
BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO WEB: Toanthaycu.com
Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133 1
CHƯƠNG VII. ĐẠO HÀM
BÀI 1. ĐẠO HÀM A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 1. Đạo hàm
HĐ 1: Quãng đường rơi tự do của một vật được biểu diễn bởi công thức
2 ( ) 4,9 s t t = với t là thời gian tính bằng giây và s tính bằng mét.
Vận tốc trung bình của chuyển động này trên khoảng thời gian [5 ; t] hoặc [t ; 5] được tính bằng công
thức ( ) (5) 5 s t s t − −
a) Hoàn thiện bảng sau vể vân tốc trung bình trong những khoảng thời gian khác nhau. Nêu nhận xét về
( ) (5) 5 s t s t − − khi t càng gần 5 .
b) Giới hạn ( )
5 ( ) lim 5
5
t s t s
t → −
− được gọi là vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 0 5 t = . Tính giá
trị này.
c) Tính giới hạn ( )
0
0
0
( ) lim t t s t s t
t t → −
− để xác định vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điềm 0t nào đó
trong quá trình rơi của vật.
Lời giải
a)
Khoảng thời gian
53,9 49,49 49,24 5
49,04 9
49,004 9
48,995 1
48,95 1
[ ] 5;6 [ ] 5;5,1 [ ] 5;5,05 [ ] 5;5,01 [5;5,001 [4,999;5 [ ] 4,99;5
( ) ( ) 5
5
s t s
t
−
−
BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO WEB: Toanthaycu.com
Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133 2
Mở rộng tình huống trong hoạt động trên, giả sử ( ) s t là tọa độ tại thời điểm t của một chất điểm chuyển
động thẳng trên trục s Os ′ (Hình 2 ).
Khi đó, giới hạn ( )
0
0
0
( ) lim t t s t s t
t t → −
− được gọi là vận tốc tức thời của chuyến động tại thời điểm 0t , kí hiệu
( ) 0 v t . Giới hạn này cũng được gọi là đạo hàm của hàm số ( ) s t theo thởi gian t tại thời điểm 0t , kí
hiệu ( ) 0 s t ′ .
Vậy ( ) ( ) ( )
0
0 0 0 0
( ) lim . t t s t s t v t s t t t
′
→ − = = −
Tổng quát, ta có định nghĩa đạo hàm của hàm số bất kì như sau:
Ví dụ 1. Cho hàm số 2 ( ) f x x = . Tỉnh ( ) 0 f x ′ với 0x ∈.
Lời giải
Ta có ( ) ( ) ( )
0 0 0
2 2 0 0 0 0 0 0 0
( ) lim lim lim 2 x x x x x x f x f x x x f x x x x x x x x
′
→ → → − − = = = + = − − .
Chú ý
( ) ( )
( ) ( )( )
( ) ( )
2 2
5 5
2 2
5 5
5
5 4,9 4,9.5 b) lim lim 5 5
4,9 5 4,9 5 5 lim lim 5 5 lim4,9 5 4,9 5 5 49
t t
t t
t
s t s t t t
t t t
t t t
→ →
→ →
→
− − = − −
− − + = = − − = + = + =
( ) ( )
( ) ( )( )
( ) ( )
0 0
0 0
0
2 2 0 0
0 0
2 2 0 0 0
0 0
0 0 0 0
4,9 4,9. c) lim lim
4,9 4,9 lim lim
lim4,9 4,9 9,8
t t t t
t t t t
t t
s t s t t t t t t t
t t t t t t
t t t t
t t t t t
→ →
→ →
→
− − = − −
− − + = = − −
= + = + =
Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ; ) a b và 0 ( ; ) x a b ∈ .
Nếu tồn tại giới hạn hữu hạn ( )
0
0
0
( ) lim x x f x f x
x x → −
−
thì giới hạn này được goi là đạo hàm của hàm số ( ) f x tại 0x , kí hiệu là ( ) 0 f x ′ hoặc ( ) 0 y x ′ .
Vậy:
( ) ( )
0
0 0 0
( ) lim x x f x f x f x x x
′
→ − = −
BÀI GIẢNG TOÁN 11-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO WEB: Toanthaycu.com
Bản word đề bài và lời giải vui lòng lh Zalo Trần Đình Cư: 0834332133 3
Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ; ) a b . Nếu hàm số này có đạo hàm tại mọi điểm ( , ) x a b ∈
thì ta nói nó có đạo hàm trên khoảng ( , ) a b , kí hiệu y′ hoặc ( ) f x ′ .
Ví dụ 2. Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) ( ) ( f x C C = là hằng số ) ) b 1 ( ) f x x = với 0 x ≠ .
Lời giải
a) Với bất kì 0x , ta có:
( )
0 0 4
0
0 0
( ) ( ) lim lim lim 0 0. x x x x x x f x f x C C f x x x x x
′
→ → → − − = = = = − −
Vậy ( ) ( ) 0 f x C ′ ′ = = trên .
a) Với bất kì 0 0 x ≠ , ta có:
( ) ( ) 1 0 0
0 0 0 2 0 0 0 0 0
1 1 1 1 lim lim lim . x x x x x x x x x x f x x x xx x x xx x
′
→ → →
− − − = = = = − − −
Vậy 2 1 1 ( ) f x x x
′ ′ = = −
trên các khoảng ( ;0) −∞ và (0; ) +∞.
Luyện tập 1. Tính đạo hàm của hàm số 3 ( ) f x x = .
Lời giải
Với bất kì ta có:
Chú ý: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ; ) a b , có đạo hàm tại 0 ( ; ) x a b ∈ .
a) Đại lượng 0 x x x ∆= − gọi là số gia của biến tại 0x . Đại lượng ( ) 0 ( ) y f x f x ∆= − gọi là số gia tương
ứng của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.