Quảng cáo
Chủ đề hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán
QR

Chủ đề hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 360 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tổng hợp lý thuyết trọng tâm, ví dụ minh họa và các dạng bài tập chủ đề hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán, có đáp án và lời giải chi tiết. Dạng 1. Tính, rút gọn, so sánh các số liên quan đến lũy thừa. Dạng 2. Biến đổi logarit. Dạng 3. Bài tập hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit. Dạng 4. Bài tập về phương trình mũ – logarit số 01. Dạng 5. Bài tập về phương trình mũ – logarit số 02. Dạng 6. Phương trình mũ – logarit chứa tham số 01. Dạng 7. Phương trình mũ – logarit chứa tham số 02. Dạng 8. Biện luận nghiệm phương trình mũ – logarit. Dạng 9. GTNN – GTLN của hàm số mũ – logarit. Dạng 10. Bài toán liên quan đến hàm đặc trưng. Dạng 11. Bài toán tìm cặp số nguyên thỏa mãn. Dạng 12. Bài toán lãi kép. Dạng 13. Bài toán liên quan đến tăng trưởng. Dạng 14. Mũ – logarit trong đề thi của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xem trước nội dung

Phan Nhật Linh Fanpage: Luyện thi Đại học 2023

1 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh

CHỦ ĐỀ 1: LŨY THỪA

LÝ THUYẾT

1. Định nghĩa

• Cho n là một số nguyên dương. Với a là một số thực tùy ý, lũy thừa bậc n của a là tích

của n thừa số a . ........ n

n a a a a = ( n thừa số)

• Ta gọi a là cơ số, n là số mũ của lũy thừa n a .

• Với 0, 0 a n  = hoặc n là một số nguyên âm thì lũy thừa bậc n của a là số

n a xác định

bởi 0 1 1; n

n a a

a

− = = .

• Chú ý rằng: 0 0 và 0 n − không có nghĩa

• Cho 0 a  và số hữu tỉ m r n = ; trong đó ; , 2 m n n    . Khi đó

m

n r m n a a a = = .

2. Một số tính chất của lũy thừa

• Với , 0 a b  và , m n , ta có:

. ; m n n m a a a +  = ;

m

m n n a a a

−  = ( )

. ; n m m n a a  =

( ) . . m m m a b a b  = ;

m m

m a a b b    =    

;

m m a b b a

−      =        

( ) * 1 ; n

n a n a

−  =  ( ) * 0, ,

m

n m n a a a m n  =   

• Với 1 a  thì

m n a a m n    . Còn với 0 1 a   thì

m n a a m n    .

• Với mọi 0 a b   , ta có 0 m m a b m    ; 0 m m a b m    . 3. Căn bậc n

• Định nghĩa: cho số thực b và số nguyên dương ( ) 2 n n  . Số a được gọi căn bậc n của số

b nếu . na b =

• Một số chú ý quan trọng

o Nếu n lẻ và a thì có duy nhất một căn bậc n , được kí hiệu là n a .

o Nếu n chẵn thì có các trường hợp sau:

▪ Với 0 a  thì không tồn tại căn bậc n của a . ▪ Với 0 a = thì có một căn bậc n của a là số 0 .

▪ Với 0 a  thì có hai căn bậc n là n a  .

Mũ và Logarit

Tư duy toán học 4.0 – Luyện thi Đại học 2023 | 2

Câu 1: Cho a , b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức ( )

4 4 3 2

3 12 6

.

.

a b P

a b = được kết quả là

A.

2 ab . B.

2a b . C. ab . D.

2 2 a b .

Câu 2: Biểu thức

5 3 T a a = với 0 a  . Viết biểu thức T dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.

3 5 a . B.

2 15 a . C.

1 3 a . D.

4 15 a .

Câu 3: Cho a là số thực dương, khác 1. Khi đó

2 4 3 a bằng

A.

8 3 a . B. 6 a . C.

3 2a . D.

3 8 a .

Câu 4: Cho 0 1 a  . Giá trị của biểu thức ( ) 3 2 log . a P a a = là

A. 4

3 . B. 3 . C. 5

3 . D. 5

2 .

Câu 5: Rút gọn biểu thức

1

6 3. P x x = với 0 x  .

A. P x = . B.

1 8 P x = . C.

2 9 P x = . D.

2 P x = .

Câu 6: Tính giá trị của biểu thức

3 5

2 5 1 5 6

2 .3 A

+

+ + = .

A. 1. B. 5 6− . C. 18 . D. 9 .

Câu 7: Rút gọn biểu thức

1

4 3. P x x = , với x là số thực dương.

A.

1 12 P x = . B.

7 12 P x = . C.

2 3 P x = . D.

2 7 P x = .

Câu 8: Cho 0 x  , 0 y  . Viết biểu thức

4

6 5 5. x x x về dạng

m x và biểu thức

4

5 5 6 : y y y về dạng

n y .

Tính m n −.

A. 11

6 . B. 8 5 − . C. 11

6 − . D. 8

5 .

Câu 9: Cho 0 a  , 0 b  và x , y là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đúng?

A. ( )

x x x a b a b + = + . B. .

x

x x a a b b

−  =    

. C.

x y y x a a a + = + . D. ( )

xy y xa b ab = .

Câu 10: Rút gọn biểu thức

3

5 2. x P x = ?

A.

4 7 x . B.

3 10 x . C.

17 10 x . D.

13

2 x .

Tính, rút gọn, so sánh các số liên quan đến lũy thừa DẠNG 1

Phan Nhật Linh Fanpage: Luyện thi Đại học 2023

3 | Facebook tác giả: Phan Nhật Linh

Câu 11: Cho 0 a  , 0 b  và biểu thức ( ) ( )

1 2 2 1 1 2 1 2 . . 1 4

a b T a b ab b a

−       = + + −          

. Khi đó:

A. 2 3 T = . B. 1 2 T = . C. 1 T = . D. 1 3 T = .

Câu 12: Cho hàm số ( ) ( )

( )

1

3 4 3 3

1

8 8 3 1 8

a a a f a

a a a

−

−

− =

−

với 0, 1 a a   . Tính giá trị ( ) 2016 2017 M f =

A. 1008 2017 1 M = − B.

1008 2017 1 M = − − C. 2016 2017 1 M = − D.

2016 1 2017 M = −

Câu 13: Rút gọn biểu thức

( )

3 1 2 3

2 2 2 2

. a a P

a

+ −

+ − = với 0 a 

A. P a = B.

3 P a = C.

4 P a = D.

5 P a =

Câu 14: Cho hai số thực dương ,a b. Rút gọn biểu thức

1 1 3 3

6 6 a b b a A

a b

+ =

+

ta thu được . m n A a b = . Tích

của . mn là

A. 1

8 B. 1

21 C. 1

9 D. 1

18

Câu 15: Cho biểu thức

5 3 8 2 2 2

m

n = , trong đó m

n

là phân số tối giản. Gọi

2 2 P m n = + . Khẳng định

nào sau đây đúng?

A. ( ) 330;340 P  . B. ( ) 350;360 P  . C. ( ) 260;370 P  . D. ( ) 340;350 P  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo