
Giáo viên có nhu cầu sở hữu file word vui lòng liên hệ. Face: Trần Đình Cư. SĐT: 0834332133 Trang 279
CHƯƠNG 4. GIỚI HẠN
BÀI 1. GIỚI HẠN DÃY SỐ
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM I – GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ
1. Định nghĩa
Định nghĩa 1
Ta nói dãy số ( ) nu có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu nu có thể nhỏ hơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Kí hiệu: lim 0 n n u +¥ = hay 0 n u khi . n +¥
Định nghĩa 2
Ta nói dãy số ( ) nv có giới hạn là a (hay nv dần tới a) khi , n +¥ nếu ( ) lim 0. n n v a +¥ - =
Kí hiệu: lim n n v a +¥ = hay nv a khi . n +¥
2. Một vài giới hạn đặc biệt
a) 1 lim 0; n n +¥ = 1 lim 0 k n n +¥ = với k nguyên dương;
b) lim 0 n
n q +¥ = nếu 1; q <
c) Nếu nu c = ( c là hằng số) thì lim lim . n n n u c c +¥ +¥ = =
Chú ý: Từ nay về sau thay cho lim n n u a +¥ = ta viết tắt là lim nu a = .
II – ĐỊNH LÝ VỀ GIỚI HẠN HỮU HẠN
Định lí 1
a) Nếu lim nu a = và lim nv b = thì
( ) lim n n u v a b · + = + ( ) lim n n u v a b · - = -
( ) lim . . n n u v a b · = lim n
n
u a v b
æ ö÷ ç ÷ · = ç ÷ ç ÷ çè ø (nếu 0 b ¹ ).
b) Nếu lim
0,
n
n
u a
u n
ì = ïïíï ³ " ïî thì lim . 0
nu a
a
ìï = ïíï ³ ïî
III – TỔNG CỦA CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN
Cấp số nhân vô hạn ( ) nu có công bội q , với 1 q < được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn.
Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:
Giáo viên có nhu cầu sở hữu file word vui lòng liên hệ. Face: Trần Đình Cư. SĐT: 0834332133 Trang 280
( ) 1 2 3 1 1 . 1 n S u u u u u q q = + + + + = - ¼ < ¼ +
IV – GIỚI HẠN VÔ CỰC
1. Định nghĩa
· Ta nói dãy số ( ) nu có giới hạn là +¥ khi n +¥ , nếu nu có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Kí hiệu: lim nu = +¥ hay nu +¥ khi . n +¥
· Dãy số ( ) nu có giới hạn là -¥ khi n +¥ , nếu ( ) lim n u - = +¥ .
Kí hiệu: lim nu =-¥ hay nu -¥ khi . n +¥
Nhận xét: ( ) lim . n n u u = +¥ - = -¥
2. Một vài giới hạn đặc biệt
Ta thừa nhận các kết quả sau
a) lim k n = +¥ với k nguyên dương;
b) lim n q = +¥ nếu 1 q > .
3. Định lí 2
a) Nếu lim nu a = và lim nv = ¥ thì lim 0 n
n
u v = .
b) Nếu lim 0 nu a = > , lim 0 nv = và 0, 0 nv n > " > thì lim . n
n
u v = +¥
c) Nếu lim nu = +¥ và lim 0 nv a = > thì . lim . n n u v +¥ =
B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1. Sử dụng nguyên lý kẹp
1. Phương pháp
2. Các ví dụ rèn luyện kĩ năng
Ví dụ 1 : Cho hai dãy số ( ) nu và ( ) nv có ( )
2 1
1
n
nu n
- = + và 2 1 . 2 nv n = + Khi đó ( ) lim n n u v + có giá trị bằng:
A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.
Lời giải
Chọn B
Giáo viên có nhu cầu sở hữu file word vui lòng liên hệ. Face: Trần Đình Cư. SĐT: 0834332133 Trang 281
Ta có ( )
2
2
0 lim lim 0 li
1 1 0 1 1 . 0 m
2
0 1 0
n n
n
n n
n
u n u
n
u v
n
v n
v
ìïïïïï ¾¾ = = ¾ £ £ £ +
£ £ £ ¾ + = íïïïïî ï +
Ví dụ 2: Kết quả của giới hạn sin 5 lim 2 3 n n
æ ö÷ ç - ÷ ç ÷ çè ø bằng:
A. 2. - B. 3. C. 0. D. 5. 3
Lời giải
Chọn A
Ta có sin5 1 , 0 3 n n n £ £ mà 1 lim 0 n = nên sin5 lim 0, 3 n n = do đó sin5 lim 2 2. 3 n n
æ ö÷ ç - =- ÷ ç ÷ çè ø
Nhận xét : Có thể dùng MTCT để tính (có thể chính xác hoặc gần đúng) giới hạn như sau (các bài sau có thể làm tương tự) :
Nhập ( ) sin 5 2. 3
X
X -
Bấm CALC và nhập 9999999999 (một số dòng MTCT khi bấm nhiều số « 9 » thì nó báo lỗi, khi đó ta cần bấm ít số « 9 » hơn.
Bấm « = » ta được kết quả (có thể gần đúng), sau đó chọn đáp án có giá trị gần đúng với kết quả hiện trên MTCT.
Ví dụ 3 : Kết quả của giới hạn 3sin 4 cos lim 1 n n n + + bằng:
A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
Lời giải
Chọn B
Ta có 3sin 4cos 7 7 0 1 1 3sin 4cos 0 lim 0. 1 n n n n n n n n + £ £ £ + ¾ + ¾ = + +
3. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Giá trị của giới hạn ( ) 1 lim 4 1
n
n
æ ö - ÷ ç ÷ ç + ÷ ç ÷ ç ÷ + ÷ çè ø bằng:
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Lời giải
Chọn C
Ta có ( ) ( ) ( ) 1 1 1 1 0 1 0 li lim m 4 4 0 1 1 1 . 1
n n n
n n n n n
- - £ £ £ ¾¾ = ¾ æ ö - ÷ ç ÷ ç + = ÷ ç ÷ ç ÷ + ÷ çè ø ¾ + + +
Câu 2: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn k để
1 2 cos 1 lim . 2 2
k n n n n
- =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.