Quảng cáo
Tìm giới hạn bằng máy tính cầm tay - Nguyễn Văn Phép
QR

Tìm giới hạn bằng máy tính cầm tay - Nguyễn Văn Phép

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 15 hướng dẫn tìm nhanh giới hạn của dãy số và hàm số bằng máy tính cầm tay Casio, tài liệu được biên soạn bởi thầy Nguyễn Văn Phép. Kiến thức giới hạn dãy số và giới hạn hàm số là cơ sở của của hai phép tính đạo hàm và tích phân ở phổ thông trung học. Kiến thức vế giới hạn không những khó đối với người học mà còn khó đối với người dạy. Trong tình hình hiện nay để cập nhật phù hợp thi trắc nghiệm và giúp giăm bớt khó khăn nên tác giả biên soạn đề tài này. Giải pháp thực hiện bằng máy tính cầm tay (MTCT) để tính giới hạn dãy số và hàm số: + Dãy có giới hạn là 0 + Giới hạn hữu hạn + Dãy số có giới hạn vô cực + Giới hạn hàm số tại một điểm: + Các dạng vô định về giới hạn của hàm số [ads]

Xem trước nội dung

TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 1

GIẢI PHÁP THỰC HIỆN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY (MTCT)

ĐỂ TÍNH GIỚI HẠN

Kiến thức giới hạn dãy số và giới hạn hàm số là cơ sở của của hai phép tính đạo hàm và tích phân ở phổ thông trung học .Kiến thức vế giới hạn không những khó đối với người học mà còn khó đối với người dạy .Trong tình hình hiện nay để cập nhật phù hợp thi trắc nghiệm .Để giúp giăm bớt khó khăn nên tôi soạn đề tài này. Giải pháp thực hiện bằng máy tính cầm tay (MTCT) để tính giới hạn Dãy số: Quy ước : trong máy tính không có biến n nên ta ghi x thay cho n .

• Gặp hằng số : C 10 10  ,C 20 10  …. đọc là (dấu của C) nhân vô cực với C là hằng số ( chú ý có thể lớn hơn 10). ví dụ -5 10 10  ( đọc là âm vô cực ghi   ) • Gặp hằng số C 12 10  đọc là 0 ( Chú ý số mũ có thể nhỏ hơn – 10 ). ví dụ: 15 12 10  đọc là 0 A. Dãy có giới hạn là 0

• Ví dụ 1:  

5 1 lim   n

n

máy ghi :  

5 1   x

x

calc x ? nhập 10 10  

Kq : 11 10 99999995 .9   ta đọc là 0 Cách bấm máy:  Nhập vào máy tính: (sau khi đã mở máy) a(z1)^Q)RQ)+5 Màn hình sẽ xuất hiện:

 Sau đó nhập: r, màn hình sẽ xuất hiện: (có thể sẽ xuất hiện con số khác ở dòng hiển thị, không ảnh hưởng đến quá trình bấm máy)

TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 2

 Ta nhập tiếp: 10^10=

Màn hình sẽ xuất hiện:

Kq : 11 10 99999995 .9   ta đọc là 0

Vậy   0 5 1 lim    n

n

• Ví dụ 2: 1 cos )1 ( lim 2  

n

n n

nếu nhập 1 cos )1 (

2  

x

x x

calc như trên máy sẽ

Math ERROR - Vận dụng định lý 1 Nếu n n v u  với mọi n và 0 lim  nv thì 0 lim  n u .

- Ta chỉ cần ghi 1 1

2  x calc x ? nhập 10 10   kết quả 20 10 1   đọc là 0

Vậy 0 1 cos )1 ( lim 2   

n

n n

• Ví dụ 3:  

1 2

1 lim  

n

n

máy ghi 1 2

)1 (

 

x

x

calc x ? 100 kq: 31 10 26 ... 84430 .3  x

đọc là 0 Cách bấm máy:  Nhập vào máy tính: (sau khi đã mở máy) a(z1)^Q)R2^$Q)+1

TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 3

Màn hình sẽ xuất hiện:

 Sau đó nhập: r, màn hình sẽ xuất hiện: (có thể sẽ xuất hiện con số khác ở dòng hiển thị, không ảnh hưởng đến quá trình bấm máy)

 Ta nhập tiếp: 100= Màn hình sẽ xuất hiện:

Vậy   0 1 2

1 lim   

x

x

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ : Tìm các giới hạn

1. 2

)1 ( lim n n   2. 1 2

)1 ( lim  

n

n

3. 5 sin lim  n

n 4. 1 2 cos lim 3  n

n

B.Giới hạn hữu hạn :

• Ví dụ 1:  

 

  

   2 1 2 lim n

n

máy ghi:  

2 1 2   n

n

calc x ? nhập 10 10   kq là 2

TÌM GIỚI HẠN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Phép Trang 4

Cách bấm máy:  Nhập vào máy tính: 2+a(z1)^Q)RQ)+2 Màn hình sẽ xuất hiện:

 Sau đó nhập: r, màn hình sẽ xuất hiện: (có thể sẽ xuất hiện con số khác ở dòng hiển thị, không ảnh hưởng đến quá trình bấm máy)

 Ta nhập tiếp: 10^10=

Màn hình sẽ xuất hiện:

vậy  

 

  

   2 1 2 lim n

n

=2

• Ví dụ 2: 1 1 4

3 sin lim          n

n vì n n

n 1 4

3 sin  mà 0 1 lim  n khi đó lim (-1)=-1

nên 1 1 4

3 sin lim          n

n

• Ví dụ 3 1 2

5 3 lim 2

2

 

n

n n

Cách bấm máy:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo