Quảng cáo
Mũ và logarit trong đề thi THPT môn Toán (2017 - 2020)
QR

Mũ và logarit trong đề thi THPT môn Toán (2017 - 2020)

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 63 trang, tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án, được trích từ các đề thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán của các trường THPT và sở Giáo dục và Đào tạo trên toàn quốc, từ năm học 2016 – 2017 đến năm học 2019 – 2020. Tài liệu giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Giải tích 12 chương 2 (Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit) và ôn thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. A. MŨ VÀ LOGARIT TRONG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT QG 1. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (Trang 2). 2. MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (Trang 5). 3. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP (Trang 11). 4. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO (Trang 13). 5. BÀI TOÁN THỰC TẾ (Trang 16). B. MŨ VÀ LOGARIT TRONG CÁC ĐỀ THI THỬ 1. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (Trang 20). 2. MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (Trang 27). 3. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP (Trang 35). 4. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO (Trang 43). 5. BÀI TOÁN THỰC TẾ (Trang 53). C. BẢNG ĐÁP ÁN

Xem trước nội dung

1 SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH TRƯỜNG THCS-THPT HOA SEN

NĂM HỌC 2020-2021

MŨ VÀ LOGARIT

TRONG CÁC ĐỀTHI TỐT NGHIỆP TRUNG PHỔTHÔNG QUỐC GIA

VÀ CÁC ĐỀTHI THỬ

TỪNĂM 2017 ĐẾN 2020

MŨ VÀ LOGARIT TRONG CÁC ĐỀTHI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA VÀ CÁC ĐỀTHI THỬ

A MŨ VÀ LOGARIT TRONG ĐỀTHI TỐT NGHIỆP THPT QG

MỨC ĐỘNHẬN BIẾT

Câu 1. Với các sốthực dương a, b bất kì. Mệnh đềnào dưới đây đúng ?

A ln(ab) = ln a + ln b. B ln(ab) = ln a. ln b.

C ln a

b = ln a

ln b. D ln a

b = ln b −ln a.

Câu 2. Tìm nghiệm của phương trình 3x−1 = 27.

A x = 9. B x = 3. C x = 4. D x = 10.

Câu 3. Tính đạo hàm của hàm sốy = log x.

A y′ = 1

x. B y′ = ln 10

x . C y′ = 1 x ln 10. D y′ = 1 10 ln x.

Câu 4. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 5x+1 −1

5 > 0.

A S = (1; +∞). B S = (−1; +∞). C S = (−2; +∞). D S = (−∞; −2).

Câu 5. Cho phương trình 4x +2x+1 −3 = 0. Khi đặt t = 2x, ta được phương trình nào dưới đây?

A 2t2 −3 = 0. B t2 + t −3 = 0. C 4t −3 = 0. D t2 + 2t −3 = 0.

Câu 6. Cho a là sốthực dương khác 1. Mệnh đềnào dưới đây đúng với mọi sốthực dương x, y?

A loga x y = loga x −loga y. B loga x y = loga x + loga y.

C loga x y = loga(x −y). D loga x y = loga x

loga y .

Câu 7. Tính đạo hàm của hàm sốy = log2 (2x + 1).

A y′ = 1 (2x + 1) ln 2. B y′ = 2 (2x + 1) ln 2.

C y′ = 2 2x + 1. D y′ = 1 2x + 1.

Câu 8. Tìm tất cảcác giá trịthực của tham sốm đểphương trình 3x = m có nghiệm thực.

A m ≥1. B m ≥0. C m > 0. D m ̸= 0.

Câu 9. Tìm tập xác định D của hàm sốy = log3(x2 −4x + 3).

A D = (2 − √

2; 1) ∪(3; 2 + √

2). B D = (1; 3). C D = (−∞; 1) ∪(3; +∞). D D = (−∞; 2 − √

2) ∪(2 + √

2; +∞).

Câu 10. Với a là sốthực dương tùy ý, ln(5a) −ln(3a) bằng

A ln(5a)

ln(3a). B ln(2a). C ln 5

3. D ln 5

ln 3.

Câu 11. Với a là sốthực dương bất kì, mệnh đềnào dưới đây đúng?

A log(3a) = 3 log a. B log(a3) = 1

3 log a.

C log(a3) = 3 log a. D log(3a) = 1

3 log a.

Câu 12. Tập nghiệm của phương trình log2(x2 −1) = 3 là

A {−3; 3}. B {−3}. C {3}. D {− √

10; √

10}.

Câu 13. Với a là sốthực dương tuỳý, log3(3a) bằng

A 3 log3 a. B 3 + log3 a. C 1 + log3 a. D 1 −log3 a.

Mũ và logarit Những nẻo đường phù sa Trang 2

HƯỚNG TỚI KỲTHI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2021

Câu 14. Với a là sốthực dương tùy ý, ln(7a) −ln(3a) bằng

A ln(7a)

ln(3a). B ln 7

ln 3. C ln 7

3. D ln(4a).

Câu 15. Tập nghiệm của phương trình log3(x2 −7) = 2 là

A

¶ − √

15; √

15 © . B {−4; 4}. C {4}. D {−4}.

Câu 16. Với a và b là hai sốthực dương tùy ý, log (ab2) bằng

A 2 log a + log b. B log a + 2 log b. C 2 (log a + log b). D log a + 1

2 log b.

Câu 17. Với a là sốthực dương tùy ý, log5 a2 bằng

A 2 log5 a. B 2 + log5 a. C 1

2 + log5 a. D 1

2 log5 a.

Câu 18. Nghiệm của phương trình 32x−1 = 27 là

A x = 5. B x = 1. C x = 2. D x = 4.

Câu 19. Với a là sốthực dương tùy ý, log5 a3 bằng

A 1

3 log5 a. B 1

3 + log5 a. C 3 + log5 a. D 3 log5 a.

Câu 20. Nghiệm của phương trình 32x+1 = 27 là

A 2. B 1. C 5. D 4.

Câu 21. Nghiệm của phương trình log2(x + 1) = 1 + log2(x −1) là

A x = 1. B x = −2. C x = 3. D x = 2.

Câu 22. Với a là sốthực dương tùy ý, log2 a3 bằng

A 3 log2 a. B 1

3log2a. C 1

3 + log2 a. D 3 + log2 a.

Câu 23. Hàm sốy = 2x2−x có đạo hàm là

A (x2 −x) · 2x2−x−1. B (2x −1) · 2x2−x. C 2x2−x · ln 2. D (2x −1) · 2x2−x · ln 2.

Câu 24. Nghiệm của phương trình 22x−1 = 32 là

A x = 3. B x = 17

2 . C x = 5

2. D x = 2.

Câu 25. Với a là sốthực dương tùy ý, log2 a2 bằng

A 2 log2 a. B 1

2 + log2 a. C 1

2 log2 a. D 2 + log2 a.

Câu 26. Hàm sốy = 3x2−x có đạo hàm là

A 3x2−x · ln 3. B (2x −1) · 3x2−x. C (x2 −x) · 3x2−x−1. D (2x −1) · 3x2−x · ln 3.

Câu 27. Nghiệm của phương trình log3(2x + 1) = 1 + log3(x −1) là

A x = 4. B x = −2. C x = 1. D x = 2.

Câu 28. Cho a và b là hai sốthực dương thỏa mãn ab3 = 8. Giá trịcủa log2 a + 3 log2 b bằng

A 8. B 6. C 2. D 3.

Câu 29. Tập xác định của hàm sốy = log2 x là

A [0; +∞). B (−∞; +∞). C (0; +∞). D [2; +∞).

Câu 30. Với a là sốthực dương tùy ý, log2 (a3) bằng

A 3

2 log2 a. B 1

3 log2 a. C 3 + log2 a. D 3 log2 a.

Mũ và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo