Quảng cáo
Chuyên đề giới hạn, hàm số liên tục Toán 11 CTST
QR

Chuyên đề giới hạn, hàm số liên tục Toán 11 CTST

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 383 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề giới hạn, hàm số liên tục trong chương trình SGK Toán 11 Chân Trời Sáng Tạo (viết tắt: Toán 11 CTST), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Chứng minh dãy số có giới hạn 0. + Dạng 2. Tìm giới hạn bằng 0 của dãy số. + Dạng 3. Tính giới hạn của dãy số (un) có un = p(n)/q(n) trong đó p(n), q(n) là các đa thức của n. + Dạng 4. Tính giới hạn của dãy số (un) có un = p(n)/q(n) trong đó p(n), q(n) là các biểu thức chứa căn của n. + Dạng 5. Nhân với một lượng liên hợp. + Dạng 6. Tính giới hạn của dãy số (un) có un = p(n)/q(n) trong đó p(n), q(n) là các biểu thức chứa hàm mũ. + Dạng 7. Dãy số (un) trong đó un là một tổng hoặc một tích của n số hạng (hoặc n thừa số). + Dạng 8. Dãy số (un) cho bằng công thức truy hồi. + Dạng 9. Giới hạn của dãy chứa đa thức hoặc căn theo n. + Dạng 10. Giới hạn của dãy chứa lũy thừa bậc n. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 0. Câu hỏi lý thuyết. + Dạng 1. Dãy số dạng phân thức. + Dạng 2. Dãy số chứa căn thức. + Dạng 3. Dãy số chứa lũy thừa. + Dạng 4. Tổng cấp số nhân lùi vô hạng. + Dạng 5. Một số bài toán khác. BÀI 2 . GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Hàm số có giới hạn hữu hạn tại 0 x không có dạng vô định. + Dạng 2. Dạng vô định 0/0. + Dạng 3. Dạng vô định ∞/∞. + Dạng 4. Dạng vô định ∞ – ∞. + Dạng 5. Dạng vô định 0.∞ + Dạng 6. Giới hạn một bên. + Dạng 7. Giới hạn vô cực. + Dạng 8. Liên quan đến hàm ẩn. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Giới hạn hữu hạn. + Dạng 2. Giới hạn một bên. + Dạng 3. Giới hạn tại vô cực. + Dạng 4. Giới hạn vô định. BÀI 3 . HÀM SỐ LIÊN TỤC. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Hàm số liên tục tại một điểm. + Dạng 2. Hàm số liên tục trên một khoảng. + Dạng 3. Chứng minh phương trình có nghiệm. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Câu hỏi lý thuyết. + Dạng 2. Liên tục tại một điểm. + Dạng 3. Liên tục trên khoảng. + Dạng 4. Chứng minh phương trình có nghiệm.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN – 11 – GIỚI HẠN – HÀM SỐ LIÊN TỤC

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

BÀI 1: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

1. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ

Ta nói rằng dãy số ( ) nu có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu nu có thể nhỏ hơn

một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi. Kí hiệu: lim 0 n n u →+∞ = hay lim 0 n u = hay 0 nu → khi n →+∞.

Ta nói dãy số ( ) nv có giới hạn hữu hạn là a (hay nv dần tới a ) khi , n →+∞nếu ( ) lim 0. n n v a →+∞ − =

Kí hiệu: lim n n v a →+∞ = hay nv a → khi . n →+∞

Từ định nghĩa ta có các kết quả sau:

a) lim 0 lim 0 n n n n u u →+∞ →+∞ = ⇔ = ; hay lim 0 0 n→+∞ = ;

b) 1 lim 0 n n →+∞ = ; ( ) * 1 lim 0, 0, k n k k n →+∞ = > ∈ ; 1 lim 0 n n →+∞ = ;

3 1 lim 0 n n →+∞ = ;

c) lim 0 n

n q →+∞ = nếu 1 q < ;

d) Cho hai dãy số ( ) nu và ( ) nv

Nếu n n u v ≤ với mọi n và lim 0 n n v →+∞ = thì lim 0 n n u →+∞ = .

2. ĐỊNH LÍ VỀ GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ

a) Nếu lim n u a = và lim nv b = và c là hằng số. Khi đó ta có :

 ( ) lim n n u v a b + = + ( ) lim n n u v a b • − = −

 ( ) lim .v . n n u a b = ( ) lim , 0 n

n

u a b v b • = ≠

 ( ) lim . . n c u c a = . lim nu a • = và 3 3 lim n u a =

 Nếu 0 n u ≥ với mọi n thì 0 a ≥ và lim n u a = .

b) Cho ba dãy số ( ) ( ) , n n u v và ( ) n w . Nếu ( ) , n n n u v w n ≤ ≤ ∀ và ( ) lim lim , n n u w a a = = ∈ thì

lim nv a = (gọi định lí kẹp).

c) Điều kiện để một dãy số tăng hoặc dãy số giảm có giới hạn hữu hạn:  Một dãy số tăng và bị chặn trên thì có giới hạn hữu hạn.  Một dãy số giảm và bị chặn dưới thì có giới hạn hữu hạn.

Kỹ năng sử dụng máy tính

CHƯƠNG

III

GIỚI HẠN

HÀM SỐ LIÊN TỤC

LÝ THUYẾT. I

CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN – 11 – GIỚI HẠN – HÀM SỐ LIÊN TỤC

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

Tính lim n n u →∞ thì nhập nu và ấn phím CALC 10 10 n = .

3. TỔNG CỦA CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN

Cấp số nhân vô hạn ( ) nu có công bội q , với 1 q < được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn.

Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn: 1 1 u S q = −

4. GIỚI HẠN VÔ CỰC CỦA DÃY SỐ

• Ta nói dãy số ( ) nu có giới hạn là +∞ khi n →+∞, nếu nu có thể lớn hơn một số dương bất kì,

kể từ một số hạng nào đó trở đi.

Kí hiệu: lim n u = +∞ hay n u →+∞ khi . n →+∞

• Dãy số ( ) nu có giới hạn là −∞ khi n →+∞, nếu ( ) lim n u − = +∞.

Kí hiệu: lim n u = −∞ hay n u →−∞ khi . n →+∞

Nhận xét: ( ) lim . n n u u = +∞⇔ − = −∞

Một vài giới hạn đặc biệt

Ta thừa nhận các kết quả sau

a) lim k n = +∞ với k nguyên dương;

b) lim n q = +∞nếu 1 q > .

Quy tắc tính giới hạn vô cực

a) Nếu lim n u a = và lim nv = ±∞ thìlim 0 n

n

u v = .

b) Nếu lim 0 n u a = > , lim 0 nv = và 0, 0 nv n > ∀> thì lim . n

n

u v = +∞

c) Nếu lim n u = +∞ và lim 0 nv a = > thì lim . . n n u v = +∞

Quy tắc tìm giới hạn tích ( ) n n lim u .v

Nếu n n limu L,lim v (hay ) = = +∞ −∞. Khi đó ( ) n n lim u v

n limu L = n lim v ( ) n n lim u v

+ +∞ +∞ + −∞ −∞ − +∞ −∞ − −∞ +∞

CHUYÊN ĐỀ III – TOÁN – 11 – GIỚI HẠN – HÀM SỐ LIÊN TỤC

Page 3 Sưu tầm và biên soạn

Quy tắc tìm giới hạn thương n

n

u lim v

n limu n lim v Dấu của n v n

n

u lim v

L ±∞ Tùy ý 0

L 0 >

0 + +∞ 0 − −∞

L 0 < 0 + −∞ 0 − +∞

Nhận xét: Ta thường dùng quy tắc giới hạn tích trong bài toán giới hạn vô cực của dãy số.

TÓM TẮT CÁC GIỚI HẠN ĐẶC BIỆT

Giới hạn hữu hạn Giới hạn vô cực 1. Giới hạn đặc biệt:

;

;

2. Định lí: a) Nếu lim un = a, lim vn = b thì • lim = a + b • lim = a – b • lim = a.b

•

b) Nếu un ≥ 0, ∀n và lim un= a

thì a ≥ 0 và lim

c) Nếu ,∀n và lim vn = 0

thì lim un = 0

d) Nếu lim un = a thì

3. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

S = u1 + u1q + u1q2 + … =

1. Giới hạn đặc biệt:

;

2. Định lí:

a) Nếu thì

b) Nếu lim un = a, lim vn = ±∞ thì lim = 0

c) Nếu lim un = a ≠ 0, lim vn = 0

thì lim =

d) Nếu lim un = +∞, lim vn = a

thì lim =

* Khi tính giới hạn có một trong các dạng vô

định: , , ∞ – ∞, 0.∞ thì phải tìm cách khử

dạng vô định.

1 lim 0 n n →+∞ = 1 lim 0 ( ) k n k n

+

→+∞ = ∈

lim 0 ( 1) n

n q q →+∞ = < lim n C C →+∞ =

lim n

n

u a v b =

n u a =

n n u v ≤

lim n u a =

1 1

u

q − ( ) 1 q <

lim n = +∞ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo