Quảng cáo
Chuyên đề hàm số mũ và hàm số lôgarit Toán 11 CTST
QR

Chuyên đề hàm số mũ và hàm số lôgarit Toán 11 CTST

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 268 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề hàm số mũ và hàm số lôgarit trong chương trình SGK Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (viết tắt: Toán 11 CTST), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . PHÉP TÍNH LŨY THỪA. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Tính giá trị của biểu thức. + Dạng 2. Biến đổi, rút gọn, biểu diễn các biểu thức. + Dạng 3. Bài toán lãi suất kép – dân số. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Rút gọn biểu thức lũy thừa. + Dạng 2. Tính giá trị biểu thức. + Dạng 3. So sánh các biểu thức chứa lũy thừa. + Dạng 4. Bài toán lãi suất – dân số. BÀI 2 . PHÉP TÍNH LÔGARIT. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 3 . HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LÔGARIT. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số mũ – lôgarit. + Dạng 2. Bài toán lãi suất kép. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Tập xác định. + Dạng 2. Sự biến thiên. + Dạng 3. Đồ thị. + Dạng 4. Bài toán lãi suất. BÀI 4 . PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ và LÔGARIT. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Phương trình mũ. + Dạng 2. Phương trình logarit. + Dạng 3. Bất phương trình mũ. + Dạng 4. Bất phương trình logarit.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN – 11 – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

BÀI 1: PHÉP TÍNH LŨY THỪA

1. Lũy thừa với số mũ nguyên

Cho n là một số nguyên dương. Ta định nghĩa:

Với a là số thực tùy ý: . ... n a a a a = (n thừa số a ).

Với a là số thực khác 0 : 0 1 1; n n a a a

− = = .

Trong biểu thức m a , a gọi là cơ số, m gọi là số mũ.

Chú ý:

1) 0 0 và 0 n − không có nghĩa.

2) Nếu 1 a > thì m n a a > khi và chỉ khi m n > .

3) Nếu 0 1 a < < thì m n a a > khi và chỉ khi m n < .

2. Căn bậc n

a) Định nghĩa: Cho số thực a và số nguyên dương 2 n ≥ . Số b được gọi là căn bậc n của số a nếu n b a = .

Chú ý:

- Với n chẵn, ta xét ba trường hợp sau:

CHƯƠNG

VI

HÀM SỐ MŨ

VÀ HÀM SỐ LOGARIT

LÝ THUYẾT. I

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN – 11 – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

- Với n lẻ, a∈: Có duy nhất một căn bậc n của a , ký hiệu là n a .

3. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Cho số thực 0 a > và số hữu tỉ m r n = , trong đó , , 0 m n n ∈ >  . Lũy thừa của a với số mũ r ,

kí hiệu là ra , được xác định bởi

m n r m n a a a = = .

4. Lũy thừa với số mũ thực:

Giới hạn của dãy số ( ) nra gọi là lũy thừa của số thực dương a với số mũ α . Kí hiệu là:

lim nr a a α = với lim n n r α →+∞ =

5. Tính chất của phép tính lũy thừa

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN – 11 – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Page 3 Sưu tầm và biên soạn

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA LŨY THỪA

Căn bậc n của b

n lẻ

n chẵn

Có duy nhất

Không tồn tại

Định nghĩa

Tính chất

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN – 11 – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Page 4 Sưu tầm và biên soạn

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức 5 5 4. 8 P = −

Câu 2: Tính giá trị của

1 3 27 bằng

Câu 3: Cho 1 256 a = và 1 27 b = . Tính

4 3 3 4 A a b − − = +

Câu 4: Giá trị của

2 1,25 3 1 1 27 16 A

− −     = +        

bằng:

Câu 5: Giá trị của

4 2 5 4

4 3 5 4 3 .3 2 .2 2 .2 2.3 .3 A

− −

− + = − bằng:

Câu 6: Giá trị của

( )

3 4 3 5 2

0 1 3 2

1 1 3 . 2 3 4 3 1 5 .25 2 25

A

− −

− −

    +         =    +      

bằng:

Câu 7: Cho 4 4 7 x x − + = . Biểu thức 5 2 2 8 4.2 4.2

x x

x x P

−

− + + = − − có giá trị bằng

Câu 8: Cho a là một số thực dương. Giá trị của biểu thức ( )

4 2 a a P = bằng

Câu 9: Cho 9 9 23 x x − + = . Khi đó biểu thức 5 3 3 1 3 3

x x

x x a A b

−

− + + = = − − với a b là phân số tối giản và ,a b∈.

Tích .a b bằng Câu 10: Biết 4 4 14 x x − + = , tính giá trị của biểu thức 2 2 x x P − = + .

Câu 11: Cho 4 4 7 x x − + = . Khi đó biểu thức 1 1 5 2 2 3 2 2

x x

x x a P b

−

+ − − − = = + + với a b tối giản và , a b + ∈ ∈  . Tính

tổng a b + có giá trị bằng

DẠNG 2: BIẾN ĐỔI, RÚT GỌN, BIỂU DIỄN CÁC BIỂU THỨC

Câu 12: Rút gọn biểu thức với .

Câu 13: Đơn giản biểu thức

2 1 2 1 . P a a

−   =    

với 0 a > , được kết quả là

Câu 14: Rút gọn biểu thức

7 3 3 : Q a a = với 0 a >

Câu 15: Rút gọn biểu thức

1 6 3

4 x x P x  , với 0 x  .

Câu 16: Rút gọn biểu thức

1 6 3. , 0 A x x x = > ta được

Câu 17: Cho a là một số thực dương tùy ý. Viết

2 3. a a dưới dạng lũy thừa của a với số mũ hữu tỉ.

2 6 5. P x x = 0 x >

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. II

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo