Quảng cáo
Trắc nghiệm VD - VDC mũ - logarit - Đặng Việt Đông
QR

Trắc nghiệm VD - VDC mũ - logarit - Đặng Việt Đông

Nguồn: toanmath.com

Với mục đích hỗ trợ các em học sinh khối 12 trong quá trình học tập nâng cao các dạng toán trong chương trình Giải tích 12 chương 2 – hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit, ôn tập hướng đến kỳ thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán, thầy Đặng Việt Đông biên soạn cuốn tài liệu trắc nghiệm vận dụng – vận dụng cao chuyên đề mũ và logarit. Tài liệu trắc nghiệm VD – VDC mũ – logarit – Đặng Việt Đông gồm 116 trang với các bài tập trắc nghiệm mũ và logarit ở mức độ vận dụng và vận dụng cao, được trích từ các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán của các trường, sở GD&ĐT, đề tham khảo – đề minh họa – đề chính thức THPT Quốc gia môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các bài tập về mũ và logarit được phân tách thành các dạng toán cụ thể, có đáp án và lời giải chi tiết. [ads] Các dạng toán được đề cập trong tài liệu trắc nghiệm VD – VDC mũ – logarit – Đặng Việt Đông: + Dạng toán 1. Lũy thừa – mũ và lôgarit, hàm số mũ và hàm số lôgarit. + Dạng toán 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất hàm số mũ và lôgarit. + Dạng toán 3. Phương trình và bất phương trình mũ. + Dạng toán 4. Phương trình và bất phương lôgarit. + Dạng toán 5. Ứng dụng mũ và logarit vào việc giải các bài toán thực tế. Xem thêm : Trắc nghiệm VD – VDC hàm số – Đặng Việt Đông

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 0 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

MỤC LỤC

1. LŨY THỪA VÀ LÔGARIT, HS MŨ – LÔGARIT…………………………………………..1

2. GTNN, GTLL MŨ-LÔGARIT……………………………………………………………….12

3. PT, BPT MŨ……………………………………………………………………………………26

4. PT, BPT LÔGARIT……………………………………………………………………………39

5. ỨNG DỤNG THỰC TẾ………………………………………………………………………..49

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

LŨY THỪA – MŨ – LÔGARIT A – LÝ THUYẾT CHUNG I. LŨY THỪA 1. Định nghĩa luỹ thừa

Số mũ  Cơ số a Luỹ thừa  a

*   n N a  R . ......   n a a a a a (n thừa số a) 0  a 0  0 1   a a

* ( )   n n N a 0 

n

n 1 a a a

   

* ( , )    m m Z n N n 0  a

m

m n n n n a a a ( a b b a)     

* lim ( , )    n n r r Q n N 0  a lim  nr a a 2. Tính chất của luỹ thừa  Với mọi a > 0, b > 0 ta có:

. a a a a .a a ; a ; (a ) a ; (ab) a .b ; a b b

                         

 a > 1 :        a a ; 0 < a < 1 :        a a  Với 0 < a < b ta có: 0    m m a b m ; 0    m m a b m Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0. + Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương. 3. Định nghĩa và tính chất của căn thức  Căn bậc n của a là số b sao cho  nb a .  Với a, b  0, m, n  N*, p, q  Z ta có:

.  n n n ab a b ;

n n

n a a (b 0) b b   ;  ( 0)   p n p n a a a ; m n mn a a 

( 0)    n m p q p q Neáu thì a a a n m ; Đặc biệt mn m n a a

 Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì  n n a b .

Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì  n n a b . Chú ý: + Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n. Kí hiệu n a . + Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau. II. HÀM SỐ LŨY THỪA 1) Hàm số luỹ thừa   y x ( là hằng số) Số mũ  Hàm số y x  Tập xác định D

 = n (n nguyên dương)

n y x  D = R

 = n (n nguyên âm hoặc n = 0)

n y x  D = R \ {0}

 là số thực không nguyên y x  D = (0; +)

Chú ý: Hàm số

1 n y x  không đồng nhất với hàm số ( *)   n y x n N . 2) Đạo hàm

   1 x x (x 0)     ;   1.        u u u

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Mũ – Lôgarit Nâng Cao

File Word liên hệ: 0978064165 - Email: dangvietdong.bacgiang.vn@gmail.com Trang 3 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay

Chú ý: . 

1

0 1

0 

        

n

n n

với x nếu n chẵn x với x nếu n lẻ n x

 

1    n

n n u u

n u

III. LÔGARIT 1. Định nghĩa  Với a > 0, a  1, b > 0 ta có: log      a b a b

Chú ý: loga b có nghĩa khi a 0,a 1

b 0

    

 Logarit thập phân: 10 lg log log   b b b

 Logarit tự nhiên (logarit Nepe): ln log  e b b (với 1 lim 1 2,718281         

n e n )

2. Tính chất  log 1 0  a ; a log a 1 ; b a log a b  ;

log ( 0)   a b a b b

 Cho a > 0, a  1, b, c > 0. Khi đó: + Nếu a > 1 thì log log    a a b c b c

+ Nếu 0 < a < 1 thì log log    a a b c b c 3. Các qui tắc tính logarit Với a > 0, a  1, b, c > 0, ta có:

 log ( ) log log   a a a bc b c  log log log        a a a b b c c  log log    a a b b

4. Đổi cơ số Với a, b, c > 0 và a, b  1, ta có:

 log log log  a b

a

c c b

hay a b a log b.log c log c 

 a

b

1 log b log a   a a

1 log c log c ( 0)    

IV. HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT 1) Hàm số mũ x y a  (a > 0, a  1).  Tập xác định: D = R.  Tập giá trị: T = (0; +).  Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến.  Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.  Đồ thị:

0<a<1

y=ax y

x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo