
Trần Sĩ Tùng Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit
Trang 51
1. Định nghĩa luỹ thừa
Số mũ α Cơ số a Luỹ thừa aα
* N n ∈ = α a ∈ R . ...... n a a a a a α = = (n thừa số a) 0 = α 0 ≠ a 1 0 = = a aα
) ( * N n n ∈ − = α 0 ≠ a n n
a a a 1 = = − α
) , ( * N n Z m n m ∈ ∈ = α 0 > a ) ( a b b a a a a n n n m n m = ⇔ = = = α
) , ( lim * N n Q r r n n ∈ ∈ = α 0 > a nr a a lim = α
2. Tính chất của luỹ thừa • Với mọi a > 0, b > 0 ta có:
α
α α α α α β α β α β α β
α β α β α
b a b a b a ab a a a a a a a a = = = = = − + ; . ) ( ; ) ( ; ; . .
• a > 1 : a a > ⇔ > α β α β ; 0 < a < 1 : a a > ⇔ < α β α β • Với 0 < a < b ta có:
0 m m a b m < ⇔ > ; 0 m m a b m > ⇔ < Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0. + Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương. 3. Định nghĩa và tính chất của căn thức
• Căn bậc n của a là số b sao cho n b a = . • Với a, b ≥ 0, m, n ∈ N*, p, q ∈ Z ta có:
. n n n ab a b = ; ( 0) n n n a a b b b = > ; ( ) ( 0) p n p n a a a = > ; m n mn a a =
( 0) n m p q p q Nếu thì a a a n m = = > ; Đặc biệt mn n m a a =
• Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì n n a b < .
Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì n n a b < . Chú ý:
+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n. Kí hiệu n a . + Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau. 4. Công thức lãi kép Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì.
Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi) là: (1 )N C A r = +
CHƯƠNG II HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
I. LUỸ THỪA
Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit Trần Sĩ Tùng
Trang 52
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau::
a) ( ) ( )
3 2 3 7 2 7 1 . . 7 . 8 7 14 A = − − − − −
b) ( ) ( )
( ) ( )
2 6 4
6 4 2
3 . 15 .8
9 . 5 . 6 B − − = − −
c)
3 2 2 3 4 8 C = + d) ( )
2 3 5 2 32 D
−
=
e) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
7 3 4
4 5 2 18 .2 . 50
25 . 4 . 27 E − − = − − − f) ( ) ( )
( )
3 3 6
4 2 3
125 . 16 . 2
25 5
F − − = −
g) ( )
( ) ( )
2 3 1 3 4 2
0 3 3 2 2
2 .2 5 .5 0,01 .10
10 :10 0,25 10 0,01 G
− − − −
− − − −
+ − = − + h) ( )( ) 1 1 1 1 1 3 3 3 3 3 4 10 25 2 5 H = − + +
i)
4 3 5 4
3
4. 64. 2
32 I
= k)
5 5 5
2 3 5
81. 3. 9. 12
3 . 18 27. 6
K =
Bài 2. Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:
a) ( ) 4 2 3 , 0 x x x ≥ b) ( ) 5 3 , , 0 b a a b a b ≠ c) 5 3 2 2 2
d) 3 3 2 3 2 3 2 3 e) 4 3 8 a f)
5 2
3
b b
b b
Bài 3. Đơn giản các biểu thức sau:
a)
1,5 1,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 2 a b a b b a b a b a b
+ − + + − +
b)
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 2 2 1 . 1 2 1
a a a a a a a
+ − + − − + +
c)
1 1 1 1 3 1 2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 2 2 2 2
2 . x y x y x y y x y x y xy x y xy x y
− + + − + − + −
d)
1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2
2 1 1 2 2
3 3 . 2 x y x y x y x y x y
+ − − + − −
e) ( ) ( ) 1 2 2 1 2 4 3 3 3 3 3 3 . . a b a a b b − + + f) ( ) ( ) ( ) 1 1 1 1 1 1 4 4 4 4 2 2 . . a b a b a b − + +
g) ( )
( )
( )
1 1 2 2 2 2
1 1 . 1 . 2
a b c b c a a b c bc a b c
− −
−
− −
+ + + − + + + − + h)
1 1 1 2 2 2
1 1 2 2
2 2 ( 1) . 1 2 1
a a a a a a a
+ − + − − + +
Bài 4. Đơn giản các biểu thức sau:
a)
3 3
6 6 a b
a b
−
− b)
4 : ab ab b ab a b a ab
− − − +
c)
4 2 4 2 4 2 a x x a a x a x a x ax
+ − + + +
d)
3 3 2 2
3 3 3 3 2 2 2 2 3 6 6 6 2
a x ax a x
a x a ax x x a x
+ − + − − + − −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.