
NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT MŨ - LOGARIT- VD_VDC
CHUYÊN ĐỀ VDC&HSG 12 NĂM 2021-2022 Trang 1
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ - ĐÁNH GIÁ
(KHÔNG CHỨA THAM SỐ)
PHƯƠNG PHÁP
PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ
Tính chất 1: Nếu hàm số ( ) y f x = liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến)
trên ( ) ;a b thì phương trình ( ) f x k = có không quá một nghiệm trên ( ) ;a b
Tính chất 2: Nếu hàm số ( ) y f x = liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến);
hàm số ( ) y g x = liên tục và luôn nghịch biến (hoặc luôn đồng biến) trên ( ) ;a b thì phương
trình: ( ) ( ) f x g x = có không quá một nghiệm trên ( ) ;a b .
Tính chất 3: Nếu ( ) y f x = đồng biến hoặc nghịch biến trên ( ) ;a b thì ( ) ( ) f u f v =
u v ⇔ = , ( ) ; ,u v a b ∀ ∈ .
Tính chất 4: Nếu ( ) ( )( ) 0 ; n f b a x x ∀∈ > hoặc ( ) ( )( ) 0 ; n f b a x x ∀∈ < thì phương trình
( ) 0 f x = có nhiều nhất n nghiệm ( ) ; x a b ∈ .
Tính chất 5: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm đến cấp k liên tục trên ( ) ;a b . Nếu phương
trình ( ) ( ) 0 k f x = có đúng m nghiệm thì phương trình ( ) ( ) 1 0 k f x − = có nhiều nhất là
1 m + nghiệm. Lưu ý: có thể thay ( ) ;a b bằng [ ] ;a b , ( ; ] a b , [ ; ) a b .
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ • Quy tắc 1. Giải phương trình ( ) ( ) f x g x = . Xác định 0 x x = là một nghiệm của phương trình.
Chứng minh với mọi
0
0
x x
x x
> <
thì phương trình vô nghiệm.
Kết luận 0 x x = là nghiệm duy nhất. • Quy tắc 2. Giải phương trình ( ) ( ) f x g x = .
Xét trên tập xác định D ta có ( ) , ( ) ( ), ( ) ,
f x m x D f x m g x x D g x m x D
≤ ∀∈ ⇔ ≤ ≤ ∀∈ ≥ ∀∈
.
Phương trình thỏa mãn khi ( ) ( ) f x g x m = = . Hoặc đánh giá trực tiếp ( ) ( ) f x g x ≤ ; ( ) ( ) f x g x ≥ . Từ đó tìm dấu '' '' = xảy ra . • Quy tắc 3. Sử dụng tính chất của hàm số lượng giác. Ta có: sin [ 1;1];cos [ 1;1] x x ∈− ∈− . Điều kiện để hàm số lượng giác cos sin a x b x c + = có nghiệm là 2 2 2 a b c + ≥ . Giá trị lượng giác của góc (cung) có liên quan đặc biệt.
Câu 1. Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sau:
3 2 4 3( 2) x x x + + = + .
A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3. Lời giải Chọn A; Ta có 3 2 4 3( 2) 3 2 3 2 0 x x x x x x + + = + ⇔ + − − =
Xét hàm số ( ) 3 2 3 2 x x f x x = + − − trên .
NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT MŨ - LOGARIT- VD_VDC
Trang 2 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA
Ta có ( ) 3 ln3 2 ln2 3 x x f x ′ = + −
Khi đó ( ) ( ) ( ) 2 2 3 . ln3 2 . ln 2 0, x x f x x ′′ = + > ∀∈.
( ) f x ′ ⇒ là hàm đồng biến, liên tục trên ⇒ ( ) 0 f x ′ = có nhiều nhất một nghiệm trên .
Suy ra ( ) 0 f x = có nhiều nhất là hai nghiệm.
Mà ta thấy ( ) ( ) 1 0 0 0; 1 f f x x = = ⇒ = = là hai nghiệm của phương trình.
Vậy phương trình có tập nghiệm { } 0;1 S = . Do đó tổng các nghiệm là 1.
Câu 2. Gọi S là tập hợp mọi nghiệm của phương trình
2 2 3 2 2 2 2 2 4 x x x x x − + −− − = − . Số phần tử của S là: A. 3. B. 2 . C. 1. D. 4 . Lời giải Chọn C
Ta có ( ) ( ) 2 2 2 4 2 3 2 x x x x x − = − − − − + .
Phương trình đã cho tương đương
2 2 3 2 2 2 2 2 3 2 2 2 x x x x x x x x − + −− + − + = + − − ( ) 1
Xét hàm số ( ) ( ) 2 , t f t t t = + ∀∈.
Ta có ( ) 2 ln 2 1 0, t f t t ′ = + > ∀∈.
Suy ra ( ) f t là hàm số đồng biến trên tập .
Do đó, từ ( ) 1 ta có 2 2 3 2 2 2 x x x x x − + = − − ⇔ = .
Câu 3. Cho phương trình 9 9 6 3 cos( ), x x x π + = −⋅ số nghiệm thực của phương trình là
A. 1 B. 2 . C. 3. D. vô nghiệm. Lời giải Chọn A
Ta có phương trình 9 9 9 6 3 cos( ) 3 6cos( ) 3
x x x x x x π π + = −⋅ ⇔ + = − ( *)
Mà 9 3 6; 6cos( ) 6, 3
x x x x R π + ≥ − ≤ ∀∈ .
Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi
9 3 6 1 3 cos 1
x x x x π
+ = ⇔ = = −
.
Câu 4. Số nghiệm của phương trình
3 cos cos 1 1 cos3 16 8 − =
x x x trên [ ] 0;2021 là?
A. 1932. B. 1930. C. 1925. D. 1927 . Lời giải Chọn B
Phương trình đã cho tương đương với:
3 4cos 3cos 3 1 1 4cos 3cos 2 2 − = −
x x x x
3 4cos 3cos 3 1 1 4cos 3cos 2 2 ⇔ − = −
x x x x ( ) 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.