Quảng cáo
Chuyên đề lũy thừa, mũ và lôgarit ôn thi THPT 2021 - Nguyễn Bảo Vương
QR

Chuyên đề lũy thừa, mũ và lôgarit ôn thi THPT 2021 - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 583 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bảo Vương, phân dạng và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm (có đáp án và lời giải chi tiết) chuyên đề hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit, giúp học sinh rèn luyện khi học chương trình Giải tích 12 chương 2 và ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2020 – 2021. CHUYÊN ĐỀ 1 . LŨY THỪA VÀ HÀM SỐ LŨY THỪA. DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH YẾU – TRUNG BÌNH (mức độ 5 – 6 điểm). + Dạng toán 1. Rút gọn, biến đổi, tính toán biểu thức lũy thừa. + Dạng toán 2. So sánh các biểu thức chứa lũy thừa. + Dạng toán 3. Tìm tập xác định của hàm số lũy thừa. + Dạng toán 4. Đạo hàm hàm số lũy thừa. + Dạng toán 5. Khảo sát hàm số lũy thừa. CHUYÊN ĐỀ 2 . CÔNG THỨC, BIẾN ĐỔI LOGARIT. DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH YẾU – TRUNG BÌNH (mức độ 5 – 6 điểm). + Dạng toán 1. Câu hỏi lý thuyết. + Dạng toán 2. Tính toán, rút gọn biểu thức chứa logarit. DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ (mức độ 7 – 8 điểm). + Dạng toán 3. Biểu diễn biểu thức logarit này theo logarit khác. DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – XUẤT SẮC (mức độ 9 – 10 điểm). + Dạng toán 4. Một số bài toán nâng cao. CHUYÊN ĐỀ 3 . HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT. DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH YẾU – TRUNG BÌNH (mức độ 5 – 6 điểm). + Dạng toán 1. Tìm tập xác định hàm số mũ, hàm số logarit. + Dạng toán 2. Tìm đạo hàm hàm số mũ, hàm số logarit. + Dạng toán 3. Khảo sát hàm số mũ, hàm số logarit. DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ (mức độ 7 – 8 điểm). + Dạng toán 4. Tìm tập xác định hàm số mũ, hàm số logarit. + Dạng toán 5. Tính đạo hàm hàm số mũ, hàm số logarit. + Dạng toán 6. Khảo sát hàm số mũ, hàm số logarit. + Dạng toán 7. Bài toán thực tế. DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – XUẤT SẮC (mức độ 9 – 10 điểm). + Dạng toán 8. Tính toán liên quan đến logarit dùng đẳng thức. + Dạng toán 9. Bài toán tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất mũ – loagrit (sử dụng phương pháp bất đẳng thức – biến đổi). + Dạng toán 10. Sử dụng phương pháp hàm số (hàm đặc trưng) giải các bài toán logarit. CHUYÊN ĐỀ 4 . PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT. DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH YẾU – TRUNG BÌNH (mức độ 5 – 6 điểm). + Dạng toán 1. Phương trình logarit. + + Dạng toán 1.1 Phương trình cơ bản. + + Dạng toán 1.2 Biến đổi đưa về phương trình cơ bản. + Dạng toán 2. Phương trình mũ. + + Dạng toán 2.1 Phương trình cơ bản. + + Dạng toán 2.2 Biến đổi đưa về phương trình cơ bản. DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ (mức độ 7 – 8 điểm). + Dạng toán 3. Phương pháp giải phương trình logarit. + + Dạng toán 3.1 Phương pháp đưa về cùng cơ số. + + Dạng toán 3.2 Phương pháp đặt ẩn phụ. + + Dạng toán 3.3 Phương pháp mũ hóa. + + Dạng toán 3.4 Phương pháp hàm số, đánh giá. + Dạng toán 4. Phương pháp giải phương trình mũ. + + Dạng toán 4.1 Phương pháp đưa về cùng cơ số. + + Dạng toán 4.2 Phương pháp đặt ẩn phụ. + + Dạng toán 4.3 Phương pháp logarit hóa. + + Dạng toán 4.4 Phương pháp hàm số, đánh giá. + Dạng toán 5. Phương trình tổ hợp của mũ và logarit. DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – XUẤT SẮC (mức độ 9 – 10 điểm). + Dạng toán 6. Phương trình logarit chứa tham số. + Dạng toán 7. Phương trình mũ chứa tham số. + Dạng toán 8. Phương trình kết hợp của mũ và logarit chứa tham số. + Dạng toán 9. Phương trình mũ – logarit chứa nhiều ẩn. CHUYÊN ĐỀ 5 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT. DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH YẾU – TRUNG BÌNH (mức độ 5 – 6 điểm). + Dạng toán 1. Bất phương trình logarit. + Dạng toán 2. Bất phương trình mũ. DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ (mức độ 7 – 8 điểm). + Dạng toán 3. Bất phương trình logarit. + Dạng toán 4. Bất phương trình mũ. DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH GIỎI – XUẤT SẮC (mức độ 9 – 10 điểm). + Dạng toán 5. Bất phương trình logarit chứa tham số. + Dạng toán 6. Bất phương trình mũ chứa tham số. + Dạng toán 7. Bất phương trình nhiều ẩn.

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH TRUNG BÌNH MỨC 5-6 ĐIỂM

Dạng 1. Rút gọn, biến đổi, tính toán biểu thức lũy thừa

Công thức lũy thừa Cho các số dương ,a b và , m n. Ta có:

0 1 a    . ........... n

n thöøa soá a a a a  với * n  1 n

n a a



( ) ( ) m n mn n m a a a    . m n m n a a a   

m

m n n a a a

 

 ( ) n n n a b ab  

n n

n a a b b      



1 2

*

1 3 3

( , )

n m n m a a a a m n

a a

   

 

Câu 1. (Nhân Chính Hà Nội 2019) Cho 0, , a m n  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . m n m n a a a    B. . . m n m n a a a   C. ( ) ( ) . m n n m a a  D. .

m

n m n a a a

 

Câu 2. (THPT Minh Khai - 2019) Với 0 a  , 0 b  , ,  là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây sai?

A. a a a

 

  . B. . a a a       . C. a a b b

  

      

. D.   . a b ab

   .

Câu 3. (Sở Quảng Trị 2019) Cho , 0 x y  và , . Tìm đẳng thức sai dưới đây.

A.   . xy x y     . B.   x y x y

      . C.   x x     . D. . x x x      .

Câu 4. (Nho Quan A - Ninh Bình - 2019) Cho các số thực   , , , , 0 a b m n a b  . Khẳng định nào sau đây

là đúng?

A.

m

n m n a a a  . B.  

n m m n a a   . C.  

m m m a b a b    . D. . m n m n a a a   .

Câu 5. (Cụm 8 Trường Chuyên 2019) Với  là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?

A.   10 10

  . B. 2 10 10

  . C.     2 10 100

   . D.    

2 2 10 10

   .

Câu 6. (Mã 105 2017) Rút gọn biểu thức 

5

3 3 : Q b b với 0 b .

A.

 

4 3 Q b B. 

4 3 Q b C. 

5 9 Q b D.  2 Q b

Câu 7. (Mã 110 2017) Rút gọn biểu thức

1

6 3. P x x  với 0 x  .

A. P x  B.

1 8 P x  C.

2 9 P x  D. 2 P x 

Câu 8. (SGD Nam Định 2019) Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức

4 3 P a a  bằng

A.

7 3 a . B.

5 6 a . C.

11

6 a . D.

10

3 a .

Câu 9. (Mã 102 2017) Cho biểu thức

4 3 2 3 . . P x x x  , với 0 x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

LŨY THỪA - HÀM SỐ LŨY THỪA Chuyên đề 16

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A.

2 3 P x  B.

1 2 P x  C.

13 24 P x  D.

1 4 P x 

Câu 10. (THPT Lương Thế Vinh Hà Nội 2019) Cho biểu thức

1 1

6 3 2. . x P x x  với 0 x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. P x  B.

11

6 P x  C.

7 6 P x  D.

5 6 P x 

Câu 11. (THPT Lê Quy Đôn Điện Biên 2019) Rút gọn biểu thức

1

3 6 P x x   với 0 x  .

A.

1 8 P x  B. P x  C.

2 9 P x  D. 2 P x 

Câu 12. (THPT Sơn Tây Hà Nội 2019) Cho a là số thực dương. Viết và rút gọn biểu thức

3

2018 2018. a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó.

A. 2 1009 . B. 1 1009 . C. 3 1009 . D. 2 3 2018

.

Câu 13. (Cụm Liên Trường Hải Phòng 2019) Rút gọn biểu thức

 

3 1 2 3

2 2 2 2 . a a P

a

 

   với 0 a  .

A. P a  . B. 3 P a  . C. 4 P a  . D. 5 P a  .

Câu 14. (THPT Yên Khánh - Ninh Bình 2019) Biểu thức

3 2 5 P x x x x   (với 0 x  ), giá trị của  là

A. 1

2 . B. 5

2 . C. 9

2 . D. 3

2 .

Câu 15. (KTNL GV Thuận Thành 2 Bắc Ninh 2019) Cho a là số thực dương khác 1. Khi đó

2 4 3 a bằng

A. 3 2 a . B.

8 3 a . C.

3 8 a . D. 6 a .

Câu 16. (Cụm Liên Trường Hải Phòng 2019) Rút gọn biểu thức

 

3 1 2 3

2 2 2 2

. a a P

a

 

   với 0 a 

A. P a  B. 3 P a  C. 4 P a  D. 5 P a 

Câu 17. (THPT Lương Tài Số 2 2019) Cho biểu thức

3

5 4. P x x   , 0 x  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 P x  B.

1 2 P x

  C.

1 2 P x  D. 2 P x 

Câu 18. (Bỉm Sơn - Thanh Hóa - 2019) Cho biểu thức

 

5 1 2 5

2 2 2 2

. a a P

a

 

   . Rút gọn P được kết quả:

A. 5 a . B. a. C. 3 a . D. 4 a .

Câu 19. (Chuyên Vĩnh Phúc 2019) Cho biểu thức

3 3 4. P x x x  , với 0. x  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

1 2. P x  B.

7 12. P x  C.

5 8. P x  D.

7 24. P x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo