Quảng cáo
Bài toán min - max mũ và logarit
QR

Bài toán min - max mũ và logarit

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 26 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề Bài toán min – max mũ và logarit, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 2. 1. Công thức mũ – lôgarit. 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên D (f(x) xác định và liên tục trên D). Phương pháp giải: – Bước 1: Tính y fx tìm tất cả các nghiệm i x của phương trình f x 0 và các điểm αi làm cho f x không xác định. – Bước 2: + Trường hợp 1: D ab. Tính các giá trị fa fb fx f i i α. Với min min max max i i D fx fa fb fx. + Trường hợp 2: D ab. Lập bảng biến thiên suy ra min – max. Chú ý: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đơn điệu trên đoạn [a;b]. Nếu hàm số y fx đồng biến với min max a b x ab y f a y f b. Nếu hàm số y fx nghịch biến với min max a b x ab y f b y f a. 3. Các bất đẳng thức quen thuộc. + Bất đẳng thức AM – GM cho hai số thực dương. Mở rộng bất đẳng thức AM – GM cho ba số thực dương. + Bất đẳng thức Bunhiacopxki. Bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 10: BÀI TOÁN MIN – MAX LOGARIT

1. Công thức lôgarit

Giả sử 0, 1 a a > ≠ và các số A, B, N,… > 0 ta có các công thức sau đây:

• ( ) log log log a a b AB A B = + .

Mở rộng ( ) 1 2 1 2 log ... log log ... log a N a a a N A A A A A A = + + + .

• log log log a a a A A B B = − . Hệ quả 1 log log a N N = − .

• log .log a a N N α α =

• 1 log .log n a a N N n =

Công thức đổi cơ số: Giả sử a, b dương và khác 1; , 0 c x > ta có

• log .log log a b a b c c = và 1 1 log ; log log log a a b a b x x a = = − .

• 1 log loga a x x α α = và log .log n a a x n x = .

2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên D( f(x) xác định và liên tục trên D)

Phương pháp giải

- Bước 1: Tính ( ) y f x ′ ′ = , tìm tất cả các nghiệm ix của phương trình ( ) 0 f x ′ = và các điểm i α làm cho

( ) f x ′ không xác định.

- Bước 2:

• Trường hợp 1: [ ] ; D a b ∈ . Tính các giá trị ( ) ( ) ( ) ( ) , , , i i f a f b f x f α .

Với [ ] ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { }

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { }

min min , , , , ; max max , , ,

i i D i i

i i D

f x f a f b f x f x a b f x f a f b f x f

α α α

 =  ∈ → = 

.

• Trường hợp 2: [ ] ; D a b ∉ →Lập bảng biến thiên suy ra min, max.

Chú ý: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đơn điệu trên đoạn [ ] ;a b .

Nếu hàm số ( ) y f x = đồng biến với [ ] [ ] ( ) [ ] ( ) ; ; ; min ;max a b a b x a b y f a y f b ∀∈ ⇒ = = .

Nếu hàm số ( ) y f x = nghịch biến với [ ] [ ] ( ) [ ] ( ) ; ; ; min ;max a b a b x a b y f b y f a ∀∈ ⇒ = = .

3. Các bất đẳng thức quen thuộc

a) Bất đẳng thức AM – GM cho hai số thực dương: 2 a b ab + ≥ .

Mở rộng bất đẳng thức AM – GM cho ba số thực dương: 3 3 a b c abc + + ≥ .

b) Bất đẳng thức Bunhiacopxki: ( ) ( )( ) 2 2 2 2 2 ab cd a c b d + ≤ + + .

c) Bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức ( )

2 2 2 x y x y a b a b + + ≥ + .

Ví dụ 1: Cho ( ) 3 loga m ab = , với , 1 a b > và 2 log 16log a b P b a = + . Khi biểu thức P đạt giá trị nhỏ nhất thì

giá trị của m bằng

A. 2 m = . B. 1 m = . C. 1 2 m = . D. 4 m = .

Lời giải:

Ta có: ( )

2 2 16 log 16log log log a b a a P b a b b = + = +

Đặt loga t b = vì , 1 log 0 a a b b t > ⇒ = >

Khi đó 2 2 2 3 16 8 8 8 8 . . 12 P t t t t t t t t = + = + + ≥ = .

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 2 8 2 log 2 a t t b t = ⇔= ⇔ = .

Lại có ( ) ( ) ( )

1 3 3 1 1 log log log 1 log 1 3 3 a a a a m ab ab ab b = = = = + = . Chọn B.

Ví dụ 2: Cho x, y là số thực dương thỏa mãn ( ) 2 ln ln ln x y x y + ≥ + . Tìm giá trị nhỏ nhất min P của biểu

thức P x y = + .

A. min 6 P = . B. min 2 2 3 P = + . C. min 3 2 2 P = + . D. min 17 2 P = + .

Lời giải:

Ta có ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 ln ln ln ln ln 1 x y x y xy x y xy x y y x x + ≥ + ⇔ ≥ + ⇔ ≥ + ⇔ − ≥ .

Mà , 0 x y > suy ra ( ) 2 1 0 1 0 1 y x x x x − ≥ > ⇔ −> ⇔ > . Khi đó ( )

2 2 1 1 x y x x y x − ≥ ⇔ ≥ −.

Do đó, biểu thức ( )

2 2 2 1 1 x x x P x y x f x x x − = + = + → = − − .

Xét hàm số ( ) f x trên khoảng ( ) 1;+∞, có ( ) ( )

2

2 2 4 1, 1 1

x x f x x x

− + ′ = ∀≠ −

.

Phương trình ( ) 2 1 2 2 0 2 4 1 0

x f x x x x

>  + ′ = ⇔ ⇔ =  − + = 

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo