
TOANMATH.com Trang 1
CHUYÊN ĐỀ 2: MŨ VÀ LÔGARIT
BÀI 1: LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Mục tiêu
Kiến thức
+ Biết các khái niệm và tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hửu tỉ không
nguyên và lũy thừa với số mũ thực.
+ Biết khái niệm và tính chất của căn bậc n.
+ Biết khái niệm và tính chất của hàm số lũy thừa.
+ Biết công thức tính đạo hàm của hàm số lũy thừa.
+ Biết dạng đồ thị của hàm số lũy thừa.
Kĩ năng
+ Biết dùng các tính chất của lũy thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa lũy
thừa.
+ Biết khảo sát hàm số lũy thừa.
+ Tính được đạo hàm của hàm số lũy thừa.
TOANMATH.com Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
LŨY THỪA
1. Lũy thừa với số mũ nguyên
Cho n là một số nguyên dương.
• Với a tùy ý:
thöøa soá . ... n
n a a a a
• Với 0 a : 0 1; a 1 n
n a
a
(a: cơ số, n: số mũ).
Chú ý:
0 0 , 0 n không có nghĩa.
Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như lũy
thừa với số mũ nguyên dương.
2. Phương trình * n x b
• Với n lẻ: Phương trình (*) luôn có nghiệm duy nhất.
• Với n chẵn
+ Nếu 0 b : Phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu.
+ Nếu 0 b : Phương trình (*) có một nghiệm 0 x
+ Nếu 0 b : Phương trình (*) vô nghiệm.
3. Căn bậc n
Khái niệm
Cho b R , * n N 2 n . Số a được gọi là căn bậc n của b
nếu n a b.
• Với n lẻ và b R , phương trình nx b có duy nhất một căn bậc
n của b, ký hiệu là n b .
• Với n chẵn:
0 b : Không có căn bậc n của b.
TOANMATH.com Trang 3
0 b : Có một căn bậc n của 0 là 0.
0 b : Có hai căn trái dấu, ký hiệu giá trị dương là n b , còn giá
trị âm là n b .
Tính chất
Với , 0 a b , * , m n N ; p ta có:
• . ; n n n ab a b
• , 0;
n n
n a a b b b
• , 0 ;
p n p n a a a
• . ; n m n m a a
• khi n leû
khi n chaün.
n n a a a
4. Lũy thừa với số mũ hửu tỉ
Cho số thực a dương và số hửu tỉ m r n , trong đó
* , m n . Lũy thừa của a với số mũ r được xác định như
sau:
m
n r m n a a a .
5. Lũy thừa với số mũ vô tỉ
Cho 0, a là một số vô tỉ. Ta thừa nhận rằng luôn có một
dãy số hữu tỉ nr mà lim n n r
và một dãy số tương ứng
nra có giới hạn không phụ thuộc vào việc chọn dãy số nr .
Khi đó ta kí hiệu lim nr
n a a
là lũy thừa của a với số mũ
.
6. Lũy thừa với số mũ thực
Tính chất
Với mọi a, b là các số thực dương; , là các số thực tùy ý, ta
có:
• . ; a a a
• ; a a a
Ví dụ:
1 1 2; n n a a a a .
TOANMATH.com Trang 4
•
. ; a a
• . . ; a b a b
• ; a a b b
So sánh hai lũy thừa
• So sánh cùng cơ số
- Nếu cơ số 1 a thì . a a
- Nếu cơ số 0 1 a thì . a a
• So sánh cùng số mũ
- Nếu số mũ 0 thì 0 . a b a b
- Nếu số mũ 0 thì 0 . a b a b
HÀM SỐ LŨY THỪA
1. Khái niệm hàm số lũy thừa
Hàm số , y x với được gọi là hàm số lũy thừa.
Chú ý: Tập xác định của hàm số y x tùy thuộc vào giá trị
của .
Cụ thể:
• nguyên dương: D ;
• nguyên âm hoặc bằng 0: \ 0 ; D
• không nguyên: 0; . D
2. Đạo hàm của hàm số lũy thừa
Hàm số lũy thừa y x , có đạo hàm với mọi 0 x và:
•
1; x x
•
1. u u u với u là biểu thức chứa x.
3. Khảo sát hàm số lũy thừa y x
, 0 y x , 0 y x
a. Tập khảo sát: 0;
b. Sự biến thiên:
• 1 0, >0 y x x
b. Sự biến thiên:
• 1 0, >0 y x x
Ví dụ:
2,5 1,2 2,5 1,2
0,5 1,1 0,5 1,1 0,3 0,3
Ví dụ:
0,8 0,8 3 2 3 2 4 3 4 3
0,8 0,8 3 2 3 2 4 3 4 3
Ví dụ: Tập xác định của hàm số
5 y x là ; D
5 y x là \ 0 ; D
2 7, y x y x là 0; . D
Ví dụ: Đạo hàm của hàm số
5 y x là 6 5. y x ;
2 sin y x là
2sin . sin 2sin .cos y x x x x
Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với
số mũ cụ thể, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.