( ) lim x x

f x f x f x x x

−

− →

− = −

• Hàm số ( ) = y f x có đạo hàm tại điểm 0 0 0 '( ) '( ) + − = ⇔ = x x f x f x

• Hàm số ( ) = y f x có đạo hàm tại điểm thì trước hết phải liên tục tại điểm đó.

Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số sau:

( ) 3 2 1 y f x x x = = + − tại 0 0 x =

Câu 2: Tính đạo hàm tại 1 điểm

HỆ THỐNG BÀI TẬP. II

PHƯƠNG PHÁP. 1

BÀI TẬP TỰ LUẬN. 2

CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN – 11 – ĐẠO HÀM

Page 3 Sưu tầm và biên soạn

a. ( ) 2 1 1 y f x x x = = + + tại 0 2 x = −

b. ( )

2 3 2 1 x x y f x x + − = = − tại 0 3 x =

Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau tại các điểm đã chỉ:

1. 3 ( ) 2 1 = + f x x tại = x 2

2. 2 ( ) 1 = + f x x tại = x 1

3.

3 2 1 1 khi 0 ( ) 0 khi 0

 + + −  ≠ =   = 

x x x f x x x

tại 0 = x

Câu 4: Tìm a để hàm số ( )

2 1 khi 1 1 khi 1

x x f x x a x

 −  ≠ =  −  = 

có đạo hàm tại 1 x =

DẠNG 2. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ TRÊN 1 KHOẢNG

Để tính đạo hàm của hàm số ( ) y f x = tại ( ) 0 ; x a b ∈ bất kì, ta thực hiện theo các bước sau:

Bước 1. Tính ( ) ( ) 0 f x f x − .

Bước 2. Lập và rút gọn tỉ số ( ) ( ) 0

0

f x f x x x − − với ( ) 0 ; , x a b x x ∈ ≠

Bước 3. Tính giới hạn ( ) ( )

0

0

0 lim x x f x f x x x → − − .

Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số sau: a. ( ) 2 3 1 y f x x x = = − + b. ( ) 3 2 y f x x x = = − c. ( ) 4 3 y f x x = = +

DẠNG 3. Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM

a. Ý nghĩa hình học

Đạo hàm của hàm số ( ) = y f x tại điểm 0x là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại

( ) ( ) 0 0 0 ; M x f x . Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm ( ) 0; o M x y là ( ) ′ = 0 k f x .

Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm 0 M có dạng:

PHƯƠNG PHÁP. 1

BÀI TẬP TỰ LUẬN. 2

PHƯƠNG PHÁP. 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo