Quảng cáo
Một số vấn đề cơ bản về giới hạn của dãy số - Nguyễn Hữu Hiếu
QR

Một số vấn đề cơ bản về giới hạn của dãy số - Nguyễn Hữu Hiếu

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 20 trang được biên soạn bởi thầy Nguyễn Hữu Hiếu trình bày một số vấn đề cơ bản về giới hạn của dãy số, bao gồm các định nghĩa, định lý, các dạng toán và bài tập có hướng dẫn giải.

Xem trước nội dung

Trường THPT Hùng Vương-Bình Phước GV. Nguyễn Hữu Hiếu –sưu tầm-biên soạn

Một số vấn đề cơ bản về dãy số và giới hạn của dãy 1

MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Định nghĩa 1

Dãy số   n u được gọi là dãy số tăng nếu với mọi n ta có 1 n n u u  

Dãy số   n u được gọi là dãy số giảm nếu với mọi n ta có 1 n n u u  

2. Định nghĩa 2

Dãy số   n u được gọi là dãy số bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho

, * nu M n  

Dãy số   n u được gọi là dãy số bị chặn dưới nếu tồn tại một số m sao cho

, * n u m n  

Dãy số   n u được gọi là dãy số bị chặn nếu tồn tại một số M và một số m sao cho

, * n m u M n   

3. Định lý 1

a. Mọi dãy tăng và bị chặn trên thì hội tụ. b. Mọi dãy giảm và bị chặn dưới thì hội tụ. 4. Định lí 2

a. Mọi dãy tăng và không bị chặn trên thì tiến tới . b. Mọi dãy giảm và không bị chặn dưới thì tiến tới . 5. Định lý 3

a. Nếu một dãy   n u hội tụ đến a thì mọi dãy con trích từ   n u cũng hội tụ đến a .

b.   n u hội tụ đến a   2n u và   2 1 n u  hội tụ đến a .

6. Định lý 4

a. Nếu lim 0 n n u   và 0, nu n   thì 1 lim n n u  

b. Nếu lim n n u   và 0, nu n   thì 1 lim 0 n n u  

7. Định lý 5.(Định lý kẹp giữa về giới hạn). Nếu với mọi 0 n n  ta luôn có n n n u x v   và

lim lim n n u v a   thì lim nx a 

8. Sử dụng tiêu chuẩn Weierstrass để chứng minh dãy số có giới hạn

Bài toán. Chứng minh dãy số   nu xác định bởi  

1

1 ; 2 n n

u a

u f u n 

    

có giới hạn hữu hạn và

tìm giới hạn đó (  f x là hàm số liên tục).

Phương pháp giải

a) Dãy   nx bị chặn. Nếu  f x là hàm số tăng trên   ;a b thì dãy   nx đơn điệu và hội

tụ đến L là nghiệm của phương trình  f x x  .

Trường THPT Hùng Vương-Bình Phước GV. Nguyễn Hữu Hiếu –sưu tầm-biên soạn

Một số vấn đề cơ bản về dãy số và giới hạn của dãy 2

b) Nếu  f x là hàm số nghịch biến thì các dãy con    2 2 1 ; n n x x  của dãy   nx ngược

chiều biến thiên. Nhận xét: Nếu dãy   2n x hội tụ đến L , dãy   2 1 n x  hội tụ đến K :

Với L K  thì dãy   nx không có giới hạn;

Với L K  thì dãy   nx có giới hạn là L .

II. BÀI TẬP 1. CHỨNG MINH DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN

Bài 1. Cho dãy số n (u )xác định bởi công thức

1

* 1 2

3

1 3 2 ; ( ). 3 n n

n

u

u u n u

. Chứng minh

dãy số có giới hạn. Tính lim n u ?

Lời giải

Theo công thức xác định dãy ( ) n u , ta có * 0; n u n .

Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có:

3 2 * 3 1 2 2 2 1 3 1 3 3 2 . 3 ; 3 3 n n n n n n n n u u u u u n u u u

.

Do đó: 3 * 3 ; n u n .

Mặt khác:

3

1 2 2 2 3 2 1 1 3 1 0 3 3 3

n n n n n n n n n

u u u u u u u u u

.

Vậy ( ) n u là dãy số giảm và bị chặn dưới nên nó có giới hạn.

Giả sử, lim n u a .Ta có: 3 2 2 2 1 3 3 3 a a a a a a

.

Kết luận. 3 lim 3 n u .

Bài 2. Chứng minh dãy số có giới hạn và tìm giới hạn đó

Bài 3. Chứng minh dãy số

0

1

1

1 ; 1,2,3... 3 n

n

u

u n u 

         

có giới hạn và tìm giới hạn đó.

a) n x : 1 1

3 1 , 6 2 1

n n

n

x x x x

b) n x : 1 1 2; 2 n n x x x

c) n x : ! ; 2 1 !! n

n x n N n

d) n x : 1 1 13; 12 n n x x x

e) n x : 2 1 1 1 4 ; 2 3 n n n x x x x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo