
5
Bài 1 PHÉP TÍNH LŨY THỪA
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA
1. Lũy thừa với số mũ nguyên
Lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Cho a∈ và * n∈. Khi đó . . .... n a a a a a = (n thừa số a).
Lũy thừa với số mũ nguyên âm, lũy thừa với số mũ 0
Cho { } \ 0 a∈ và * n∈. Ta có: 0 1 1 ; 1; −= = = n n a a a a a
.
Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Chú ý: 0 0 và ( ) * 0 n n − ∈ không có nghĩa.
2. Căn bậc n
Cho số thực b và số nguyên dương 2 n ≥ .
Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu n a b = .
Khi n lẻ, b∈: Tồn tại duy nhất một căn bậc n của số b là n b .
Khi n chẵn và 0 b < thì không tồn tại căn bậc n của số b.
Khi n chẵn và 0 b = thì có duy nhất một căn bậc n của số b là 0 0 n = .
Khi n chẵn và 0 b > có 2 căn bậc n của số thực b là n b và n b − .
3. Lũy thừa với số mũ hữu tỷ
Cho số thực 0 a > và số hữu tỷ m r n = , trong đó ; , 2 m n n ∈ ∈ ≥ . Khi
đó
m n r m n a a a = = .
Chương VI HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
6
4. Lũy thừa với số mũ vô tỷ
Giả sử a là một số dương và α là một số vô tỷ và ( ) nr là một dãy số hữu tỷ
sao cho lim n n r α →+∞ = . Khi đó lim nr
n a aα
→+∞ = .
II. TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC
Cho hai số dương a; b và ; m n∈. Khi đó ta có các công thức sau.
Nhóm công thức 1 Nhóm công thức 2
1. . m n m n a a a + =
2. 1 0
m m n n n n a a m a a a
− − = = ⇔ =
3. ( ) . n m m n a a =
1. ( )
m m n m n n a a a = =
2. ( ) . , . n n n n n n a b ab a b ab = =
3. ,
n n n n n n a a a a b b b b = =
B. CÁC DẠNG TOÁN.
DẠNG 1: RÚT GỌN VÀ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC CHỨA LŨY THỪA Phương pháp:
Sử dụng phối hợp linh hoạt các tính chất của lũy thừa. Chọn ,a b là các số thực dương, ,x y là các số thực tùy ý, ta có:
. x y x y a a a + = và
x x y y a a a
−= .
( ) ( ) . ; ;
x x y x x x x xy x a a a b ab a a b b = = = .
Ví dụ 1. Tính ( ) ( ) ( ) 0 2 3 1 4 2 ; 4,72 ; 3 ; 2 ; 4 − − − .
Lời giải
Ta có:
7
( ) ( ) ( )( ) 0 2 12 2; 4,72 1; 3 3 3 9; = = − = − − =
( ) ( )
3 4 3 1 1 2 2.2.2.2 16; 4 . 64 4
− = = − = = − −
Ví dụ 2. Đưa các biểu thức sau về dạng lũy thừa
1) ( ) 0 > a a a . 2)
3
0,75 2 4 16
. 3) ( ) 5 3 , 0 . > b a a b a b
.Lời giải
1)
1 1 1 3 3 2 2 2 2 4 . = = = a a a a a a .
2)
( )
( )
1 1 2 2 3 5 13 3 6 6 3 0,75 3 4 4
2. 2 2 4 2 2 16 2 2
− = = = .
3)
1 1 2 2 2 5 15 15 15 15 5 3 1 1 5 15 . .
− = = =
b a b a b a b a b a a b
.
Ví dụ 3. Rút gọn các biểu thức sau đây:
1) ( )
4 5 a − . 2) ( ) 4 2 81 0 a b b ≤ . 3) ( ) ( ) 4 8 4 1 1 . x x x + ≤−
Lời giải
1) ( ) ( ) 4 2 5 5 a a − = − .
2)
4 2 2 2 81 9 9 a b a b a b = = − (do 0 b ≤ )
3) ( ) ( ) 4 8 2 2 4 1 . 1 1 x x x x x x + = + = − + (do 1 1 0 x x ≤−⇔ + ≤ ).
Ví dụ 4. Tính giá trị của biểu thức ( ) ( )
2024 2025 5 2 6 . 5 2 6 = + − P
Lời giải
Ta có: ( )( ) 5 2 6 5 2 6 25 24 1 + − = − = .
8
Do đó
( ) ( ) ( )( ) ( )
2024 2024 2025 5 2 6 . 5 2 6 5 2 6 5 2 6 . 5 2 6 5 2 6. = + − = + − − = − P
Ví dụ 5. Không dùng máy tính, hãy tính giá trị các biểu thức sau
1)
1 5 1 3 7 1 1 2 3 3 2 4 2 4 3 .5 : 2 : 16: 5 .3 .2 A
− =
2)
6 3 5 3 3 4. 2. 8 3. 3. 3 B = +
.
3) ( ) ( ) 1 2 2 2 1 2 2 1 2 1 2 4 2 25 5 .5 8 .4 : 2 C + −− + − + = − + .
Lời giải
1)
1 1 5 1 5 1 3 7 1 1 3 1 7 1 2 2 4 3 3 3 3 2 4 2 4 2 2 4 4 3 .5 : 2 : 16: 5 .3 .2 3 .5 .2 : 2
− + + + = = A
( )
1 2 2 2 4 1 2 15 3 .5 .2 .2 3.5.2 2
− − = = =
2)
1 1 6 6 6 5 17 17 18 1 3 3 3 5 5 3 5 2 3 3 6 6 18 10 2 2 4. 2. 8 3. 3. 3 2 .2 3.3 2 3 2 3 . = + = + = + = + B
3)
( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 3 3 2 2 2 2
1 2 2 2 1 2 2 1 2 1 2 4 2
1 2 2 4 2 5 5 2 .2 25 5 .5 8 .4 : 2 5 2 C
+ + −
+ −− + − +
+ + − = − + = +
5 2 1
4 2 2 1 36 5 5 5 2 . 5 5 2
+ −
+ = − + = − + =
Ví dụ 6. Cho ( ) ( )
1 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.