Quảng cáo
Bài giảng phương trình mũ và bất phương trình mũ
QR

Bài giảng phương trình mũ và bất phương trình mũ

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 35 trang, trình bày lí thuyết trọng tâm và hướng dẫn giải các dạng bài tập chuyên đề phương trình mũ và bất phương trình mũ, giúp học sinh lớp 12 tham khảo khi học chương trình Giải tích 12 chương 2: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. Mục tiêu : Kiến thức : + Biết được cách giải một số dạng phương trình mũ. + Biết được cách giải một số dạng bất phương trình mũ. Kĩ năng : + Giải được một số phương trình mũ và bất phương trình mũ đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hóa, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số. + Nhận dạng được các loại phương trình mũ và bất phương trình mũ. I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM I. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 : Phương trình mũ. – Bài toán 1. Biến đổi về dạng phương trình cơ bản. – Bài toán 2. Phương trình theo một hàm số mũ. – Bài toán 3. Lấy logarit hai vế. – Bài toán 4. Đặt nhân tử chung. – Bài toán 5. Phương pháp hàm số. – Bài toán 6. Phương trình chứa tham số. Dạng 2 : Bất phương trình mũ. – Bài toán 1. Biến đổi về dạng bất phương trình cơ bản. – Bài toán 2. Bất phương trình theo một hàm số mũ. – Bài toán 3. Lấy logarit hai vế. – Bài toán 4. Đặt nhân tử chung. – Bài toán 5. Phương pháp hàm số. – Bài toán 6. Bất phương trình chứa tham số.

Xem trước nội dung

TOANMATH.com Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2.

BÀI 4. PHƯƠNG TRÌNH MŨ – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Biết được cách giải một số dạng phương trình mũ.

+ Biết được cách giải một số dạng bất phương trình mũ.

 Kĩ năng

+ Giải được một số phương trình mũ và bất phương trình mũ đơn giản bằng các phương pháp đưa về

cùng cơ số, logarit hóa, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số.

+ Nhận dạng được các loại phương trình mũ và bất phương trình mũ.

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1. Phương trình mũ x a = b

+ Nếu 0 b  thì phương trình có nghiệm duy nhất loga x b  .

+ Nếu 0 b  thì phương trình vô nghiệm.

Đặc biệt: Phương trình x y a a x y    (biến đổi về cùng cơ số).

Dạng 1: Phương trình có dạng  . f x g x a a 

+ Nếu 1 a  thì   f x g x a a  nghiệm đúng với mọi x.

+ Nếu 0 1 a   thì  . f x g x 

Dạng 2: Phương trình có dạng  f x a b  (với 0 1, 0 a b    )

  log b. f x

a a b f x   

2. Bất phương trình mũ

Dạng 1: Bất phương trình có dạng    . 1 f x g x a a 

+ Nếu 1 a  thì    1 . f x g x  

+ Nếu 1 a  thì (1) nghiệm đúng . x 

+ Nếu 0 1 a   thì    1 . f x g x  

Dạng 2: Bất phương trình có dạng  f x a b  (với 0 b  ). (2)

+ Nếu 1 a  thì   2 log . a f x b  

+ Nếu 0 1 a   thì   2 log . a f x b  

Dạng 3: Bất phương trình có dạng   . 3 f x a b 

+ Nếu 0 b  thì (3) nghiệm đúng . x 

+ Nếu 0, 1 b a   thì   3 log . a f x b  

TOANMATH.com Trang 2

+ Nếu 0 1 a   thì   3 log . a f x b  

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

1 a 

0 b 

0 b 

x a b 

  f x g x a a 

 f x a b 

Phương trình có nghiệm loga x b 

  log b f x

a a b f x   

    f x g x a a f x g x   

Phương trình nghiệm đúng với mọi

x

Phương trình vô nghiệm

PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1, 0 a a  

0 1

0

a

b

 

BẤT

PHƯƠNG

TRÌNH MŨ



  0

f x a b

b

 f x a b 

  log f x

a a b f x b   

  log f x

a a b f x b   

Tìm điều kiện để  f x có

nghĩa

  log f x

a a b f x b   

  log f x

a a b f x b   

0 b 

0 b 

0 1 a  

1 a 

1 a 

0 1 a  

TOANMATH.com Trang 3

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1. Phương trình mũ

Bài toán 1. Biến đổi về dạng phương trình cơ bản

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

2 4 1 2 16

x x  là

A. 0. B. 2. C. 6. D. 1.

Hướng dẫn giải

Cách 1: Ta có

2 4 2 2 2

1 1 1 2 4 log 0 . 0 16 16

x x x x x x x x

            

Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là 1.

Cách 2: Ta có:

2 4 4 2 2 0 2 2 4 4 0 . 1

x x x x x x x x

             

Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là 1.

Chọn D.

Ví dụ 2. Tổng các nghiệm của phương trình

2 12 3 25 27 0,6 9 125

x x

             

là

A. -8. B. 1 . 2 C. 1. D. 0.

Hướng dẫn giải

Ta có:

2 2 12 3 2 24 9 25 27 3 5 3 0,6 . 9 125 5 3 5

x x x x

                               

2 2 24 2 9 24 2 9

2

3 3 3 3 3 3 . 2 24 9 . 5 5 5 5 5 5

2

x x x x x x x

x

                                          

Vậy tổng các nghiệm là 1 . 2

Chọn B.

Ví dụ 3. Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình

2 2 2 1 2 1 3.5 5.3 x x x x      là

A. 1. 2  B. 3. 2 C. 3. 2  D. 1. 2

Hướng dẫn giải

Ta có:

2 2 2 2

2

2 1 2 1 2 1 2 1

2 1 5 5 5 5 3.5 5.3 3 3 3 3

x x x x x x x x

x x

       

 

          

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo