
Tài liệu giảng dạy Ôn thi TN-HS TB-Yếu hiệu quả cao – FB Duong Hung
St-bs: Duong Hung – Zalo 0774.860.155 – Full 50 chuyền đề word xinh 2
FB: Duong Hung
A - Bài tập minh họa:
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức 3 7 2 .2 A = .
Ⓐ.
10 2 . Ⓑ. 4 2−. Ⓒ. 4 2 . Ⓓ. 21 2 .
Lời giải
Chọn Ⓐ.
Ta có: 3 7 3 7 10 2 .2 2 2 A + = = =
PP nhanh trắc nghiệm
Casio: Nhập ấn =
Câu 2: Chọn mệnh đề nào đúng.
Ⓐ.( )
5 2 7 3 3 = . Ⓑ. ( )
5 2 10 3 3 = . Ⓒ. ( )
5 2 3 3 3− = . Ⓓ. ( )
5 2 3 3 3 = .
Lời giải
Chọn B
Ta có: ( )
5 2 2.5 10 3 3 3 = =
PP nhanh trắc nghiệm
Casio: Nhập ấn =
Bài 1: MŨ – LŨY THỪA
_ Dạng 1: Tính giá trị biểu thức
- Phương pháp: Công thức mũ, lũy thừa cơ bản:
- Phương pháp: Casio.
Xét hiệu Calc đặc biết hóa: Chọn giá trị thích hợp để thử đáp án.
Dạng ①: Mũ – Lũy Thừa
CHƯƠNG ②: LŨY THỪA-MŨ-LOGARIT
Full 50 Chuyên
đề 12 new 2020-2021
Tài liệu giảng dạy Ôn thi TN-HS TB-Yếu hiệu quả cao – FB Duong Hung
St-bs: Duong Hung – Zalo 0774.860.155 – Full 50 chuyền đề word xinh 3
Câu 3: Giá trị của biểu thức 2 1 2 1 2 3 .9 .27 C − − = bằng
Ⓐ.1 Ⓑ. 27 Ⓒ. 3 Ⓓ. 9
Lời giải
Chọn D
Ta có:
( )
( )
2 1 2 1 2
3 1 2 2 1 2. 2
2 1 2. 2 3 1 2 2
3 .9 .27
3 .3 .3
3 3 9
C − −
− −
−+ + −
=
=
= = =
PP nhanh trắc nghiệm
Casio: nhập biểu thức Calc và nhấn phím = rồi so sánh kết quả.
Câu 4. Cho a là số thực dương. Giá trị của biểu thức
2 3 P a a = bằng
Ⓐ.
5 6 a . Ⓑ. 5 a . Ⓒ.
2 3 a . Ⓓ.
7 6 a .
Chọn D
Với 0 a , ta có
2 2 7 1 3 3 6 2 P a a a a a = = = .
Casio: nhập biểu thức xét hiệu Calc a=2 và nhấn phím = 0 chọn kết quả.
Hoặc:
Câu 5. Biểu thức ( ) 3 6 3 2 5 . . 0 P x x x x = viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
Ⓐ.
8 3 P x = . Ⓑ.
5 6 P x = . Ⓒ.
1 3 P x = . Ⓓ. 3 P x = .
Lời giải
Chọn A
Ta có: ( )
1 5 1 5 8 3 2 2 3 6 3 6 3 2 3 . . . . P x x x x x x x = = =
Casio: nhập biểu thức xét hiệu Calc x=2 và nhấn phím = 0 chọn kết quả.
Nếu lấy log sẽ có kết quả là số mũ nhanh hơn.
B - Bài tập rèn luyện:
Câu 1: Với giá trị nào của thì đẳng thức
2020 2020 x x = đúng
Ⓐ. x . Ⓑ. 0 x . Ⓒ. 0 x = . Ⓓ. Không có giá trị x
nào.
Câu 2: Tính giá trị của biểu thức 2 9 3 .3 A =
Ⓐ. 18 3 . Ⓑ. 11 3 . Ⓒ. 73 . Ⓓ. 7 3−.
x
Tài liệu giảng dạy Ôn thi TN-HS TB-Yếu hiệu quả cao – FB Duong Hung
St-bs: Duong Hung – Zalo 0774.860.155 – Full 50 chuyền đề word xinh 4
Câu 3: Tính giá trị của biểu thức 3 54 C = .
Ⓐ. 8 4 . Ⓑ.
5 3 4 . Ⓒ. 2 4 . Ⓓ.
3 5 4 .
Câu 4: Cho ,x y là những số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
Ⓐ. ( ) . . m n m n x y xy
+ = . Ⓑ. ( ) . . n n n xy x y = . Ⓒ. . . m n m n x x x + = . Ⓓ. ( )
. . n m m n x x = .
Câu 5: Cho 0 1 a ; , m n + . Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Ⓐ. m n m n a a − = . Ⓑ. m n m n a a + = . Ⓒ. / m n m n a a = . Ⓓ. . m n m n a a = .
Câu 6: Viết dưới dạng lũy thừa thì số 5 3 2 2 2 bằng
Ⓐ.
3 10 2 . Ⓑ.
7 10 2 . Ⓒ.
17 10 2 . Ⓓ.
11 30 2 .
Câu 7: Viết biểu thức
3
0,75 2 4 16 về dạng lũy thừa 2m ta được ? m =
Ⓐ. 13
6 − . Ⓑ. 13
6 . Ⓒ. 5
6 . Ⓓ. 5 6 − .
Câu 8: Viết biểu thức
4
2 9. 81
27
về dạng lũy thừa 2a ta được ? a =
Ⓐ. 3
2 −. Ⓑ. 1
2 −. Ⓒ. 3
2 . Ⓓ. 1
2 .
Câu 9: Viết biểu thức 4 2 2
8
về dạng2x và biểu thức 3 2 8
4
về dạng2 y . Ta có 2 2 ? x y + =
Ⓐ. 2017
567 . Ⓑ. 11
6 . Ⓒ. 53
24 . Ⓓ. 2017
576 .
Câu 10: Rút gọn biểu thức
( )
3 1 2 3
2 2 2 2
. 0 a a P a a
+ −
+ − = .
Ⓐ. P a = . Ⓑ. 3 P a = . Ⓒ. 4 P a = . Ⓓ. 5 P a = .
Câu 11: Giá trị của biểu thức ( ) ( ) ( ) 4 5 5 10 3 2 1 9 3 .27 0,2 .25 128 .2 0,1 . 0,2 P
− − − − − = + + + là
Ⓐ. 38 P = . Ⓑ. 30 P = . Ⓒ. 40 P = . Ⓓ. 32 P = .
Câu 12: Cho 2 9 12 0 x − = , tính giá trị của biểu thức
1 2 1 1 8.9 19 3
x
x P
−
−− = − + .
Ⓐ. 31. Ⓑ. 23. Ⓒ. 22 . Ⓓ. 15.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.