Quảng cáo
Đường thẳng và mặt phẳng, quan hệ song song trong không gian Toán 11 CTST
QR

Đường thẳng và mặt phẳng, quan hệ song song trong không gian Toán 11 CTST

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 178 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, bao gồm tóm tắt kiến thức cơ bản cần nắm, phân loại và phương pháp giải bài tập chuyên đề đường thẳng và mặt phẳng, quan hệ song song trong không gian trong chương trình môn Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (CTST). Mục lục : Chương IV . ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG – QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN 4. BÀI 1 . ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN 4. A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 4. B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 7. Dạng 1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng 7. 1. Phương pháp 7. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 7. 3. Bài tập trắc nghiệm 12. Dạng 2. Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng 12. 1. Phương pháp 12. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 12. Dạng 3. Thiết diện 15. 1. Phương pháp 15. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 16. Dạng 4. Ba điểm thẳng hàng ba đường thẳng đồng quy 17. 1. Phương pháp 17. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 18. Dạng 5. Tìm tập hợp giao điểm của hai đường thẳng 21. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA 23. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 27. BÀI 2 . HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG 50. A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 50. B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 51. Dạng 1. Chứng minh đường thẳng song song hoặc đồng quy 51. 1. Phương pháp 51. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 51. Dạng 2. Tìm giao điểm và thiết diện của hình chóp 54. 1. Phương pháp 54. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 54. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA 57. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 60. BÀI 3 . ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG 75. A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 75. B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 76. Dạng 1. Chứng minh đường thẳng song song hoặc đồng quy 76. 1. Phương pháp 76. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 76. Dạng 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng. Thiết diện qua một điểm và song song với một đường thẳng 80. 1. Phương pháp 80. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 80. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA 83. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 88. BÀI 4 . HAI MẶT PHẲNG SONG SONG 98. A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 98. B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 99. Dạng 1. Chứng minh hai mặt phẳng song song 99. 1. Phương pháp 99. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 100. Dạng 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và tìm thiết diện qua một điểm và song song với một mặt phẳng 102. 1. Phương pháp 102. 2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng 102. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA 105. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 110. BÀI 5 . PHÉP CHIẾU SONG SONG 126. A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM 126. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN 127. Dạng 1. Vẽ hình biểu diễn của một hình trong không gian 127. 1. Phương pháp 127. 2. Các ví dụ 128. Dạng 2. Các bài toán liên quan đến phép chiếu song song 130. 1. Phương pháp 130. 2. Các ví dụ 130. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA 131. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 133. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IV 137. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 137. BÀI TẬP TỰ LUẬN 141. BÀI TẬP TỔNG ÔN CHƯƠNG IV 145. PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM 145. PHẦN 2. TỰ LUẬN 170.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN – 11 – ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

BÀI 1: ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

1. MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

CHƯƠNG

IV

ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN

LÝ THUYẾT. I

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN – 11 – ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

2. CÁC TÍNH CHẤT THỪA NHẬN.

Tính chất 1: Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. Tính chất 2: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng. Tính chất 3: Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt cùng thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó. Tính chất 4: Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. Tính chất 5: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó. Vậy thì: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó. Đường thẳng đó được gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng. Tính chất 6: Trên mỗi mặt phẳng các, kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng. 3. CÁCH XÁC ĐỊNH MẶT PHẲNG.

Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết: - Nó đi qua ba điểm không thẳng hàng. - Nó đi qua một điểm và một đường thẳng không đi qua điểm đó. - Nó chứa hai đường thẳng cắt nhau. Các kí hiệu: - ( ) ABC là kí hiệu mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng , , A B C

- ( ) , M d là kí hiệu mặt phẳng đi qua d và điểm M d ∉

- ( ) 1 2 , d d là kí hiệu mặt phẳng xác định bởi hai đường thẳng cắt nhau 1 2 , d d

4. HÌNH CHÓP VÀ HÌNH TỨ DIỆN. 3.1. Hình chóp.

Trong mặt phẳng ( ) α cho đa giác lồi 1 2... n A A A . Lấy điểm S nằm ngoài ( ) α .

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN – 11 – ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN

Page 3 Sưu tầm và biên soạn

Lần lượt nối S với các đỉnh 1 2 , ,..., n A A A ta được n tam giác 1 2 2 3 1 , ,..., n SA A SA A SA A . Hình gồm

đa giác 1 2... n A A A và n tam giác 1 2 2 3 1 , ,..., n SA A SA A SA A được gọi là hình chóp, kí hiệu là

1 2 . ... n S A A A .

Ta gọi S là đỉnh, đa giác 1 2... n A A A là đáy, các đoạn 1 2 , ,..., n SA SA SA là các cạnh bên,

1 2 2 3 1 , ,..., n A A A A A A là các cạnh đáy, các tam giác 1 2 2 3 1 , ,..., n SA A SA A SA A là các mặt bên…

3.2. Hình Tứ diện

Cho bốn điểm , , , A B C D không đồng phẳng. Hình gồm bốn tam giác , , ABC ABD

ACD và ( ) BCD được gọi là tứ diện ABCD .

Chú ý:

(P)

A5

A6

A4 A3

A2

A1

S

CHUYÊN ĐỀ IV – TOÁN – 11 – ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN

Page 4 Sưu tầm và biên soạn

DẠNG 1: TÌM GIAO TUYẾN CỦA HAI MẶT PHẲNG.

Để xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, ta tìm hai điểm chung của chúng. Đường thẳng đi qua hai điểm chung đó là giao tuyến.

u ý: Điểm chung của hai mặt phẳng ( ) α và ( ) β

thường được tìm như sau:

m hai đường thẳng ,a b lần lượt thuộc ( ) α và ( ) β ,

đồng thời chúng cùng nằm trong mặt phẳng ( ) γ

nào đó; giao điểm M a b = ∩ là điểm chung của ( ) α và ( ) β

Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD, đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, điểm M thuộc cạnh SA . Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng:

a) ( ) SAC và ( ). SBD b) ( ) SAC và ( ). MBD c) ( ) MBC và ( ). SAD d) ( ) SAB và ( ). SCD

Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có ∩ = AC BD M và . ∩ = AB CD N Tìm giao tuyến của mặt phẳng ( ) SAC và mặt phẳng ( ) SBD .

Câu 3: Cho tứ diện ABCD . G là trọng tâm tam giác BCD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ACD

và ( ) GAB .

Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD . Gọi I là trung điểm của SD , J là điểm trên SC và không trùng trung điểm SC . Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ABCD và ( ) AIJ .

Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm AD và BC . Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SMN và ( ) SAC .

HỆ THỐNG BÀI TẬP. II

PHƯƠNG PHÁP. 1

BÀI TẬP TỰ LUẬN. 2

a

b

γ

β

α

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo