Quảng cáo
Bài giảng lũy thừa và hàm số lũy thừa
QR

Bài giảng lũy thừa và hàm số lũy thừa

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 20 trang, trình bày lí thuyết trọng tâm và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề lũy thừa và hàm số lũy thừa, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Giải tích 12 chương 2: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. Mục tiêu : Kiến thức : + Biết các khái niệm và tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hửu tỉ không nguyên và lũy thừa với số mũ thực. + Biết khái niệm và tính chất của căn bậc n. + Biết khái niệm và tính chất của hàm số lũy thừa. + Biết công thức tính đạo hàm của hàm số lũy thừa. + Biết dạng đồ thị của hàm số lũy thừa. Kĩ năng : + Biết dùng các tính chất của lũy thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa lũy thừa. + Biết khảo sát hàm số lũy thừa. + Tính được đạo hàm của hàm số lũy thừa. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 : Lũy thừa. – Bài toán 1. Viết lũy thừa với dạng số mũ hữu tỷ. + Bài toán 1.1. Thu gọn biểu thức chứa căn thức. + Bài toán 1.2. Thu gọn biểu thức chứa lũy thừa. – Bài toán 2. Tính giá trị biểu thức. Dạng 2 : Hàm số lũy thừa. – Bài toán 1. Tìm tập xác định của hàm số lũy thừa. – Bài toán 2. Tính đạo hàm của hàm số lũy thừa. – Bài toán 3. Khảo sát sự biến thiên và nhận dạng đồ thị của hàm số lũy thừa.

Xem trước nội dung

TOANMATH.com Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2: MŨ VÀ LÔGARIT

BÀI 1: LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Biết các khái niệm và tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hửu tỉ không

nguyên và lũy thừa với số mũ thực.

+ Biết khái niệm và tính chất của căn bậc n.

+ Biết khái niệm và tính chất của hàm số lũy thừa.

+ Biết công thức tính đạo hàm của hàm số lũy thừa.

+ Biết dạng đồ thị của hàm số lũy thừa.

 Kĩ năng

+ Biết dùng các tính chất của lũy thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa lũy

thừa.

+ Biết khảo sát hàm số lũy thừa.

+ Tính được đạo hàm của hàm số lũy thừa.

TOANMATH.com Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

LŨY THỪA

1. Lũy thừa với số mũ nguyên

Cho n là một số nguyên dương.

• Với a tùy ý:

thöøa soá . ... n

n a a a a 

• Với 0 a  : 0 1; a  1 n

n a

a

 (a: cơ số, n: số mũ).

Chú ý:

0 0 , 0 n không có nghĩa.

Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như lũy

thừa với số mũ nguyên dương.

2. Phương trình  * n x b 

• Với n lẻ: Phương trình (*) luôn có nghiệm duy nhất.

• Với n chẵn

+ Nếu 0  b : Phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu.

+ Nếu 0  b : Phương trình (*) có một nghiệm 0  x

+ Nếu 0  b : Phương trình (*) vô nghiệm.

3. Căn bậc n

Khái niệm

Cho  b R , *  n N   2  n . Số a được gọi là căn bậc n của b

nếu  n a b.

• Với n lẻ và  b R , phương trình  nx b có duy nhất một căn bậc

n của b, ký hiệu là n b .

• Với n chẵn:

0  b : Không có căn bậc n của b.

TOANMATH.com Trang 3

0  b : Có một căn bậc n của 0 là 0.

0  b : Có hai căn trái dấu, ký hiệu giá trị dương là n b , còn giá

trị âm là n b .

Tính chất

Với , 0 a b  , * , m n N  ; p ta có:

• . ; n n n ab a b 

• , 0;

n n

n a a b b b  

•    , 0 ;

p n p n a a a  

• . ; n m n m a a 

• khi n leû

khi n chaün.

n n a a a

 



4. Lũy thừa với số mũ hửu tỉ

Cho số thực a dương và số hửu tỉ m r n  , trong đó

* , m n   . Lũy thừa của a với số mũ r được xác định như

sau:

m

n r m n a a a   .

5. Lũy thừa với số mũ vô tỉ

Cho 0, a   là một số vô tỉ. Ta thừa nhận rằng luôn có một

dãy số hữu tỉ  nr mà lim n n r 

  và một dãy số tương ứng

  nra có giới hạn không phụ thuộc vào việc chọn dãy số  nr .

Khi đó ta kí hiệu lim nr

n a a 

  là lũy thừa của a với số mũ

.

6. Lũy thừa với số mũ thực

Tính chất

Với mọi a, b là các số thực dương; ,  là các số thực tùy ý, ta

có:

• . ; a a a     

• ; a a a

 

 

Ví dụ:

1 1 2; n n a a a a   .

TOANMATH.com Trang 4

• 

. ; a a    

•  . . ; a b a b    

• ; a a b b

 

      

So sánh hai lũy thừa

• So sánh cùng cơ số

- Nếu cơ số 1 a  thì . a a       

- Nếu cơ số 0 1 a  thì . a a       

• So sánh cùng số mũ

- Nếu số mũ 0  thì 0 . a b a b      

- Nếu số mũ 0  thì 0 . a b a b      

HÀM SỐ LŨY THỪA

1. Khái niệm hàm số lũy thừa

Hàm số , y x  với  được gọi là hàm số lũy thừa.

Chú ý: Tập xác định của hàm số y x  tùy thuộc vào giá trị

của .

Cụ thể:

• nguyên dương: D ;

• nguyên âm hoặc bằng 0:  \ 0 ; D 

• không nguyên:   0; . D  

2. Đạo hàm của hàm số lũy thừa

Hàm số lũy thừa y x  ,  có đạo hàm với mọi 0 x  và:

• 

1; x x     

•  

1. u u u        với u là biểu thức chứa x.

3. Khảo sát hàm số lũy thừa y x 

, 0 y x   , 0 y x  

a. Tập khảo sát:   0;

b. Sự biến thiên:

• 1 0, >0 y x x      

b. Sự biến thiên:

• 1 0, >0 y x x      

Ví dụ:

  2,5 1,2 2,5 1,2     

          0,5 1,1 0,5 1,1 0,3 0,3

Ví dụ:

0,8 0,8 3 2 3 2 4 3 4 3               

0,8 0,8 3 2 3 2 4 3 4 3

               

Ví dụ: Tập xác định của hàm số

5 y x  là ; D 

5 y x  là  \ 0 ; D 

2 7, y x y x   là   0; . D  

Ví dụ: Đạo hàm của hàm số

5 y x  là 6 5. y x  ;

2 sin y x  là

  2sin . sin 2sin .cos y x x x x   

Lưu ý: Khi khảo sát hàm số lũy thừa với

số mũ cụ thể, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo