Quảng cáo
Chuyên đề giới hạn dãy số, giới hạn hàm số và hàm số liên tục
QR

Chuyên đề giới hạn dãy số, giới hạn hàm số và hàm số liên tục

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 58 trang bao gồm lý thuyết SGK, phân dạng toán và bài tập rèn luyện các chủ đề giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số và hàm số liên tục trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 4. GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ I. Lý thuyết giới hạn của dãy số  1. Dãy số có giới hạn 0 2. Dãy số có giới hạn hữu hạn 3. Dãy số có giới hạn vô cực II. Các dạng toán về giới hạn của dãy số Dạng 1. Tính giới hạn dãy số cho bởi công thức Dạng 2. Tính giới hạn của dãy số cho bởi hệ thức truy hồi Dạng 3. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn Dạng 4. Tìm giới hạn của dãy số mà tổng là n số hạng đầu tiên của một dãy số khác III. Bài tập rèn luyện kỹ năng Dạng 1. Bài tập lý thuyết Dạng 2. Bài tập tính giới hạn dãy số cho bởi công thức Dạng 3. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn Dạng 4. Tìm giới hạn của dãy số cho bởi hệ thức truy hồi Dạng 5. Tìm giới hạn của dãy số có chứa tham số Dạng 6. Tìm giới hạn của dãy số mà số hạng tổng quát là tổng của n số hạng đầu tiên của một dãy số khác [ads] GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ I. Lý thuyết giới hạn của hàm số 1. Định nghĩa giới hạn của hàm số tại một điểm 2. Định nghĩa giới hạn của hàm số tại vô cực 3. Một số giới hạn đặc biệt 4. Định lí về giới hạn hữu hạn 5. Quy tắc về giới hạn vô cực 6. Các dạng vô định II. Các dạng toán về giới hạn của hàm số Dạng 1. Tìm giới hạn xác định bằng cách sử dụng trực tiếp các định nghĩa, định lí và quy tắc Dạng 2. Tìm giới hạn vô định dạng 0/0 Dạng 3. Giới hạn vô định dạng ∞/∞ Dạng 4. Giới hạn vô định dạng 0.∞ Dạng 5. Dạng vô định ∞ – ∞ III. Bài tập rèn luyện kỹ năng HÀM SỐ LIÊN TỤC I. Lý thuyết hàm số liên tục II. Các dạng toán về hàm số liên tục Dạng 1. Xét tính liên tục của hàm số Dạng 2. Chứng minh phương trình có nghiệm III. Bài tập rèn luyện kỹ năng

Xem trước nội dung

Chuyên đề giới hạn và liên tục Hội toán Bắc Nam GIỚI HẠN DÃY SỐ A. LÝ THUYẾT I. DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN 0 .

1. Định nghĩa

Ta nói rằng dãy số   nu có giới hạn 0 ( hay có giới hạn là 0 ) nếu với mỗi số dương nhỏ tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn số dương đó. Kí hiệu: lim 0 n u  .

Nói một cách ngắn gọn, lim 0 n u  nếu nu có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ số hạng nào đó trở đi. Từ định nghĩa suy ra rằng:

a) lim 0 lim 0 n n u u    .

b) Dãy số không đổi   nu , với 0 n u  , có giới hạn là 0 .

c) Dãy số   nu có giới hạn là 0 nếu nu có thể gần 0 bao nhiêu cũng được, miễn là n đủ lớn.

2. Một số dãy số có giới hạn 0 Định lí 4.1

Cho hai dãy số   nu và   nv .

Nếu n n u v  với mọi n và lim 0 nv  thì lim 0 n u  .

Định lí 4.2

Nếu 1 q  thì lim 0 n q  .

Người ta chứng mình được rằng

a) 1 lim 0 n

 .

b) 3

1 lim 0 n

c) 1 lim 0 kn  với mọi số nguyên dương k cho trước.

Trường hợp đặc biệt : 1 lim 0 n  .

d)lim 0

k

n n a  với mọi * k và mọi 1 a cho trước.

II. DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN HỮU HẠN.

1. Định nghĩa

Ta nói rằng dãy số   nu có giới hạn là số thực L nếu   lim 0 nu L   .

Kí hiệu: lim n u L  .

Dãy số có giới hạn là một số thực gọi là dãy số có giới hạn hữu hạn.

a) Dãy số không đổi   nu với n u c  , có giới hạn là c .

b) lim n u L  khi và chỉ khi khoảng cách nu L  trên trục số thực từ điểm nu đến L trở nên nhỏ

bao nhiêu cũng được miễn là n đủ lớn; nói một cách hình ảnh, khi n tăng thì các điểm nu “ chụm lại” quanh điểm L.

Chuyên đề giới hạn và liên tục Hội toán Bắc Nam c) Không phải mọi dãy số đều có giới hạn hữu hạn. 2. Một số định lí Định lí 4.3

Giả sử lim n u L  . Khi đó

a)lim nu L  và 3 3 lim nu L  .

b) Nếu 0 n u  với mọi n thì 0 L  và lim nu L  .

Định lí 4.4

Giả sử lim n u L  ,lim nv M  và c là một hằng số. Khi đó

a)   lim n n u v L M    . b)   lim n n u v L M    .

c)   lim n n u v LM  . D)   lim n cu cL  .

e)lim n

n

u L v M  (nếu 0 M  ).

3. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn Định nghĩa

Cấp số nhân lùi vô hạn là cấp số nhân có công bội q thỏa 1 q .

Công thức tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:

2 1 1 1 1 ... 1

u S u u q u q q     

III. DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN VÔ CỰC.

1. Dãy số có giới hạn 

Ta nói rằng dãy số   nu có giới hạn  nếu với mỗi số dương tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn số dương đó. Kí hiệu: lim n u .

Nói một cách ngắn gọn, lim n u nếu nu có thể lớn hơn một số dương lớn tùy ý, kể từ số hạng nào đó trở đi. Người ta chứng minh được rằng:

a) lim nu .

b) 3 lim nu 

c)lim kn với một số nguyên dương k cho trước. Trường hợp đặc biệt : limn .

d)lim n q  nếu 1 q .

2. Dãy số có giới hạn 

Ta nói rằng dãy số   nu có giới hạn  nếu với mỗi số âm tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều nhỏ hơn số âm đó. Kí hiệu: lim n u .

Nói một cách ngắn gọn, lim n u nếu nu có thể nhỏ hơn một số âm nhỏ tùy ý, kể từ số hạng nào đó trở đi. Nhận xét:

a)   lim lim n n u u   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo