Quảng cáo
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm logarit
QR

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm logarit

Nguồn: toanmath.com

Sau một khoảng thời gian nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của tình hình dịch bệnh, thì hiện tại, nhiều trường THPT trên toàn quốc đã bắt đầu cho học sinh đi học trở lại. Đây là thời điểm các em học sinh lớp 12 cần ôn tập lại kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia và kỳ thi tuyển sinh vào các trường Cao đẳng – Đại học năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến các em tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm logarit, một chủ đề rất quan trọng trong chương trình Giải tích 12 chương 2: hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. Bên cạnh tài liệu logarit dạng PDF dành cho học sinh, còn chia sẻ tài liệu WORD (.doc / .docx) nhằm hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy. Khái quát nội dung tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm logarit: A. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1. Định nghĩa phép toán logarit. 2. Các tính chất của logarit. 3. Lôgarit của một tích. 4. Lôgarit của một thương. 5. Lôgarit của lũy thừa. 6. Công thức đổi cơ số logarit. B. KỸ NĂNG CƠ BẢN 1. Tính giá trị biểu thức logarit. 2. Rút gọn biểu thức logarit. 3. So sánh hai biểu thức logarit. 4. Biểu diễn giá trị logarit qua một hay nhiều giá trị logarit khác. C. KỸ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH 1. Tính giá trị của một biểu thức chứa logarit. 2. Tính giá trị của biểu thức logarit theo các biểu thức logarit đã cho. 3. Tìm các khẳng định đúng trong các biểu thức logarit đã cho. 4. So sánh lôgarit với một số hoặc lôgarit với nhau. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM E. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Xem trước nội dung

Trang 1/15

CHỦ ĐỀ 2. LOGARIT A. KIẾN THỨC CƠ BẢN

1. Định nghĩa:

Cho hai số dương ,a b với 1 ≠ a . Số α thỏa mãn đẳng thức α = a b được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu là loga b . Ta viết: log . α α = ⇔ = a b a b 2. Các tính chất: Cho , 0, 1 > ≠ a b a , ta có:

• log 1, log 1 0 = = a a a

• log , log ( ) α α = = a b a a b a

3. Lôgarit của một tích: Cho 3 số dương 1 2 , , a b b với 1 a ≠ , ta có

• 1 2 1 2 log ( . ) log log = + a a a b b b b

4. Lôgarit của một thương: Cho 3 số dương 1 2 , , a b b với 1 ≠ a , ta có

• 1 1 2 2 log log log = − a a a b b b b

• Đặc biệt : với , 0, 1 > ≠ a b a 1 log log = − a a b b

5. Lôgarit của lũy thừa: Cho , 0, 1 > ≠ a b a , với mọi α , ta có

• log log α α = a a b b

• Đặc biệt: 1 log log = n a a b b n

6. Công thức đổi cơ số: Cho 3 số dương , , a b c với 1, 1 ≠ ≠ a c , ta có

• log log log = c a c

b b a

• Đặc biệt : 1 log log = a c c a và 1 log log α α = a a b b với 0 α ≠ .

 Lôgarit thập phân và Lôgarit tự nhiên

 Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10. Viết : 10 log log lg = = b b b

 Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e . Viết : log ln = e b b

B. KỸ NĂNG CƠ BẢN

1. Tính giá trị biểu thức 2. Rút gọn biểu thức 3. So sánh hai biểu thức 4. Biểu diễn giá trị logarit qua một hay nhiều giá trị logarit khác C. KỸ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH

1. Tính giá trị của một biểu thức chứa logarit

Ví dụ : Cho 0, 1 a a > ≠, giá trị của biểu thức

log 4 a a bằng bao nhiêu ? A. 16 B. 4 C. 8 D. 2 Ví dụ : Giá trị của biểu thức 2 2 2 2 2log 12 3log 5 log 15 log 150 A = + − − bằng: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 2. Tính giá trị của biểu thức Logarit theo các biểu thức logarit đã cho Ví dụ: Cho log 2 3 5 a; log 5 b = = . Khi đó 6 log 5 tính theo a và b là

A. 1 a b + B. ab a b + C. a + b D. 2 2 a b +

3. Tìm các khẳng định đúng trong các biểu thức logarit đã cho. Ví dụ: Cho 0, 0 a b > > thỏa điều kiện 2 2 7 a b ab + = .Khẳng định nào sau đây đúng:

Trang 2/15

A. ( ) ( ) 1 3log log log 2 a b a b + = + B. 3 log( ) (log log ) 2 a b a b + = +

C. 2(log logb) log(7a ) a b + = D. 1 log (log log ) 3 2 a b a b + = +

4. So sánh lôgarit với một số hoặc lôgarit với nhau

Ví dụ: Trong 4 số

2 0,5

3 3

log 5 log 2 log 4 2log 2 1 1 3 ;3 ; ; 4 16            

số nào nhỏ hơn 1

A. 3 log 4 3 B. 3 2log 2 3 C.

2 log 5 1 4      

D.

0,5 log 2 1 16      

D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Với giá trị nào của x thì biểu thức 2 ( ) log (2 1) f x x = − xác định?

A. 1 ; 2 x   ∈ +∞    

. B. 1 ; 2 x   ∈−∞    

. C. 1 \ 2 x  ∈    . D. x ( 1; ) ∈−+∞.

Câu 2. Với giá trị nào của x thì biểu thức 2 ( ) ln(4 ) f x x = − xác định?

A. ( 2;2) x∈− . B. [ 2;2] x∈− . C. \[ 2;2] x∈ −  . D. \ ( 2;2) x∈ −  .

Câu 3. Với giá trị nào của x thì biểu thức 1 2

1 ( ) log 3 x f x x − = + xác định?

A. [ 3;1] x∈− . B. \[ 3;1] x∈ −  . C. \ ( 3;1) x∈ −  . D. ( 3;1) x∈− . Câu 4. Với giá trị nào của x thì biểu thức: 2 6 ( ) log (2 ) f x x x = − xác định?

A. 0 2 x < < . B. 2 x > . C. 1 1 x −< < . D. 3 x < . Câu 5. Với giá trị nào của x thì biểu thức: 3 2 5 ( ) log ( 2 ) f x x x x = − − xác định?

A. (0;1) x∈ . B (1; ) x∈ +∞. C. ( 1;0) (2; ) x∈− ∪ +∞. D. (0;2) (4; ) x∈ ∪ +∞.

Câu 6. Cho 0, 1 a a > ≠, giá trị của biểu thức

log 4 a A a = bằng bao nhiêu?

A.8. B.16. C.4. D.2. Câu 7. Giá trị của biểu thức 2 2 2 2 2log 12 3log 5 log 15 log 150 B = + − − bằng bao nhiêu?

A.5. B.2. C.4. D.3. Câu 8. Giá trị của biểu thức 2 2 2 2 22log 12 3log 5 log 15 log 150 P = + − − bằng bao nhiêu?

A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 5. Câu 9. Cho 0, 1 a a > ≠, biểu thức 3 loga D a = có giá trị bằng bao nhiêu?

A.3. B. 1 3 . C. 3 −. D. 1 3 − .

Câu 10. Giá trị của biểu thức 3 7 7 7 1 log 36 log 14 3log 21 2 C = − − bằng bao nhiêu ?

A. 2 −. B.2. C. 1 2 − . D. 1 2 .

Câu 11. Cho 0, 1 a a > ≠, biểu thức

2 4log 5 a E a = có giá trị bằng bao nhiêu?

A.5. B.625. C. 25 . D. 85 . Câu 12. Trong các số sau, số nào lớn nhất?

A. 3 5 log 6 . B. 3 5 log 6 . C. 1 3

6 log 5 . D. 3 6 log 5 .

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo