Quảng cáo
Các dạng bài tập VDC hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
QR

Các dạng bài tập VDC hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 141 trang, tóm tắt lý thuyết cơ bản cần nắm và hướng dẫn phương pháp giải các dạng bài tập trắc nghiệm vận dụng cao (VDC / nâng cao / khó) hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit, phù hợp với đối tượng học sinh khá – giỏi khi học chương trình Giải tích 12 chương 2 (hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit) và ôn thi điểm 8 – 9 – 10 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Các dạng bài tập VDC hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit: CHỦ ĐỀ 1 . LŨY THỪA. Dạng 1. Các phép toán biến đổi lũy thừa. Dạng 2. So sánh, đẳng thức và bất đẳng thức đơn giản. CHỦ ĐỀ 2 . HÀM SỐ LŨY THỪA. Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số lũy thừa. Dạng 2. Đồ thị hàm số lũy thừa. CHỦ ĐỀ 3 . LÔGARIT. Dạng 1. Tính giá trị của biểu thức không có điều kiện. Rút gọn biểu thức. Dạng 2. Đẳng thức chứa logarit. Dạng 3. Biểu thị biểu thức theo một biểu thức đã cho và từ đó tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (GTLN – GTNN). CHỦ ĐỀ 4 . HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số chứa mũ – lôgarit. Dạng 2. Đồ thị hàm số mũ – lôgarit. Dạng 3. Xét tính đơn điệu, cực trị, GTLN và GTNN của hàm số mũ – logarit. Dạng 4. Tìm GTLN và GTNN của hàm số mũ – logarit nhiều biến. Dạng 5. Bài toán lãi suất. CHỦ ĐỀ 5 . PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT. Dạng 1. Phương pháp đưa về cùng cơ số. Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ. Dạng 3. Phương pháp logarit hóa, mũ hóa. Dạng 4. Phương pháp biến đổi thành tích. Dạng 5. Phương pháp sử dụng tính đơn điệu. CHỦ ĐỀ 6 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT. Dạng 1. Phương pháp biến đổi tương đương đưa về cùng cơ số. Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ. Dạng 3. Phương pháp logarit hóa. Dạng 4. Phương pháp sử dụng tính đơn điệu.

Xem trước nội dung

BÀI 1. LŨY THỪA

A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM

I. Khái niệm lũy thừa 1. Lũy thừa với số mũ nguyên Cho n là một số nguyên dương, a là một số thực tùy ý. Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số a .

1

thöøa soá . ... ; n

n a a a a a a a = = 

Trong biểu thức na , a được gọi là cơ số, số nguyên n là số mũ Với 0 a ¹ , 0 n = hoặc n là một số nguyên âm, lũy thừa bậc n của số a là số na xác định

bởi: 0 1 1; n n a a a

- = = .

Chú ý: Kí hiệu 0 0 , 0n ( n nguyên âm) không có nghĩa.

Với 0 a ¹ và n nguyên, ta có 1 n n a a- =

2. Phương trình nx b  a) Trường hợp n lẻ: Với mọi số thực b, phương trình có nghiệm duy nhất b) Trường hợp n chẵn  Với 0 b  , phương trình vô nghiệm

 Với 0 b  , phương trình có một nghiệm 0 x 

 Với 0 b  , phương trình có hai nghiệm đối nhau 3. Căn bậc n a)Khái niệm: Với n nguyên dương, căn bậc n của số thực a là số thực b sao cho nb a = . Ta thừa nhận hai khẳng định sau: Khi n là số lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n. Căn đó được kí hiệu là n a

Khi n là số chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau là n a ( còn gọi là căn bậc số học của a ) và n a - . b) Tính chất căn bậc n: Với a, b  0, m, n  N*, p, q  Z ta có:

. n n n ab a b = ; ( 0)

n n n a a b b b = > ;

( ) ( 0) p n p n a a a = > ; m n mn a a =

Nếu ( 0) n m p q p q thì a a a n m = = > ; Đặc biệt mn m n a a =

   

,

,

n n a nle a a nchan

  

4. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Cho số thực a dương và r là một số hữu tỉ. Giả sử m r n = , trong đó m là một số nguyên, còn n là

một số nguyên dương. Khi đó, lũy thừa của a với số mũ r là số ra xác định bởi

m n r m n a a a = = . 4. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ: ( SGK)

II. TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC Cho ,a b là những số dương; , 

. a a a       ; a a b

     ;   a a     ; a a b b

 

      

Nếu 1 a thì a a       

Nếu 1 a thì a a       

B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Dạng 1: Các phép toán biến đổi lũy thừa

1. Phương pháp:

Ta cần nắm các công thức biến đổi lũy thừa sau:

 Với   a 0;b 0 và  , ta có

                        

. a a a a .a a ; a ; (a ) a ; (ab) a .b ; b a b

 Với a, b  0, m, n  N*, p, q  Z ta có:

 n n n ab a. b ;   n n n a a (b 0) b b ;     p n p n a a (a 0) ;

 m n mn a a

   n m p q p q Neáu thì a a (a 0) n m ; Đặc biệt mn m n a a

Công thức đặc biệt



x

x a f x a a   thì    1 1. f x f x   

Thật vậy, ta có:

  1 .

x

x

x

a a a f x a a a a a a

       1 x a f x a a    

Nên:    1 1. f x f x   

2. Bài tập

Bài tập 1. Viết biểu thức

3

0,75 2 4 16 về dạng lũy thừa 2m ta được ? m .

A. 13 6  . B. 13 6 . C. 5 6 . D. 5 6  .

Hướng dẫn giải Chọn A

 

5 13 6 2 3 6 6 3 0,75 3 4 4

2 4 2. 2 2 2 16 2 2

    .

Bài tập 2. Cho 0 x  ; 0 y  . Viết biểu thức

4 5 6 5. x x x về dạng m x và biểu thức

4 5 6 5 : y y y về

dạng ny . Ta có ? m n  

A. 11 6  B. 11 6 C. 8 5 D. 8 5 

Hướng dẫn giải Chọn B

4 4 5 103 1 5 6 5 5 6 60 12 103 . . . 60 x x x x x x x m    

4 4 5 7 1 5 6 5 5 6 60 12 7 : : . 60 y y y y y y y n           

11 6 m n   

Bài tập 3. Biết 4 4 23 x x    tính giá trị của biểu thức 2 2 x x P    :

A. 5. B. 27. C. 23. D. 25. Hướng dẫn giải Chọn A

Do 2 2 0, x x x   

Nên  

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 4 2 23 2 5 x x x x x x x x                 .

Bài tập 4. Biểu thức thu gọn của biểu thức   1 1 1 2 2 2

1 1 2 2

2 2 1 ,( 0, 1), 1 2 1

a a a P a a a a a a

                   có

dạng m P a n    Khi đó biểu thức liên hệ giữa m và n là:

A. 3 1 m n  . B. 2 m n  . C. 0 m n   . D. 2 5 m n  . Hướng dẫn giải Chọn D

 

    

1 1 1 2 2 2

1 1 2 2 2

2 2 1 2 2 1 1 1 1 1 2 1

a a a a a a P a a a a a a a a

                                 

2 2 1 2 1 2 1 1 1 1 a a a a a a a a a

                  

Do đó 2; 1 m n  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo