
ĐẠI SỐVÀ GIẢI TÍCH 11 Chương IV. GIỚI HẠN
ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho dãy (un) thỏa un ≥0, ∀n ∈N∗và lim un = a. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
A. a ≥0 và lim √un = a. B. a ≥0 và lim √un = 0. C. a ≥0 và lim √un = √a. D. a ≤0 và lim √un = √−a.
Câu 2. Cho dãy (un) và dãy (vn) thỏa mãn lim un = a và lim vn = b. Trong các đẳng thức cho dưới đây, đẳng thức nào sai?
A. lim un + vn = a + b. B. lim un −vn = a −b. C. lim un.vn = a.b. D. lim un
vn = a
b .
Câu 3. Biết lim un = 2 và lim vn = +∞. Tính lim un + 3
vn
.
A. 2. B. +∞. C. 0. D. −2.
Câu 4. Tính lim n −1
n + 2.
A. −1
2. B. +∞. C. 0. D. 1.
Câu 5. Tính lim 7n2 −3 1 −2n −3n2 .
A. −7. B. −7
3. C. −3. D. −7
2.
Câu 6. Tính lim n2 −3n3
2n3 + 5n −2.
A. 1
2. B. 1
5. C. −3
2. D. 0.
Câu 7. Tính lim 3n −1 2n −2.3n + 1.
A. −1
2. B. 3
2. C. 1
2. D. −1.
Câu 8. Tính lim √n + 1 −√n . A. +∞. B. −∞. C. 0. D. 1.
Câu 9. Tính lim 1 √
n2 + n −n .
A. +∞. B. 0. C. 2. D. −2.
Câu 10. Tính lim n √
n2 + 1 −n .
A. 1
2. B. +∞. C. −∞. D. 0.
Câu 11. Tính lim 1 √
n2 + n + n .
A. +∞. B. 1
2. C. 0. D. −2.
Câu 12. Tính lim n2 −n + 1 (2018n)2 + 5n + 2017.
A. 0. B. 1 20182 . C. +∞. D. 1 2018.
Câu 13. Tính lim (10n)4 + n3 + 1
5n −n4 .
A. 2. B. −104. C. −∞. D. 104.
GV: PHÙNG HOÀNG EM - St 1
ĐẠI SỐVÀ GIẢI TÍCH 11 Chương IV. GIỚI HẠN
Câu 14. Biết lim un = −3. Tính lim un −1
n
.
A. −3. B. 2. C. 0. D. 1.
Câu 15. Biết lim un = 2. Tính lim un − n n + 2
.
A. 2. B. 0. C. 1. D. +∞.
Câu 16. Biết lim un = +∞. Tính lim 2un + 1
un −1
.
A. 2. B. +∞. C. 0. D. −2.
Câu 17. Cho dãy số(un) có un = 4n2 + n + 2
a.n2 + 5 . Tìm a đểlim un = 2. A. a = 5. B. a = 4. C. a = 3. D. a = 2.
Câu 18. Biết lim un = +∞và lim vn = 0. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. lim (2un) = +∞. B. lim (vn.un) = 0. C. lim (−un) = −∞. D. lim (−3vn) = 0.
Câu 19. Biết lim un = +∞và lim vn = +∞. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. lim (un + vn) = +∞. B. lim 1
un
= 0.
C. lim (un −vn) = 0. D. lim (−3vn) = −∞.
Câu 20. Dãy số(un) với un = 3n −2
3n2 + 2018 có giới hạn bằng
A. 5. B. −2
3. C. −∞. D. +∞.
Câu 21. Tính lim 2n + 3n3
4n2 + 2n + 1.
A. 3
4. B. +∞. C. 0. D. 5
7.
Câu 22. Tính lim 3n2 −4n + 1 .
A. −∞. B. +∞. C. 3. D. 1
3.
Câu 23. Tính lim (2n −4n −3).
A. −∞. B. +∞. C. 0. D. −2.
Câu 24. Tìm công thức tính tổng S của cấp sốnhân lùi vô hạn (un) có công bội q.
A. S = u1 q −1. B. S = u1 1 −q. C. S = u1 q + 1. D. S = u1(1 −q).
Câu 25. Tổng của cấp sốnhân vô hạn −1
2, 1
4, −1
8, ..., (−1)n
2n , ... bằng
A. −1
4. B. 1
2. C. −1. D. −1
3.
Câu 26. Tổng của cấp sốnhân vô hạn −1
3; 1
9; −1
27; ...; (−1)n
3n ; ... có giá trịlà bao nhiêu ?
A. 1
4. B. 1
2. C. 3
4. D. −1
4.
Câu 27. Gọi S = 1
3 −1
9 + ... + (−1)n+1
3n + .... Tính giá trịcủa S.
A. S = 3
4. B. S = 1
2. C. S = 1
4. D. S = 1.
Câu 28. Cho S = 9 + 3 + 1 + 1
3 + 1
9 + ... + 1 3n−3 + .... Giá trịcủa S là
A. 16. B. 14. C. 27
2 . D. 15.
GV: PHÙNG HOÀNG EM - St 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.