Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm hàm số mũ và hàm số logarit
QR

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm hàm số mũ và hàm số logarit

Nguồn: toanmath.com

Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm hàm số mũ và hàm số logarit, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Giải tích 12 chương 2: hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. Bên cạnh tài liệu hàm số mũ và hàm số logarit dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm hàm số mũ và hàm số logarit: A. LÝ THUYẾT CẦN NẮM VỮNG I. HÀM SỐ LOGARIT 1. Định nghĩa hàm số lôgarit. 2. Đạo hàm hàm số lôgarit. 3. Khảo sát hàm số lôgarit: Tập xác định, Chiều biến thiên, Tiệm cận, Đồ thị. II. HÀM SỐ MŨ 1. Định nghĩa hàm số mũ. 2. Đạo hàm của hàm số mũ. 3. Khảo sát hàm số mũ: Tập xác định, Chiều biến thiên, Tiệm cận, Đồ thị. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Phần 1: Bài tập mức nhận biết và thông hiểu. Phần 2: Bài tập mức độ vận dụng thấp. Phần 3: Bài tập mức vận dụng cao. C. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Xem trước nội dung

Trang 1/12

CHỦ ĐỀ 3. HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

 Baøi 03

HAØM SOÁ MUÕ – HAØM SOÁ LOGARIT I. HÀM SỐ LOGARIT

1. Định nghĩa

Cho a là số thực dương và 1 a . Hàm số loga y x  được gọi là hàm số logaritt cơ số a .

2. Đạo hàm hàm số lôgarit

1 log ' ; ln a y x y x a    1 ln ' ; y x y x   

 ' log ' . ln a u y u x y u a   

3. Khảo sát hàm số lôgarit

Tập xác định. Tập xác định của hàm số logarit   log 0, 1 a y x a a    là   0;.

Chiều biến thiên. 1 a: Hàm số đồng biến.

0 1 a  : Hàm số nghịch biến.

Tiệm cận. Trục tung Oy là đường tiệm cận đứng.

Đồ thị. Đồ thị đi qua điểm   1;0 M ,   ;1 N a và nằm phía bên phải trục tung.

II. HÀM SỐ MŨ

1. Định nghĩa

Cho a là số thực dương và 1 a. Hàm số x y a  được gọi là hàm số mũ cơ số a

2. Đạo hàm của hàm số mũ

' x x y e y e    ; ' ln x x y a y a a    ;

 ' ln ' u x u y a y a au    .

3. Khảo sát hàm số mũ

Tập xác định. Tập xác định của hàm số mũ   0, 1 x y a a a    là .

Chiều biến thiên. 1 a: Hàm số luôn đồng biến.

0 1 a  : Hàm số luôn nghịch biến.

Tiệm cận. Trục hoành Ox là đường tiệm cận ngang.

Đồ thị. Đồ thị đi qua điểm   1;0 ,   1;a và nằm phía trên trục hoành.

Nhận xét. Đồ thị hàm số x y a  và đồ thị hàm số loga y x  đối xứng với nhau qua đường thẳng y x  . A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: Phần 1: Nhận biết – Thông hiểu Câu 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Đồ thị hàm số = x y a và đồ thị hàm số log = a y x đối xứng nhau qua đường thẳng = y x .

B. Hàm số = x y a với 0 1 < < a đồng biến trên khoảng ( ; ) −∞+∞.

C. Hàm số = x y a với 1 > a nghịch biến trên khoảng ( ; ) −∞+∞.

D. Đồ thị hàm số = x y a với 0 > a và 1 ≠ a luôn đi qua điểm ( ;1) M a .

Câu 2. Tập giá trị của hàm số ( 0; 1) x y a a a = > ≠ là:

A. (0; ) +∞ B. [0; ) +∞ C. \{0}  D. 

Câu 3. Với 0 a > và 1 a ≠. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Hai hàm số x y a = và loga y x = có cùng tập giá trị.

B. Hai hàm số x y a = và loga y x = có cùng tính đơn điệu.

C. Đồ thị hai hàm số x y a = và loga y x = đối xứng nhau qua đường thẳng y x = .

Trang 2/12

D. Đồ thị hai hàm số x y a = và loga y x = đều có đường tiệm cận.

Câu 4. Cho hàm số ( ) 2 1 x y = − . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; ) −∞+∞.

B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; ) +∞

C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục tung. D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là trục hoành. Câu 5. Tập xác định của hàm số 2017 (2 1) y x = − là:

A. D =  B. 1 ; 2 D   = +∞    

C. 1 ; 2 D   = +∞    

D. 1 \ 2 D  =   

Câu 6. Tập xác định của hàm số 2 2 (3 1) y x − = − là:

A. 1 \ 3 D   = ±      B. 1

3 D   = ±    

C. 1 1 ; ; 3 3 D     = −∞− ∪ +∞        

D. 1 1 ; 3 3   −     Câu 7. Tập xác định của hàm số 2 ( 3 2) e y x x − = − + là:

A. ( ;1) (2; ) D = −∞ ∪ +∞ B. \{1;2} D = 

C. (0; ) D = +∞ D. (1;2) D =

Câu 8. Tập xác định của hàm số 0,5 log ( 1) y x = + là:

A. ( 1; ) D = −+∞ B. \{ 1} D = −  C. (0; ) D = +∞ D. ( ; 1) −∞−

Câu 9. Tìm x để hàm số 2 log 12 y x x = + − có nghĩa.

A. ( ; 4) (3; ) x∈−∞− ∪ +∞ B. ( 4;3) x∈−

C. 4

3

x

x

≠−  ≠ 

D. x R ∈

Câu 10. Tập xác định của hàm số 2 3 log 2 x y x + = − là:

A. ( 3;2) D = − B. \{ 3;2} = −  D C. ( ; 3) (2; ) = −∞− ∪ +∞ D D. [ 3;2] = − D

Câu 11. Tập xác định của hàm số 1 ln( 1) 2 y x x = + − −

là:

A. (1;2) D = B. (1; ) D = +∞ C. (0; ) D = +∞ D. [1;2] D =

Câu 12. Tập xác định của hàm số 1

x

x e y e = − là:

A. \{0} D =  B. (0; ) +∞ C. \{1}  D. ( ; ) D e = +∞

Câu 13. Tập xác định 2 2 1 2 5 2 ln 1 y x x x = − + − + − là:

A. (1;2] D = B. [1;2] D = C. ( 1;1) D = − D. ( 1;2) D = −

Câu 14. Tập xác định của hàm số ln(ln ) y x = là :

A. (1; ) D = +∞ B. (0; ) D = +∞ C. ( ; ) D e = +∞ D. [1; ) D = +∞

Câu 15. Tập xác định của hàm số 2 (3 9) x y − = − là

A. \{2} D =  B. \{0} D =  C. (2; ) D = +∞ D. (0; ) D = +∞

Câu 16. Hàm số 1 logx y x − = xác định khi và chỉ khi :

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo