Quảng cáo
Chuyên đề hàm số mũ và hàm số lôgarit Toán 11 KNTTVCS
QR

Chuyên đề hàm số mũ và hàm số lôgarit Toán 11 KNTTVCS

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 266 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề hàm số mũ và hàm số lôgarit trong chương trình SGK Toán 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (viết tắt: Toán 11 KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 18 . LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Tính giá trị của biểu thức. + Dạng 2. Biến đổi, rút gọn, biểu diễn các biểu thức. + Dạng 3. Bài toán lãi suất kép – dân số. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Rút gọn biểu thức lũy thừa. + Dạng 2. Tính giá trị biểu thức. + Dạng 3. So sánh các biểu thức chứa lũy thừa. + Dạng 4. Bài toán lãi suất – dân số. BÀI 19 . LÔGARIT. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 20 . HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LÔGARIT. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số mũ – lôgarit. + Dạng 2. Bài toán lãi suất kép. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Bài tập trắc nghiệm trích từ đề tham khảo và đề chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2017 đến nay. + Dạng 1. Tập xác định. + Dạng 2. Sự biến thiên. + Dạng 3. Đồ thị. + Dạng 4. Bài toán lãi suất. BÀI 21 . PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – MŨ – HÀM SỐ LÔGARIT. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Phương trình mũ. + Dạng 2. Phương trình lôgarit. + Dạng 3. Bất phương trình mũ. + Dạng 4. Bất phương trình lôgarit. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Bài tập trắc nghiệm trích từ đề tham khảo và đề chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2017 đến nay. + Dạng 1. Phương trình mũ. + Dạng 2. Phương trình lôgarit. + Dạng 3. Bất phương trình mũ. + Dạng 4. Bất phương trình lôgarit.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN – 11 – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

BÀI 18: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC

1. Lũy thừa với số mũ nguyên

Cho n là một số nguyên dương. Ta định nghĩa:

Với a là số thực tùy ý: . ... n a a a a = (n thừa số a ).

Với a là số thực khác 0 : 0 1 1; n n a a a

− = = .

Trong biểu thức m a , a gọi là cơ số, m gọi là số mũ.

Chú ý:

1) 0 0 và 0 n − không có nghĩa.

2) Nếu 1 a > thì m n a a > khi và chỉ khi m n > .

3) Nếu 0 1 a < < thì m n a a > khi và chỉ khi m n < .

2. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

- Cho số thực a và số nguyên dương 2 n ≥ . Số b được gọi là căn bậc n của số a nếu n b a = .

Chú ý:

- Khi n lẻ, a∈: Có duy nhất một căn bậc n của a , ký hiệu là n a .

- Khi n chẵn mỗi số thực dương có đúng hai căn bậc n là n a và n a − .

CHƯƠNG

VI

HÀM SỐ MŨ

VÀ HÀM SỐ LOGARIT

LÝ THUYẾT. I

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN – 11 – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

Cho số thực 0 a > và số hữu tỉ m r n = , trong đó * , m n ∈ ∈  . Lũy thừa của a với số mũ r , kí

hiệu là ra , xác định bởi

m n r m n a a a = = .

3. Lũy thừa với số mũ thực:

a) Khái niệm lũy thừa với số mũ thực:

Cho số thực 0 a > , α là một số vô tỉ. Xét dãy số hữu tỷ ( ) nr mà lim n n r α →+∞ = . Khi đó, dãy số

nra có giới hạn xác định và không phụ thuộc vào dãy số hữu tỉ ( ) nr đã chọn. Giới hạn đó gọi là

lũy thừa của a với số mũ α . Kí hiệu là: aα .

lim nr

n a a α

→+∞ = .

b) Tính lũy thừa với số mũ thực bằng máy tính cầm tay

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN – 11 – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Page 3 Sưu tầm và biên soạn

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA LŨY THỪA

Căn bậc n của b

n lẻ

n chẵn

Có duy nhất

Không tồn tại

Định nghĩa

Tính chất

CHUYÊN ĐỀ VI – TOÁN – 11 – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Page 4 Sưu tầm và biên soạn

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức 5 5 4. 8 P = −

Câu 2: Tính giá trị của

1 3 27 bằng

Câu 3: Cho 1 256 a = và 1 27 b = . Tính

4 3 3 4 A a b − − = +

Câu 4: Giá trị của

2 1,25 3 1 1 27 16 A

− −     = +        

bằng:

Câu 5: Giá trị của

4 2 5 4

4 3 5 4 3 .3 2 .2 2 .2 2.3 .3 A

− −

− + = − bằng:

Câu 6: Giá trị của

( )

3 4 3 5 2

0 1 3 2

1 1 3 . 2 3 4 3 1 5 .25 2 25

A

− −

− −

    +         =    +      

bằng:

Câu 7: Cho 4 4 7 x x − + = . Biểu thức 5 2 2 8 4.2 4.2

x x

x x P

−

− + + = − − có giá trị bằng

Câu 8: Cho a là một số thực dương. Giá trị của biểu thức ( )

4 2 a a P = bằng

Câu 9: Cho 9 9 23 x x − + = . Khi đó biểu thức 5 3 3 1 3 3

x x

x x a A b

−

− + + = = − − với a b là phân số tối giản và ,a b∈.

Tích .a b bằng Câu 10: Biết 4 4 14 x x − + = , tính giá trị của biểu thức 2 2 x x P − = + .

Câu 11: Cho 4 4 7 x x − + = . Khi đó biểu thức 1 1 5 2 2 3 2 2

x x

x x a P b

−

+ − − − = = + + với a b tối giản và , a b + ∈ ∈  . Tính

tổng a b + có giá trị bằng

DẠNG 2: BIẾN ĐỔI, RÚT GỌN, BIỂU DIỄN CÁC BIỂU THỨC

Câu 12: Rút gọn biểu thức với .

Câu 13: Đơn giản biểu thức

2 1 2 1 . P a a

−   =    

với 0 a > , được kết quả là

Câu 14: Rút gọn biểu thức

7 3 3 : Q a a = với 0 a >

Câu 15: Rút gọn biểu thức

1 6 3

4 x x P x  , với 0 x  .

Câu 16: Rút gọn biểu thức

1 6 3. , 0 A x x x = > ta được

Câu 17: Cho a là một số thực dương tùy ý. Viết

2 3. a a dưới dạng lũy thừa của a với số mũ hữu tỉ.

2 6 5. P x x = 0 x >

HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. II

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo