
CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2013 - 2014
PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT
BIÊN SOẠN: LƯU HUY THƯỞNG
HÀ NỘI, 8/2013
HỌ VÀ TÊN: …………………………………………………………………
LỚP :………………………………………………………………….
TRƯỜNG :…………………………………………………………………
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 1
CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT
VẤN ĐỀ I: LŨY THỪA
1. Định nghĩa luỹ thừa
Số mũ α Cơ số a Luỹ thừa aα
* n N α = ∈ a ∈ R . ...... n a a a a a α = = (n thừa số a)
0 α = 0 a ≠ 0 1 a a α = =
* ( ) n n N α = − ∈ 0 a ≠ 1 n
n a a
a
α − = =
* ( , ) m m Z n N n α = ∈ ∈ 0 a > ( )
m n n m n n a a a a b b a α = = = ⇔ =
* lim ( , ) n n r r Q n N α = ∈ ∈ 0 a > lim nr a a α =
2. Tính chất của luỹ thừa
• Với mọi a > 0, b > 0 ta có:
. . ; ; ( ) ; ( ) . ; a a a a a a a a a ab a b b a b
α α α α β α β α β α β α β α α α β α + − = = = = =
• a > 1 : a a α β α β > ⇔ > ; 0 < a < 1 : a a α β α β > ⇔ <
• Với 0 < a < b ta có:
0 m m a b m < ⇔ > ; 0 m m a b m > ⇔ <
Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0.
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương.
3. Định nghĩa và tính chất của căn thức
• Căn bậc n của a là số b sao cho n b a = .
• Với a, b ≥ 0, m, n ∈ N*, p, q ∈ Z ta có:
. n n n ab a b = ; ( 0)
n n n a a b b b = > ; ( ) ( 0) p n n p a a a = > ;
m n mn a a =
( 0) n m p q p q Neáu thì a a a n m = = > ; Đặc biệt
mn n m a a =
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 2
• Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì n n a b < .
Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì n n a b < .
Chú ý:
+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n. Kí hiệu n a .
+ Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau.
4. Công thức lãi kép
Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì.
Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi) là: (1 )N C A r = +
VẤN ĐỀ II: LOGARIT
1. Định nghĩa
• Với a > 0, a ≠ 1, b > 0 ta có: loga b a b α α = ⇔ =
Chú ý: loga b có nghĩa khi
0, 1
0
a a
b
> ≠ >
• Logarit thập phân: 10 lg log log b b b = =
• Logarit tự nhiên (logarit Nepe): ln loge b b = (với 1 lim 1 2,718281
n e n
= + ≈ )
2. Tính chất
• log 1 0 a = ; log 1 a a = ; log b a a b = ; log ( 0) a b a b b = >
• Cho a > 0, a ≠ 1, b, c > 0. Khi đó:
+ Nếu a > 1 thì log log a a b c b c > ⇔ >
+ Nếu 0 < a < 1 thì log log a a b c b c > ⇔ <
3. Các qui tắc tính logarit
Với a > 0, a ≠ 1, b, c > 0, ta có:
• log ( ) log log a a a bc b c = + • log log log a a a b b c c
= − • log log a a b b α α =
4. Đổi cơ số
GV.Lưu Huy Thưởng 0968.393.899
BỂ HỌC VÔ BỜ - CHUYÊN CẦN SẼ TỚI BẾN Page 3
Với a, b, c > 0 và a, b ≠ 1, ta có:
• log log log
a b
a
c c b = hay log .log log a b a b c c =
• 1 log log a
b b a = • 1 log log ( 0) a a c c α α α = ≠
Bài tập cơ bản HT 1: Thực hiện các phép tính sau:
1) 2 1 4 log 4.log 2 2) 5 27 1 log .log 9 25 3)
3 loga a
4) 3 2 log 2 log 3 4 9 + 5) 2 2 log 8 6) 9 8 log 2 log 27 27 4 +
7)
3 4
1/3
7 1
log .log
log
a a
a
a a
a 8) 3 8 6 log 6.log 9.log 2 9) 3 81 2 log 2 4 log 5 9 +
10) 3 9 9 log 5 log 36 4 log 7 81 27 3 + + 11) 7 5 log 8 log 6 25 49 + 12) 2 5 3 log 4 5 −
13) 6 8
1 1 log 3 log 2 9 4 + 14) 9 2 125 1 log 4 2 log 3 log 27 3 4 5 + − + + 15) 3 6 log 3.log 36
HT 2: So sánh các cặp số sau:
1) 4 vaø log 3
1 log 4 3 2) 0,2 vaø log 3 0,1 log 2 0,34 3) 5 2 vaø log 3 4
2 3 log 5 4
4) 1 1 3 2
1 1 log log 80 15 2 vaø
+
5) 13 17 log 150 log 290 vaø 6) vaø
6 6
1 log log 3 2 2 3
HT 3: Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho: 1)Cho 2 log 14 a = . Tính 49 log 32 theo a.
2)Cho 15 log 3 a = . Tính 25 log 15 theo a.
3)Cho lg3 0,477 = . Tính lg9000; lg0,000027 ;
81
1 log 100 .
4)Cho 7 log 2 a = . Tính 1 2 log 28 theo a.
HT 4: Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:
1)Cho 25 log 7 a = ; 2 log 5 b = . Tính 3 5
49 log 8 theo a, b.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.