Quảng cáo
Tài liệu xác suất Toán 11 CTST
QR

Tài liệu xác suất Toán 11 CTST

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 37 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng toán, bài tập tự luyện và bài tập trắc nghiệm chuyên đề xác suất trong chương trình môn Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (CTST), có đáp án và hướng dẫn giải. Chương IX . XÁC SUẤT. Bài 1 . BIẾN CỐ GIAO VÀ QUY TẮC NHÂN XÁC SUẤT. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Xác định biến cố giao – hai biến cố xung khắc – hai biến cố độc lập. + Dạng 2. Quy tắc nhân xác suất. C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI. Bài 2 . BIẾN CỐ HỢP VÀ QUY TẮC CỘNG XÁC SUẤT. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. CÁC DẠNG TOÁN. + Dạng 1. Biến cố hợp. + Dạng 2. Quy tắc cộng cho hai biến cố xung khắc. + Dạng 3. Quy tắc cộng cho hai biến cố bất kì. C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IX.

Xem trước nội dung

1

Bài 1. BIẾN CỐ GIAO VÀ QUY TẮC NHÂN XÁC SUẤT A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Biến cố giao.

Cho hai biến cố A và B . Biến cố “Cả A và B cùng xảy ra”được gọi là biến cố giao của A và B .

Kí hiệu: AB hoặc A B ∩ .

2. Biến cố xung khắc.

Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc nếu A và B không đồng thời xảy ra.

Chú ý: Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc A B ⇔ ∩ = ∅.

3. Biến cố độc lập.

Hai biến cố A và B được gọi là độc lập nếu việc xảy ra hay không xảy ra biến cố này không làm ảnh hưởng tới xác suất xảy ra của biến cố kia.

Chú ý: Hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập thì A và B ; A và B ; A và

B cũng độc lập.

4. Quy tắc nhân xác suất.

Nếu A và B là hai biến cố độc lập thì ( ) ( ) ( ) . P AB P A P B = .

Chú ý: Nếu ( ) ( ) ( ) . P AB P A P B ≠ thì hai biến cố A và B không độc lập.

B. CÁC DẠNG TOÁN.

DẠNG 1: XÁC ĐỊNH BIẾN CỐ GIAO – HAI BIẾN CỐ XUNG KHẮC – HAI BIẾN CỐ ĐỘC LẬP Phương pháp: + Biến cố AB xảy ra ⇔Hai biến cố A và B cùng xảy ra. + Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc A B ⇔ ∩ = ∅.

Nhận xét: Hai biến cố A và A là hai biến cố xung khắc. + Hai biến cố A và B được gọi là độc lập với nhau ⇔ việc xảy ra hay không xảy ra biến cố này không làm ảnh hưởng tới xác suất xảy ra của biến cố kia.

Chương IX XÁC SUẤT

2

Ví dụ 1. Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố “Tích

số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số lẻ”, B là biến cố “Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số chẵn”. a) Hãy viết tập hợp mô tả biến cốAB .

b) Hãy viết tập hợp mô tả biến cốAB .

c) Hãy viết tập hợp mô tả biến cốAB .

d) Hãy viết tập hợp mô tả biến cốAB . e) Hãy xác định cặp biến cố xung khắp trong các cặp biến cốA và B; A và

B.

Lời giải Gọi Ω là không gian mẫu. Suy ra ( ) { } ; | , 1;2;...;6 i j i j Ω= = .

( ) .i j  là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số i và j đều là số lẻ.

( ) .i j  là số chẵn khi và chỉ khi ít nhất một trong hai số i hoặc j là số

chẵn. ( ) i j +  là số chẵn khi và chỉ khi hai số ,i j đều là số lẻ hoặc đều là số

chẵn. ( ) i j +  là số lẻ khi và chỉ khi trong hai số ,i j có đúng một số lẻ và một

số chẵn.

a) Biến cố ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1;1 ; 1;3 ; 1;5 ; 3;1 ; 3;3 ; 3;5 ; 5;1 ; 5;3 ; 5;5 . A =

Biến cố ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1;1 ; 1;3 ; 1;5 ; 3;1 ; 3;3 ; 3;5 ; 5;1 ; 5;3 ; 5;5 ; . 2;2 ; 2;4 ; 2;6 ; 4;2 ; 4;4 ; 4;6 ; 6;2 ; 6;4 ; 6;6 B     =      

Biến cố ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 1;1 ; 1;3 ; 1;5 ; 3;1 ; 3;3 ; 3;5 ; 5;1 ; 5;3 ; 5;5 . AB =

b) Biến cố \ . A A = Ω

Biến cố ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) { } 2;2 ; 2;4 ; 2;6 ; 4;2 ; 4;4 ; 4;6 ; 6;2 ; 6;4 ; 6;6 . AB =

c) Biến cố \ . B B = Ω

Biến cố . AB = ∅

d) Biến cố ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1;2 ; 1;4 ; 1;6 ; 2;1 ; 2;3 ; 2;5 ; 3;2 ; 3;4 ; 3;6 ; . 4;1 ; 4;3 ; 4;5 ; 5;2 ; 5;4 ; 5;6 ; 6;1 ; 6;3 ; 6;5 AB     =      

e) Vì A B ∩ ≠∅ nên A và B là hai biến cố không xung khắc.

Vì A B ∩ = ∅ nên A và B là hai biến cố xung khắc. Ví dụ 2. Một hộp chứa 30 quả cầu cùng kích thước được đánh số từ 1 đến

30. Chọn ngẫu nhiên 1 quả cầu từ hộp. Gọi A là biến cố “Số ghi trên quả

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo