Quảng cáo
Tài liệu chủ đề giới hạn hàm số
QR

Tài liệu chủ đề giới hạn hàm số

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 46 trang, bao gồm kiến thức trọng tâm, hệ thống ví dụ minh họa và bài tập trắc nghiệm tự luyện chủ đề giới hạn hàm số, có đáp án và lời giải chi tiết; giúp học sinh lớp 11 tham khảo khi học chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 4. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1) Giới hạn của hàm số tại một điểm. a) Giới hạn hữu hạn. b) Giới hạn vô cực. 2) Giới hạn của hàm số tại vô cực. 3) Một số định lí về giới hạn hữu hạn. II. PHÂN DẠNG TOÁN VÀ HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA Dạng 1. Sử dụng định nghĩa giới hạn dãy số và những quy tắc cơ bản. Dạng 2. Khử dạng vô định về 0/0. Dạng 3. Khử dạng vô định vô cực / vô cực hoặc 0.vô cực hoặc vô cực – vô cực. Dạng 4. Giới hạn một bên. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.

Xem trước nội dung

Trang 1

CHỦ ĐỀ GIỚI HẠN HÀM SỐ

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1) Giới hạn của hàm số tại một điểm

a) Giới hạn hữu hạn

Cho hàm số  f x xác định trên khoảng   ;a b , có thể trừ điểm   0 ; x a b  . Nếu với mọi dãy số   nx mà

  0 0 ; \ ; lim n n x a b x x x   ta đều có   lim n f x L  thì ta nói hàm số  f x có giới hạn là số L khi x

dần đến 0x . Khi đó ta kí hiệu 

0 lim x x f x L   hoặc  f x L  khi 0 x x  .

b) Giới hạn vô cực

Tương tự như các điều đã nêu trong phần a, nếu L là  thì ta nói  f x có giới hạn vô cực khi 0 x x 

và kí hiệu 

0 lim x x f x   hay  f x  khi 0 x x  .

2) Giới hạn của hàm số tại vô cực

Cho hàm số  f x xác định trong khoảng   ;a . Khi đó nếu với mọi dãy số   nx với

, lim n n x a n x   ta đều có

  lim n f x L  (hoặc , ) ta nói hàm số  f x có giới hạn là L (hoặc , ) khi x dần tới vô cực.

Khi đó viết lim

x L  (hay ) hoặc  f x L  (hay )

Khi x  hàm số  f x trong   ; b  , với mọi dãy   nx mà lim n n x b x   ta đều có

  lim n f x L  (hay ) thì ta có  lim x f x L   (hay ) hoặc  f x L  (hay ) khi x 

Một số giới hạn của hàm số tại vô cực

* 1 1 lim 0, lim 0 x x x x    

* lim k

x x   (với ); lim k

x x   nếu k chẵn và  nếu k lẻ.

*   1 1 lim lim * k k x x k x x    

3) Một số định lí về giới hạn hữu hạn

Định lí: Nếu  

0 0 lim , lim x x x x f x L g x M     , c là hằng số thì

*  

0 lim x x f x g x L M        

*  

0 lim . . x x f x g x L M       và 

0 lim . . x x c f x c L   (c là hằng số)

* Nếu 0 M  thì   0 lim x x

f x L g x M  

Trang 2

* 

0 lim x x f x L  

* 

0

3 3 lim x x f x L  

* 

0 lim x x f x L   với 0 L 

II. PHÂN DẠNG TOÁN VÀ HỆ THỐNG VÍ DỤ MINH HỌA

Dạng 1. Sử dụng định nghĩa giới hạn dãy số và những quy tắc cơ bản

Phương pháp giải:

* Theo định nghĩa thì giới hạn hàm số  f x trên cơ sở giới hạn các dãy   n f x .

Nếu có 2 dãy nx và nx cùng tiến đến 0x mà     lim lim n n f x f x    thì không tồn tại 

0 lim x x f x 

* Với mọi số nguyên dương k, ta có: 2 2 1 1 lim ; lim , lim , lim 0 k k k

k x x x x x x x x

       

* Xác định dấu  hoặc  dựa trên dấu của tích số, thương số, 0 0 , , x x x x x     

Ví dụ 1. Tính giới hạn của các hàm số

a)  2 10 f x x   khi 3 x  b)  2 2 3 6 x f x x

   khi 3 x 

Lời giải:

a) Tập xác định của hàm số là   5;  . Chọn dãy số   nx với   5; nx   sao cho lim 3 nx .

Theo định nghĩa

3 lim 2 10 lim 2 10 n x n x x     

Theo định lí về giới hạn của dãy số, ta có

  2.lim 10 2. 3 10 4 2 n n x         . Vậy

3 lim 2 10 2 x x   

b) Tập xác định của hàm số là nên chọn dãy số   nx sao cho

Ta có 2 2 2 3 3

lim(2 3) 2 3 2 3 lim ( ) lim lim 3 6 6 lim( 6)

n n n

x x n n n n

x x x f x x x



  



        

2 2 2.lim 3 2.3 3 3 5 lim 6 3 6

n n

n n

x

x





       . Vậy 2 3

2 3 3 lim 5 6 x

x x 

  

Chú ý: Nếu hàm số  f x là một đa thức, là một phân thức đại số hoặc một hàm số lượng giác có tập xác

định là D thì với mỗi 0x D  ta có   

0

0 lim x x f x f x  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo